Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 8. Dân số nước ta

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sa Thúy Thuận
Ngày gửi: 12h:09' 16-10-2022
Dung lượng: 289.1 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người
MÔN : ĐỊA LÝ
LỚP : 5
BÀI : DÂN SỐ NƯỚC TA

BÀI : DÂN SỐ NƯỚC TA
1. DÂN SỐ:

Nước ta có diện tích vào loại trung
bình nhưng dân số lại thuộc hàng các
nước đông dân trên thế giới.

2.GIA TĂNG
Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân
DÂN SỐ :
mỗi năm tăng thêm khoảng trên một
triệu người.
3.HẬU QUẢ:

Dân số nước ta tăng nhanh gây nhiều
khó khăn cho việc nâng cao đời sống.
Cần thực hiện tốt
công tác kế hoạch hoá gia đình

BÀI :

DÂN SỐ NƯỚC TA

Dựa vào bảng số liệu dưới đây, em hãy cho biết :
+ Năm 2004, nước ta có số dân là bao nhiêu ?
+ Nước ta có số dân đứng hàng thứ mấy trong số các nước
ở Đông Nam Á ?
TT

Tên nước

Số dân
(Triệu
người)

TT

Tên nước

Số dân
(Triệu
người)

1

In-đô-nê-xi-a

2

Phi-lip-pin

83,7

8 Lào

5,8

3

Vieät Nam

82,0

9 Xin-ga-po

4,2

4

Thái Lan

63,8

10 Đông Ti-mo

0,8

5

Mi-an-ma

50,1

11 Bru-nây

0,4

6

Ma-lai-xi-a

25,6

218,7

7 Cam-pu-chia

Bảng số liệu số dân các nước Đông Nam Á năm 2004

13,1

BÀI : DÂN SỐ NƯỚC TA
-Quan sát hình bên :
+Cho biết số dân từng năm của nước ta.
+Nêu nhận xát về sự tăng dân số của nước ta.
80
60

Triệu
người

76,3
64,4

52,7

40
20
0

1979

1989

1999

Năm

Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm

TƯ LIỆU


Trong hoàn cảnh một nước nghèo, kinh tế – xã
hội và trình độ dân trí chưa phát triển, tâm lý
muốn nhiều con, phải có con trai còn khá nặng
nề ở nhiều gia đình.Ở khu vực nông thôn, nhất là
vùng sâu, mức sinh vẫn còn cao đang là yếu tố
cản trở các nỗ lực xoá đói giảm nghèo và phát
triển kinh tế xã hội ở các khu vực này.

Một chuyên gia dân số nhận xét, ở nhiều địa
phương, số trẻ suy dinh dưỡng còn cao, chất
lượng học vẫn thấp mặc dù tỷ lệ biết chữ cao, tỷ
lệ lao động có tay nghề thấp mặc dù tỷ lệ lao
động dồi dào….

HÌNH ẢNH

Đường phố đông người

Tại nhiều vùng xa xôi,
trẻ em phải đi lao
động sớm không có
điều kiện đến trường.

 CỦNG CỐ : - Liên hệ việc tăng dân số ở
địa phương, ở gia đình.
Cần thực hiện tốt công tác kế hoạch
hoá gia đình.
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :
-Tham gia tuyên truyền, vận động gia đình và
người thân thực hiện tốt công tác kế hoạch hoá
gia đình.
-Tìm hiểu các dân tộc sinh sống trên đất nước ta
và sự phân bố dân cư của các dân tộc đó.

Bài tập thực hành của tôi
đến đây là hết, xin chân
thành cảm ơn!
 
Gửi ý kiến