Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:29' 25-11-2021
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:29' 25-11-2021
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Ví dụ 1:
a) Viết công thức tính quãng đường đi được s (km) theo thời gian t (h) của vật chuyển động đều với vận tốc 15 km/h
b) Viết công thức tính chu vi C (cm) của hình vuông theo độ dài cạnh a (cm) của hình vuông.
Giải
S = 15.t
C = 4.a
Tiết 23. BÀI 1.
Đại lượng tỉ lệ thuận
Nội dung
Định nghĩa
Tính chất
Định nghĩa
S = 15.t
S tỉ lệ thuận với t theo hệ số tỉ lệ là 15
C = 4.a
C tỉ lệ thuận với a theo hệ số tỉ lệ là 4
ĐN:
Đại lượng y ………………với đại lượng …. theo ……………… k
Đại lượng …. tỉ lệ thuận với đại lượng …. theo hệ số tỉ lệ…
tỉ lệ thuận
x
y
hệ số tỉ lệ
x
x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau
Cho công thức: y = - 5x
Hãy xác định hệ số tỉ lệ giữa y với x, giữa x với y?
Giải
Vận dụng
a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x ;
a) Hệ số tỉ lệ của y đối với x là 2.
b) Điền vào chỗ trống (. ) trong bảng trên bằng một số thích hợp;
8
10
12
c) Có nhận xét gì về tỉ số giữa hai giá trị tuương ứng của y và x ?
Giải
c)
Nếu hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau thì:
- Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi.
- Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.
2. Tính chất
Bài tập vận dụng
Khái niệm
Tính chất
Đại lượng
tỉ lệ thuận
y = k.x, k ≠ 0
y tỉ lệ thuận với x
k là hệ số tỉ lệ
 









Các ý kiến mới nhất