Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 5. Danh từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 16h:36' 30-09-2019
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu – Lớp 4
Danh từ (Tr.52)

Danh từ chỉ khái niệm: điểm,đạo đức,
Lòng,kinh nghiệm, cách mạng.
*) Đặt câu:
-


Kiểm tra bài cũ
Tìm một từ cùng nghĩa với trung thực. Đặt câu với từ em vừa tìm được.
Tìm một từ trái nghĩa với trung thực.
Đặt câu với từ em vừa tìm được.
mèo
cô giáo, học sinh
đồng hồ
Danh từ

I. Nhận xét
1. Tìm các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau:
chỉ sự vật
Mang theo truy?n c? tụi di
Nghe trong cu?c s?ng th?m thỡ ti?ng xua
Vng con n?ng, tr?ng con mua
Con sụng ch?y cú r?ng d?a nghiờng soi
D?i cha ụng v?i d?i tụi
Nhu con sụng v?i chõn tr?i dó xa
Ch? cũn truy?n c? thi?t tha
Cho tụi nh?n m?t ụng cha c?a mỡnh.
Lõm Th? M? D?
I. Nhận xét
1. Tìm các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau:
chỉ sự vật
Mang theo truy?n c? tụi di
Nghe trong cu?c s?ng th?m thỡ ti?ng xua
Vng con n?ng, tr?ng con mua
Con sụng ch?y cú r?ng d?a nghiờng soi
D?i cha ụng v?i d?i tụi
Nhu con sụng v?i chõn tr?i dó xa
Ch? cũn truy?n c? thi?t tha
Cho tụi nh?n m?t ụng cha c?a mỡnh.
Lõm Th? M? D?
Chân trời
Rặng dừa
con sông
Truyện cổ
2. Xếp các từ em mới tìm được vào nhóm thích hợp
1.Các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ:
truyện cổ, cuộc sống, tiếng, xưa, cơn, nắng, mưa, con, sông, rặng, dừa, đời, cha ông, con, sông, chân trời,truyện cổ, ông cha.
Danh từ
ông cha, cha ông
mưa, nắng
sông, dừa, chân trời
Danh từ là gì?
Ghi nhớ:
Cho ví dụ về danh từ
Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng).
1/ Xếp những từ sau thành hai nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm: sách, cô giáo, bút, mẹ, cha, vở, anh chị, quần áo, bộ đội, khăn đỏ.
Xếp
thành hai nhóm
đặt tên cho mỗi
nhóm
1/ Xếp những từ sau thành hai nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm: sách, cô giáo, bút, mẹ, cha, vở, anh chị, quần áo, bộ đội, khăn đỏ.
+ Từ chỉ……
+ Từ chỉ……
người:
vật:
cô giáo, mẹ, cha, anh chị, bộ đội.
sách, bút, vở, quần áo, khăn đỏ.
1/ Xếp những từ sau thành hai nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm: sách, cô giáo, bút, mẹ, cha, vở, anh chị, quần áo, bộ đội, khăn đỏ.
người
vật
cô giáo,
mẹ,
cha,
anh chị,
bộ đội,
sách,
bút,
vở,
quần áo,
khăn đỏ,
2. Viết tiếp vào chỗ trống năm từ ngữ chỉ người theo nghề nghiệp:
giáo viên, thợ xây

, công nhân
, bác sĩ,
kĩ sư,
bảo vệ,
thợ mộc,
nông dân,
đầu bếp,…
2. Viết tiếp vào chỗ trống năm từ ngữ chỉ người theo nghề nghiệp:
giáo viên, thợ xây

, công nhân
, bác sĩ,
kĩ sư,
bảo vệ,
thợ mộc,
nông dân,
đầu bếp,…
Luyện tập
Bài 1: Danh từ chỉ khái niệm: điểm,đạo đức,
lòng,kinh nghiệm, cách mạng.

Bài 2: Đặt câu
-



Ai nhanh, ai đúng!
“giáo viên” là danh từ chỉ….
A. người
B. vật
C. hiện tượng
0
1
2
3
4
5
A
6
7
8
9
10
“gió” là danh từ chỉ….
vật
hiện tượng
người
0
1
2
3
4
5
B
6
7
8
9
10
0
1
2
3
4
5
A
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hoa hồng đẹp lắm!
Danh từ trong câu trên là:
Hoa hồng
đẹp
lắm
C?NG C? - DẶN DÒ
Bài sau: Danh từ chung, danh từ riêng
468x90
 
Gửi ý kiến