
Tìm kiếm Bài giảng
ĐẠI SỐ 8. Tiết 13. Lập phương của một tổng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chinh
Ngày gửi: 08h:54' 28-10-2023
Dung lượng: 276.4 KB
Số lượt tải: 375
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chinh
Ngày gửi: 08h:54' 28-10-2023
Dung lượng: 276.4 KB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
1. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng .
A
a)
b)
c)
d)
B
x2 9
A2 - B2 =(A - B)(A+B)
( x y)
2
(A +B)2 = A2 + 2AB + B2
( x 2)
2
1.
x2 4x 4
2.
y 3 6 y 2 12 y 8
3.
( x 3)( x 3)
(A - B)2 =3 A2 - 2AB + B2 4.
x 2 2 xy y 2
( y 2)
(A +B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
a- 3
b- 4
c- 1
d- 2
KHỞI ĐỘNG
2. Khai triển : (A +B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
a. (3 x 2)
b. a ( b)
3
3
3
2
3
2
a. (3x 2) (3 x) 3.(3 x) .2 3.3 x.2 2
3
27 x 3 54 x 2 36 x 8
b. a ( b) a 3 3.a 2 .( b) 3.a.( b) 2 ( b) 3
3
a 3 3a 2b 3ab 2 b3
(a –b)3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
(A –B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
Tiết 13. LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG.
LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU
2. Lập phương của một hiệu
(A – B)3 = A3 - 3.A2.B + 3.A.B2 – B3
3
VD : 1. Khai triển :( x 2) x 3 3.x 2 .2 3.x.2 2 23
x3 6 x 2 12 x 8
2. Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một hiệu
3
2
x 9 x 27 x 27 x 3 3.x 2 .3 3.x.32 33
3
( x 3)
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng
3
(
x
1)
1. Khai triển
được kết quả là
A. x3 + 3x2- 3x +1
B.
B x3 - 3x2+ 3x -1
C. x3 + 3x2- 3x -1
D. x3 - 3x2 - 3x -1
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng
3
3
2
2. Cho ( y 2) y 6 y ... 8 , biểu thức điền
vào (…) là
A. 6 y
B. 12 y
C. 12 y 2
D
D. 12 y
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng
3
2
3. Biểu thức 8 x 12 x 6 x 1 viết dưới dạng
lập phương của một hiệu là
A. (4 x 1) 3
B. (2 x 1) 2
3
C
C . (2 x 1)
D. ( x 2) 3
Bài tập 2. Khai triển
a. ( x 2 y )
3
b. (2 x y )
3
3
2
3
2
3
c. (3 x 1)
2
3
3
a. ( x 2 y ) x 3.x .2 y 3.x.(2 y ) (2 y )
2
x 6 x y 12 xy 8 y
3
3
3
2
2
b. (2 x y ) (2 x) 3.(2 x ) . y 3.2 x. y y
3
2
2
8 x 12 x y 6 xy y
3
3
c. (3 x 1)3 (3 x)3 3.(3 x) 2 .1 3.3 x.12 13
27 x 3 27 x 2 9 x 1
Bài tập 3. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết
quả đúng
A
B
1.
(2 x 1)
2.
3
3.
3
b.
( x 1)
(3 x y )
1- c
a.
3
x3 3x 2 3x 1
3
2
2
27 x 27 x y 9 xy y
c.
8 x 3 12 x 2 6 x 1
2- a
3- b
3
Bài tập 4. Tính nhanh giá trị biểu thức
3
2
A 8 x 36 x 54 x 27 tai x 6,5
Giải :
A 8 x 3 36 x 2 54 x 27
3
2
2
3
(2 x) 3.(2 x) .3 3.2 x.3 3 (2 x 3)
3
3
x
6,5
Tại
ta có A (2.6,5 3) 10 1000
Vậy tại x 6,5 thì A 1000
3
Bài tập 5. Rút gọn biểu thức
3
3
A ( x y ) ( x y )
Giải :
A ( x y )3 ( x y )3
x 3 3.x 2 . y 3.x. y 2 y 3 x 3 3.x 2 . y 3.x. y 2 y 3
( x 3 x 3 ) ( 3 x 2 y 3 x 2 y ) (3 xy 2 3 xy 2 ) ( y 3 y 3 )
3
2 x 6 xy
2
3
2
3
2
Vậy A 2 x 6 xy
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học và ghi nhớ 5 hằng đẳng thức đã học
+ Vận dụng làm bài tập 2.9, 2.10 (sgk/ tr 36)
+ Tìm hiểu 2 hằng đẳng thức tiếp theo
3
3
A B ?
A3 B 3 ?
1. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng .
A
a)
b)
c)
d)
B
x2 9
A2 - B2 =(A - B)(A+B)
( x y)
2
(A +B)2 = A2 + 2AB + B2
( x 2)
2
1.
x2 4x 4
2.
y 3 6 y 2 12 y 8
3.
( x 3)( x 3)
(A - B)2 =3 A2 - 2AB + B2 4.
x 2 2 xy y 2
( y 2)
(A +B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
a- 3
b- 4
c- 1
d- 2
KHỞI ĐỘNG
2. Khai triển : (A +B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
a. (3 x 2)
b. a ( b)
3
3
3
2
3
2
a. (3x 2) (3 x) 3.(3 x) .2 3.3 x.2 2
3
27 x 3 54 x 2 36 x 8
b. a ( b) a 3 3.a 2 .( b) 3.a.( b) 2 ( b) 3
3
a 3 3a 2b 3ab 2 b3
(a –b)3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
(A –B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
Tiết 13. LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG.
LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU
2. Lập phương của một hiệu
(A – B)3 = A3 - 3.A2.B + 3.A.B2 – B3
3
VD : 1. Khai triển :( x 2) x 3 3.x 2 .2 3.x.2 2 23
x3 6 x 2 12 x 8
2. Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một hiệu
3
2
x 9 x 27 x 27 x 3 3.x 2 .3 3.x.32 33
3
( x 3)
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng
3
(
x
1)
1. Khai triển
được kết quả là
A. x3 + 3x2- 3x +1
B.
B x3 - 3x2+ 3x -1
C. x3 + 3x2- 3x -1
D. x3 - 3x2 - 3x -1
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng
3
3
2
2. Cho ( y 2) y 6 y ... 8 , biểu thức điền
vào (…) là
A. 6 y
B. 12 y
C. 12 y 2
D
D. 12 y
Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng
3
2
3. Biểu thức 8 x 12 x 6 x 1 viết dưới dạng
lập phương của một hiệu là
A. (4 x 1) 3
B. (2 x 1) 2
3
C
C . (2 x 1)
D. ( x 2) 3
Bài tập 2. Khai triển
a. ( x 2 y )
3
b. (2 x y )
3
3
2
3
2
3
c. (3 x 1)
2
3
3
a. ( x 2 y ) x 3.x .2 y 3.x.(2 y ) (2 y )
2
x 6 x y 12 xy 8 y
3
3
3
2
2
b. (2 x y ) (2 x) 3.(2 x ) . y 3.2 x. y y
3
2
2
8 x 12 x y 6 xy y
3
3
c. (3 x 1)3 (3 x)3 3.(3 x) 2 .1 3.3 x.12 13
27 x 3 27 x 2 9 x 1
Bài tập 3. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết
quả đúng
A
B
1.
(2 x 1)
2.
3
3.
3
b.
( x 1)
(3 x y )
1- c
a.
3
x3 3x 2 3x 1
3
2
2
27 x 27 x y 9 xy y
c.
8 x 3 12 x 2 6 x 1
2- a
3- b
3
Bài tập 4. Tính nhanh giá trị biểu thức
3
2
A 8 x 36 x 54 x 27 tai x 6,5
Giải :
A 8 x 3 36 x 2 54 x 27
3
2
2
3
(2 x) 3.(2 x) .3 3.2 x.3 3 (2 x 3)
3
3
x
6,5
Tại
ta có A (2.6,5 3) 10 1000
Vậy tại x 6,5 thì A 1000
3
Bài tập 5. Rút gọn biểu thức
3
3
A ( x y ) ( x y )
Giải :
A ( x y )3 ( x y )3
x 3 3.x 2 . y 3.x. y 2 y 3 x 3 3.x 2 . y 3.x. y 2 y 3
( x 3 x 3 ) ( 3 x 2 y 3 x 2 y ) (3 xy 2 3 xy 2 ) ( y 3 y 3 )
3
2 x 6 xy
2
3
2
3
2
Vậy A 2 x 6 xy
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học và ghi nhớ 5 hằng đẳng thức đã học
+ Vận dụng làm bài tập 2.9, 2.10 (sgk/ tr 36)
+ Tìm hiểu 2 hằng đẳng thức tiếp theo
3
3
A B ?
A3 B 3 ?








Các ý kiến mới nhất