Bài 7. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chử Thị Xuyến
Ngày gửi: 20h:42' 21-10-2023
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Chử Thị Xuyến
Ngày gửi: 20h:42' 21-10-2023
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
Thứ
,ngày
tháng năm 2021
Toán
1/ Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a/ 35m23cm =………..m
35,23
b/ 14m7cm =………..m
14,07
2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a/12,44m
12 44
=……m…..cm
b/ 34,3km =………..m
34300
Thứ
,ngày
tháng
năm 2022
Toán
Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1
1tấn = 10 tạ ;
1tạ =
tấn = 0,1 tấn
10
1
1
tạ = 0,01 tạ
1kg =
tấn = 0,001 tấn; 1kg =
1000
100
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tấn132kg =
tấn
Cách làm: 5 tấn132 kg = 5 132 tấn
1000
Vậy: 5 tấn132kg = 5,132 tấn
= 5,132tấn
Thứ
,ngày
tháng
năm 2021
Toán
Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
g
hg
dag
Ví dụ: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tấn132kg = 5,132tấn
b) 5 tấn 32 kg == 5,032 tấn
tấn.
32
Cách làm: 5 tấn 32 kg = 5
tấn
1000
Vậy: 5 tấn 32 kg = 5,032 tấn.
= 5,032 tấn
Thứ
,ngày
tháng
năm 2021
Toán
Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tấn132kg =
tấn
;
5,132
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
b) 5 tấn 32 kg = 5,032
Ki-lô-gam
kg
3
2
1
8
4
0
0
6
17
6
0
5
0
1
5
10
tấn
Bé hơn ki-lô-gam
g
hg
dag
LUYỆN TẬP
Bài1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
b) 4 tấn 6 kg =
tấn.
a) 3 tấn 218 kg =
tấn ;
4,006
3,218
c)17 tấn 605 kg =
tấn ;
d) 10 tấn 15 kg =
tấn.
17,605
10,015
Thứ
,ngày
tháng
năm 2021
Toán
Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Bài 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a ) 8 kg 532 g = 8,532 kg
b ) 20 kg 6 g = 20,006 kg
27,059
kg
d ) 372 g = 0,372 kg
b ) 27 kg 59 g =
Toán
Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Bài 3: Viết số đo thích hợp vào ô trống
600 tạ 60000 kg
1500 tạ 150000 kg
0,54 tấn 54 tạ
2,5 tấn 25 tạ
0,8 tấn
800 kg
0
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ô CỬA BÍ MẬT
.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
A. 10 tấn 15 kg = 10,15 kg
B. 10 tấn 151kg = 10,150 kg
A.
8 kg 532 g = 8,532 kg
B.
8 kg 532 g = 85,32 kg
C.
C.
8 kg 532 g = 0,8532 kg
10 tấn15 kg = 10,015 kg
Biết ba con : gà , ngỗng , thỏ
cân nặng lần lượt là :
1,85 kg ; 3,6 kg ; 3000 g.
2
Trong ba con trên ,con nào nặng nhất.
A.
B.
Con gà
Con ngỗng
C. Con thỏ
3
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Trong các số 512,34 ; 423,15 ; 423,51
số có chữ số 5 ở hàng phần trăm là:
A.
512,34 4
C.
423,15
B.
423,51
DẶN DÒ:
*Về nhà xem lại bài và làm bài tập
1; 2; 3 ở vở bài tập.
*Chuẩn bị bài:Viết các số đo diện
tích dưới dạng số thập phân.
,ngày
tháng năm 2021
Toán
1/ Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a/ 35m23cm =………..m
35,23
b/ 14m7cm =………..m
14,07
2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a/12,44m
12 44
=……m…..cm
b/ 34,3km =………..m
34300
Thứ
,ngày
tháng
năm 2022
Toán
Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1
1tấn = 10 tạ ;
1tạ =
tấn = 0,1 tấn
10
1
1
tạ = 0,01 tạ
1kg =
tấn = 0,001 tấn; 1kg =
1000
100
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tấn132kg =
tấn
Cách làm: 5 tấn132 kg = 5 132 tấn
1000
Vậy: 5 tấn132kg = 5,132 tấn
= 5,132tấn
Thứ
,ngày
tháng
năm 2021
Toán
Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
g
hg
dag
Ví dụ: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tấn132kg = 5,132tấn
b) 5 tấn 32 kg == 5,032 tấn
tấn.
32
Cách làm: 5 tấn 32 kg = 5
tấn
1000
Vậy: 5 tấn 32 kg = 5,032 tấn.
= 5,032 tấn
Thứ
,ngày
tháng
năm 2021
Toán
Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tấn132kg =
tấn
;
5,132
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
b) 5 tấn 32 kg = 5,032
Ki-lô-gam
kg
3
2
1
8
4
0
0
6
17
6
0
5
0
1
5
10
tấn
Bé hơn ki-lô-gam
g
hg
dag
LUYỆN TẬP
Bài1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
b) 4 tấn 6 kg =
tấn.
a) 3 tấn 218 kg =
tấn ;
4,006
3,218
c)17 tấn 605 kg =
tấn ;
d) 10 tấn 15 kg =
tấn.
17,605
10,015
Thứ
,ngày
tháng
năm 2021
Toán
Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Bài 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a ) 8 kg 532 g = 8,532 kg
b ) 20 kg 6 g = 20,006 kg
27,059
kg
d ) 372 g = 0,372 kg
b ) 27 kg 59 g =
Toán
Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Bài 3: Viết số đo thích hợp vào ô trống
600 tạ 60000 kg
1500 tạ 150000 kg
0,54 tấn 54 tạ
2,5 tấn 25 tạ
0,8 tấn
800 kg
0
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ô CỬA BÍ MẬT
.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
A. 10 tấn 15 kg = 10,15 kg
B. 10 tấn 151kg = 10,150 kg
A.
8 kg 532 g = 8,532 kg
B.
8 kg 532 g = 85,32 kg
C.
C.
8 kg 532 g = 0,8532 kg
10 tấn15 kg = 10,015 kg
Biết ba con : gà , ngỗng , thỏ
cân nặng lần lượt là :
1,85 kg ; 3,6 kg ; 3000 g.
2
Trong ba con trên ,con nào nặng nhất.
A.
B.
Con gà
Con ngỗng
C. Con thỏ
3
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Trong các số 512,34 ; 423,15 ; 423,51
số có chữ số 5 ở hàng phần trăm là:
A.
512,34 4
C.
423,15
B.
423,51
DẶN DÒ:
*Về nhà xem lại bài và làm bài tập
1; 2; 3 ở vở bài tập.
*Chuẩn bị bài:Viết các số đo diện
tích dưới dạng số thập phân.
 







Các ý kiến mới nhất