Chương I. §7. Phép vị tự

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Binh Linh
Ngày gửi: 23h:11' 20-10-2012
Dung lượng: 797.0 KB
Số lượt tải: 292
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Binh Linh
Ngày gửi: 23h:11' 20-10-2012
Dung lượng: 797.0 KB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi
Cho ba điểm A, B, C và điểm O như (hình 1). Em hãy nêu cách xác định ba điểm A’, B’, C’ lần lượt là ảnh của ba điểm A, B, C qua phép đối xứng ĐO.
Trả lời:
Hình 1
3
Hãy so sánh:
và
và
và
= -1.
= -1.
= -1.
Hình 1
4
Tiết : 5
6
Phộp v? t? tõm O,
t? s? 2
Phép vị tự tâm O’
tỉ số -3
Vậy phép vị tự tâm O, tỉ số k là gì?
Xét các phép biến hình sau
7
1. ĐỊNH NGHĨA (Phép vị tự)
(SGK trang 24)
Kí hiệu: + Phép vị tự V.
+ V(O, k) : phép vị tự tâm O, tỉ số k
8
Ví dụ. Cho tam giác ABC và 1 điểm O như hình vẽ. Hãy xác định ảnh A’B’C’ của tam giác ABC qua phép vị tự V(O, 3) và phép vị tự V(O, -2)?
O
B1
A1
C1
C’
C
B’
B
A’
A
9
* O
Phép vị tự tâm O tỷ số 2 biến hình H thành H’ ‘
?1? Cho ?ABC. Gọi E và F tương ứng là trung điểm của AB và AC. Tìm một phép vị tự biến B và C tương ứng thành E và F.
Bài giải
+ Vì các đường thẳng nối các điểm tương ứng là BE và CF cắt nhau ở A nên tâm vị tự là A
+ Ta có
Vậy:
10
Nhận xét:
Phép vị tự biến tâm vị tự thành chính nó.
Khi k = 1 , phép vị tự là phép đồng nhất.
Khi k = -1, phép vị tự là phép đối xứng qua tâm vị tự.
V(O,k) (M) =M` ? V(O,1/k) (M`) = M
11
II. TÍNH CHẤT
Tính chất 1.
Nếu phép vị tự tỉ số k biến hai điểm M, N tùy ý theo thứ tự thành M’, N’ thì
12
II. TÍNH CHẤT
1. Tính chất 1.
2. Tính chất 2.
Phép vị tự tỉ số k:
Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy.
14
II. TÍNH CHẤT
1. Tính chất 1.
2. Tính chất 2.
Phép vị tự tỉ số k:
b) Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.
15
II. TÍNH CHẤT
1. Tính chất 1.
2. Tính chất 2.
Phép vị tự tỉ số k:
c) Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, biến góc thành góc bằng nó.
16
II. TÍNH CHẤT
1. Tính chất 1.
2. Tính chất 2.
Phép vị tự tỉ số k:
17
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Hãy điền kết quả đúng (Đ), sai (S) vào các ô trống dưới đây.
4) Phép vị tự tỉ số 5 biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính 5R.
5) Phép vị tự, phép tịnh tiến, phép đối xứng tâm đều bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
6) Phép vị tự tâm O tỉ số - 3 biến điểm A thành điểm B thì ba điểm O, A, B thẳng hàng và O nằm giữa A và B.
S
Đ
Đ
20
Bài tập 1 tr 29
H
A
B
C
V(H,1/2)(ABC) = ?
V(H,1/2)A = ?
V(H,1/2)B = ?
V(H,1/2)C = ?
A’
B’
C’
(A’là trung điểm HA)
(B’là trung điểm HB)
(C’là trung điểm HC)
V(H,1/2)(ABC) = A’B’C’ với A’B’C’
lần lượt là trung điểm củaHA,HB,HC
A’
B’
C’
Bài tập 1 tr 29
CMR khi thực hiện liên tiếp hai phép vị tự tâm O sẽ được một phép vị tự tâm O
Cho V(O,k) và điểm M
Gọi M’ = V(O,k)(M)
Và M” = V(O,p)(M’)
Thay OM’ trên vào dưới ta có
BÀI TẬP
Hãy điền kết quả đúng (Đ), sai (S) và giải thích vào các ô trống dưới đây.
2) Phép vị tự tỉ số 3 biến tam giác thành tam giác bằng nó.
3) Phép vị tự tỉ số 1 biến đoạn thẳng AB thành đoạn thẳng A’B’ thì A’B’ = AB
Đ
S
S
18
Bài tập. Cho ABC cã A’, B’, C’ theo thø tù lµ trung ®iÓm cña BC, AC, AB. T×m mét phÐp vÞ tù biÕn ABC thµnh A’B’C’.
Theo tính chất ba đường trung tuyến của tam giác, ta có:
Bài làm:
21
Câu hỏi
Cho ba điểm A, B, C và điểm O như (hình 1). Em hãy nêu cách xác định ba điểm A’, B’, C’ lần lượt là ảnh của ba điểm A, B, C qua phép đối xứng ĐO.
Trả lời:
Hình 1
3
Hãy so sánh:
và
và
và
= -1.
= -1.
= -1.
Hình 1
4
Tiết : 5
6
Phộp v? t? tõm O,
t? s? 2
Phép vị tự tâm O’
tỉ số -3
Vậy phép vị tự tâm O, tỉ số k là gì?
Xét các phép biến hình sau
7
1. ĐỊNH NGHĨA (Phép vị tự)
(SGK trang 24)
Kí hiệu: + Phép vị tự V.
+ V(O, k) : phép vị tự tâm O, tỉ số k
8
Ví dụ. Cho tam giác ABC và 1 điểm O như hình vẽ. Hãy xác định ảnh A’B’C’ của tam giác ABC qua phép vị tự V(O, 3) và phép vị tự V(O, -2)?
O
B1
A1
C1
C’
C
B’
B
A’
A
9
* O
Phép vị tự tâm O tỷ số 2 biến hình H thành H’ ‘
?1? Cho ?ABC. Gọi E và F tương ứng là trung điểm của AB và AC. Tìm một phép vị tự biến B và C tương ứng thành E và F.
Bài giải
+ Vì các đường thẳng nối các điểm tương ứng là BE và CF cắt nhau ở A nên tâm vị tự là A
+ Ta có
Vậy:
10
Nhận xét:
Phép vị tự biến tâm vị tự thành chính nó.
Khi k = 1 , phép vị tự là phép đồng nhất.
Khi k = -1, phép vị tự là phép đối xứng qua tâm vị tự.
V(O,k) (M) =M` ? V(O,1/k) (M`) = M
11
II. TÍNH CHẤT
Tính chất 1.
Nếu phép vị tự tỉ số k biến hai điểm M, N tùy ý theo thứ tự thành M’, N’ thì
12
II. TÍNH CHẤT
1. Tính chất 1.
2. Tính chất 2.
Phép vị tự tỉ số k:
Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy.
14
II. TÍNH CHẤT
1. Tính chất 1.
2. Tính chất 2.
Phép vị tự tỉ số k:
b) Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.
15
II. TÍNH CHẤT
1. Tính chất 1.
2. Tính chất 2.
Phép vị tự tỉ số k:
c) Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, biến góc thành góc bằng nó.
16
II. TÍNH CHẤT
1. Tính chất 1.
2. Tính chất 2.
Phép vị tự tỉ số k:
17
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Hãy điền kết quả đúng (Đ), sai (S) vào các ô trống dưới đây.
4) Phép vị tự tỉ số 5 biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính 5R.
5) Phép vị tự, phép tịnh tiến, phép đối xứng tâm đều bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
6) Phép vị tự tâm O tỉ số - 3 biến điểm A thành điểm B thì ba điểm O, A, B thẳng hàng và O nằm giữa A và B.
S
Đ
Đ
20
Bài tập 1 tr 29
H
A
B
C
V(H,1/2)(ABC) = ?
V(H,1/2)A = ?
V(H,1/2)B = ?
V(H,1/2)C = ?
A’
B’
C’
(A’là trung điểm HA)
(B’là trung điểm HB)
(C’là trung điểm HC)
V(H,1/2)(ABC) = A’B’C’ với A’B’C’
lần lượt là trung điểm củaHA,HB,HC
A’
B’
C’
Bài tập 1 tr 29
CMR khi thực hiện liên tiếp hai phép vị tự tâm O sẽ được một phép vị tự tâm O
Cho V(O,k) và điểm M
Gọi M’ = V(O,k)(M)
Và M” = V(O,p)(M’)
Thay OM’ trên vào dưới ta có
BÀI TẬP
Hãy điền kết quả đúng (Đ), sai (S) và giải thích vào các ô trống dưới đây.
2) Phép vị tự tỉ số 3 biến tam giác thành tam giác bằng nó.
3) Phép vị tự tỉ số 1 biến đoạn thẳng AB thành đoạn thẳng A’B’ thì A’B’ = AB
Đ
S
S
18
Bài tập. Cho ABC cã A’, B’, C’ theo thø tù lµ trung ®iÓm cña BC, AC, AB. T×m mét phÐp vÞ tù biÕn ABC thµnh A’B’C’.
Theo tính chất ba đường trung tuyến của tam giác, ta có:
Bài làm:
21
 








Các ý kiến mới nhất