Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

ĐẠI SỐ 8. Tiết 13. Lập phương của một tổng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chinh
Ngày gửi: 08h:54' 28-10-2023
Dung lượng: 276.4 KB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG
1. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng .
A

a)
b)
c)
d)

B

x2  9

A2 - B2 =(A - B)(A+B)

( x  y)

2

(A +B)2 = A2 + 2AB + B2

( x  2)

2

1.

x2  4x  4

2.

y 3  6 y 2  12 y  8

3.

( x  3)( x  3)

(A - B)2 =3 A2 - 2AB + B2 4.

x 2  2 xy  y 2

( y  2)

(A +B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
a- 3

b- 4

c- 1

d- 2

KHỞI ĐỘNG
2. Khai triển : (A +B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

a. (3 x  2)

b.  a  (  b) 

3

3

3

2

3

2

a. (3x  2) (3 x)  3.(3 x) .2  3.3 x.2  2

3

27 x 3  54 x 2  36 x  8
b.  a  ( b)  a 3  3.a 2 .( b)  3.a.( b) 2  ( b) 3
3

a 3  3a 2b  3ab 2  b3

(a –b)3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
(A –B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

Tiết 13. LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG.
LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU
2. Lập phương của một hiệu

(A – B)3 = A3 - 3.A2.B + 3.A.B2 – B3
3

VD : 1. Khai triển :( x  2)  x 3  3.x 2 .2  3.x.2 2  23

 x3  6 x 2  12 x  8
2. Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một hiệu
3

2

x  9 x  27 x  27  x 3 3.x 2 .3  3.x.32  33
3

( x  3)

Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng
3
(
x

1)
1. Khai triển
được kết quả là

A. x3 + 3x2- 3x +1

B.
B x3 - 3x2+ 3x -1

C. x3 + 3x2- 3x -1

D. x3 - 3x2 - 3x -1

Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng
3

3

2

2. Cho ( y  2)  y  6 y  ...  8 , biểu thức điền
vào (…) là

A. 6 y

B.  12 y

C. 12 y 2

D
D. 12 y

Bài tập 1. Chọn câu trả lời đúng
3

2

3. Biểu thức 8 x  12 x  6 x  1 viết dưới dạng
lập phương của một hiệu là

A. (4 x  1) 3

B. (2 x  1) 2

3
C
C . (2 x  1)

D. ( x  2) 3

Bài tập 2. Khai triển

a. ( x  2 y )

3

b. (2 x  y )
3

3

2

3

2

3

c. (3 x  1)
2

3

3

a. ( x  2 y ) x  3.x .2 y  3.x.(2 y )  (2 y )
2

 x  6 x y  12 xy  8 y
3

3

3

2

2

b. (2 x  y ) (2 x)  3.(2 x ) . y  3.2 x. y  y
3

2

2

8 x  12 x y  6 xy  y

3

3

c. (3 x  1)3 (3 x)3  3.(3 x) 2 .1  3.3 x.12  13
27 x 3  27 x 2  9 x  1

Bài tập 3. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết
quả đúng
A

B

1.

(2 x  1)

2.

3

3.

3

b.

( x  1)

(3 x  y )

1- c

a.

3

x3  3x 2  3x  1
3

2

2

27 x  27 x y  9 xy  y

c.

8 x 3  12 x 2  6 x  1

2- a

3- b

3

Bài tập 4. Tính nhanh giá trị biểu thức
3

2

A 8 x  36 x  54 x  27 tai x 6,5
Giải :

A 8 x 3  36 x 2  54 x  27
3

2

2

3

(2 x)  3.(2 x) .3  3.2 x.3  3 (2 x  3)
3
3
x

6,5
Tại
ta có A (2.6,5  3) 10 1000

Vậy tại x 6,5 thì A 1000

3

Bài tập 5. Rút gọn biểu thức
3

3

A ( x  y )  ( x  y )
Giải :

A ( x  y )3  ( x  y )3

x 3  3.x 2 . y  3.x. y 2  y 3  x 3  3.x 2 . y  3.x. y 2  y 3

( x 3  x 3 )  ( 3 x 2 y  3 x 2 y )  (3 xy 2  3 xy 2 )  (  y 3  y 3 )
3

2 x  6 xy

2

3

2

3
2
Vậy A 2 x  6 xy

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học và ghi nhớ 5 hằng đẳng thức đã học
+ Vận dụng làm bài tập 2.9, 2.10 (sgk/ tr 36)
+ Tìm hiểu 2 hằng đẳng thức tiếp theo
3

3

A  B ?

A3  B 3  ?
468x90
Avatar

    

 
Gửi ý kiến