Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §2. Nhân đa thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hiền
Ngày gửi: 23h:16' 10-10-2021
Dung lượng: 259.9 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Võ Hiền
Ngày gửi: 23h:16' 10-10-2021
Dung lượng: 259.9 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ 8
TiẾT 3. LUYỆN TẬP
Nhắc lại bài cũ:
Trả lời: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau .
Câu 1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức. Viết dạng tổng quát
A.(B + C) = A . B + A . C
Áp dụng: Tính
Dạng tổng quát:
Câu 2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức. Viết dạng tổng quát
Trả lời: Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) = A . C + A . D + B . C + B . D
Áp dụng: Tính
Nhắc lại bài cũ:
LUYỆN TẬP
Bài 1: Bài 10/8 (sgk)
LUYỆN TẬP
Bài 2: Bài 11/8 (sgk) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
Vậy giá trị của biểu thức trên không phụ thuộc vào giá trị của biến
LUYỆN TẬP
Bài 3: Bài 12/8
LUYỆN TẬP
Bài 3: Bài 12/8 (sgk)
a) Thay x = 0 vào biểu thức –x – 15, ta có 0 - 15 = -15. Vậy x = 0 thì giá trị của thức đã cho là -15
c) x = -15, giá trị của biểu thức đã cho là -(-15) - 15 = 15 – 15 = 0
d) x = 0,15 giá trị của biểu thức đã cho là = -0,15 -15 = -15,15
b) Thay x = 15 vào biểu thức –x – 15, ta có -15 - 15 = -30. Vậy x = 15 thì giá trị của thức đã cho là -30
Ta có
LUYỆN TẬP
Bài 4: Tìm x, biết
Vậy x = 5
1. Làm tính nhân
a) 2x(x2 – 7x + 3)
b) (x2 – 2x + 4)(x – 5)
2. Tính giá trị của biểu thức:
a. x2(x + y) – y(x2 – y) với x = 1 , y = -1
b. (x – 3)(x + 7) – (2x – 5)(x – 1) với x = 0 , x = 1 , x = -1
3. Tìm x: 3(2x – 1) – 5(x - 3) = 24
4. Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào
giá trị của biến
3x – 1)(2x + 7) – (x + 1)(6x – 5) – (18x – 12)
5. Xác định a, b biết
(x + a)(x + 5) = x2 + 3x + b
BÀI TẬP VỀ NHÀ
TiẾT 3. LUYỆN TẬP
Nhắc lại bài cũ:
Trả lời: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau .
Câu 1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức. Viết dạng tổng quát
A.(B + C) = A . B + A . C
Áp dụng: Tính
Dạng tổng quát:
Câu 2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức. Viết dạng tổng quát
Trả lời: Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B).(C + D) = A . C + A . D + B . C + B . D
Áp dụng: Tính
Nhắc lại bài cũ:
LUYỆN TẬP
Bài 1: Bài 10/8 (sgk)
LUYỆN TẬP
Bài 2: Bài 11/8 (sgk) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
Vậy giá trị của biểu thức trên không phụ thuộc vào giá trị của biến
LUYỆN TẬP
Bài 3: Bài 12/8
LUYỆN TẬP
Bài 3: Bài 12/8 (sgk)
a) Thay x = 0 vào biểu thức –x – 15, ta có 0 - 15 = -15. Vậy x = 0 thì giá trị của thức đã cho là -15
c) x = -15, giá trị của biểu thức đã cho là -(-15) - 15 = 15 – 15 = 0
d) x = 0,15 giá trị của biểu thức đã cho là = -0,15 -15 = -15,15
b) Thay x = 15 vào biểu thức –x – 15, ta có -15 - 15 = -30. Vậy x = 15 thì giá trị của thức đã cho là -30
Ta có
LUYỆN TẬP
Bài 4: Tìm x, biết
Vậy x = 5
1. Làm tính nhân
a) 2x(x2 – 7x + 3)
b) (x2 – 2x + 4)(x – 5)
2. Tính giá trị của biểu thức:
a. x2(x + y) – y(x2 – y) với x = 1 , y = -1
b. (x – 3)(x + 7) – (2x – 5)(x – 1) với x = 0 , x = 1 , x = -1
3. Tìm x: 3(2x – 1) – 5(x - 3) = 24
4. Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào
giá trị của biến
3x – 1)(2x + 7) – (x + 1)(6x – 5) – (18x – 12)
5. Xác định a, b biết
(x + a)(x + 5) = x2 + 3x + b
BÀI TẬP VỀ NHÀ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất