Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hà
Ngày gửi: 19h:37' 21-11-2021
Dung lượng: 989.6 KB
Số lượt tải: 300
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Minh Tấn)
BÀI GIẢNG TOÁN 7
ĐẠI SỐ
Năm học: 2021 – 2022
GIỚI THIỆU CHƯƠNG II
Hàm số và đồ thị
Một số bài toán
về đại lượng tỉ lệ thuận
Hàm số
Đại l­ượng
tỉ lệ nghịch
Một số bài toán
về đại lượng tỉ lệ nghịch
Mặt phẳng tọa độ
Đồ thị y = ax
2
Đại l­ượng
tỉ lệ thuận
Ví dụ 1:
+ Viết công thức tính quãng đường đi được s (km) theo thời gian t (h) của vật chuyển động đều với vận tốc 15 km/h
s = 15 . t
+ Viết công thức tính chu vi C (cm) của hình vuông theo độ dài cạnh a (cm) của hình vuông.
C = 4 . a
Có nhận xét gì về sự giống nhau của hai công thức trên?
1. Định nghĩa
s = 15 . t
C = 4 . a
Em có nhận xét gì về sự giống nhau của hai công thức trên?
y
x
k
y = k . x
Ta nói đại lượng y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
s = 15 . t
⇒ Ta nói s tỉ lệ thuận với t theo hệ số tỉ lệ 15
C = 4 . a
⇒ Ta nói C tỉ lệ thuận với a theo hệ số tỉ lệ 4
1. Định nghĩa
a) C = 4.a
b) S = 15.t
Nhận xét: Các công thức trên đều có điểm giống nhau là:
Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một số khác 0
x
=
.k
y
Đại lượng này
nhân với một số khác 0
( Với k ? 0 )
d?i lu?ng kia
Nếu đại lu?ng y liên hệ với đại lu?ng x theo công thức: y = k.x(với k là hằng số và k ? 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
1. Định nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y = kx (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
 
 
 
 
 
 
Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x thì đại lượng x có tỉ lệ thuận với đại lượng y hay không?
1. Định nghĩa
 
1. Định nghĩa
? Bài tập. Trong các công thức dưuới đây, công thức nào cho biết hai đại luượng y và x không tỉ lệ thuận
Tiết 23: Đại lUượng tỉ lệ thuận
30
8
50
Tiết 23: Đại lUượng tỉ lệ thuận
a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x ;
a) Hệ số tỉ lệ của y đối với x là 2.
b) Điền vào chỗ trống (. ) trong bảng trên bằng một số thích hợp;
8
10
12
2. Tính chất
Nếu hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau thì:
- Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi.
 
- Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.
 
 
2. Tính chất
Ví dụ:
Hai đại lượng x và y có tỉ lệ thuận với nhau hay không? Vì sao?
a)
b)
a) Hai đại lượng x, y tỉ lệ thuận với nhau vì:
b) Hai d?i lu?ng x v y khụng t? l? thu?n v?i nhau vỡ:
Trả lời:
2. Tính chất
y =k.x (1)
Thay x = 15 vào (2) ta đuược:
b) Biểu diễn y theo x: thay vào (1) ta đuược
a) Vì x và y tỉ lệ thuận với nhau nên ta có:
c) Thay x = 9 vào (2) ta đưuợc:
Bài 1( Tr53 - SGK)
Cho biết đại lưuợng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x= 6 thì y= 4
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 9 , x = 15
(vì khi x = 6 thì y = 4)
(2)
Lời giải
d) Tính giá trị của x khi y = 4 , y = 16
Thay y = 16 vào (2) ta đuược:
d) Thay y = 4 vào (2) ta đưuợc:
BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 2( Tr54- SGK)
Cho biết đại lu?ng x và y tỉ lệ thuận với nhau. Điền số thích hợp vào ô trống
y =k.x
Do đó ta có y = -2.x
Vì x và y tỉ lệ thuận với nhau nên ta có:
(vì khi x = 2 thì y = -4)
Nháp
Điền vào bảng
6
2
-2
-10
BÀI TẬP CỦNG CỐ
y =k.x (1)
Thay x = 8 vào (2) ta đuược:
b) Biểu diễn y theo x: thay vào (1) ta đuược
a) Vì x và y tỉ lệ thuận với nhau nên ta có:
c) Thay x = -2 vào (2) ta đưuợc:
Bài 1
Cho biết đại lưuợng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 4 thì y= -8
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = -2 , x = 8
(vì khi x = 4 thì y = -8)
(2)
Lời giải
d) Tính giá trị của x khi y = 4 , y = -32
Thay y = -32 vào (2) ta đuược:
d) Thay y = 4 vào (2) ta đưuợc:
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
y =k.x (1)
Thay x = -11 vào (2) ta đuược:
b) Biểu diễn y theo x: thay vào (1) ta đuược
a) Vì x và y tỉ lệ thuận với nhau nên ta có:
c) Thay x = 4 vào (2) ta đưuợc:
Bài 2
Cho biết đại lưuợng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = -10 thì y = 5
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 4 , x = -11
(vì khi x = -10 thì y = 5)
(2)
Lời giải
d) Tính giá trị của x khi y = -6 , y = 12
Thay y = 12 vào (2) ta đuược:
d) Thay y = -6 vào (2) ta đưuợc:
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Khái niệm
Tính chất
Bài toán
Đại lượng
tỉ lệ thuận
y = k.x, k ≠ 0
y tỉ lệ thuận với x
k là hệ số tỉ lệ
 
 
468x90
 
Gửi ý kiến