Tuần 6. Danh từ chung và danh từ riêng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thùy
Ngày gửi: 21h:43' 13-10-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thùy
Ngày gửi: 21h:43' 13-10-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
Danh từ chung và danh từ riêng
I. Nhận xét
1.Tìm các từ có nghĩa sau:
Luyện từ và câu
a.Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.
b.Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta.
c.Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d.Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta.
Danh từ chung và danh từ riêng
I. Nhận xét
1.Tìm các từ có nghĩa sau:
a. Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.
b. Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta.
c. Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d. Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta.
sông
Cửu Long
Luyện từ và câu
vua
Lê Lợi
Lược đồ đồng bằng Nam Bộ
Lê Thái Tổ (Lê Lợi), là người khởi xướng khởi nghĩa Lam Sơn chiến thắng quân Minh trở thành vị vua đầu tiên của nhà Hậu Lê, triều đại lâu dài nhất trong lịch sử Việt Nam.
Danh từ chung và danh từ riêng
I. Nhận xét
1.Tìm các từ có nghĩa sau:
a. Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.
b. Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta.
c. Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d. Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta.
sông
Cửu Long
Luyện từ và câu
vua
Lê Lợi
1.Tìm các từ có nghĩa sau:
a. Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.
b. Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta.
c. Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d. Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta.
sông
Cửu Long
vua
Lê Lợi
2. Nghĩa của các từ tìm được ở bài tập 1 khác nhau như thế nào?
So sánh a với b.
So sánh c với d.
Tên chung để chỉ những dòng chảy tương đối lớn.
Tên chung chỉ người đứng đầu nhà nước phong kiến.
sông
vua
Tên riêng của một dòng sông.
Tên riêng của một vị vua.
Cửu Long
Lê Lợi
Những từ chỉ tên của một loại sự vật như sông, vua được gọi là:
Những tên riêng của một sự vật nhất định như Cửu Long, Lê Lợi được gọi là:
Danh từ riêng
Danh từ chung
3. Cách viết các từ trên có gì khác nhau ?
So sánh a với b.
So sánh c với d.
a. sông b. Cửu Long
c. vua d. Lê Lợi
Danh từ chung và danh từ riêng
I. Nhận xét
Luyện từ và câu
II. Ghi nhớ
1. Danh từ chung là tên của một loại sự vật.
2. Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
III. Luyện tập
Chúng tôi / đứng / trên / núi / Chung /. Nhìn/ sang / trái / là / dòng / sông / Lam / uốn khúc / theo / dãy / núi / Thiên Nhẫn /. Mặt / sông / hắt / ánh / nắng / chiếu / thành / một/ đường / quanh co / trắng xóa./ Nhìn / sang / phải / là / dãy / núi / Trác / nối liền / với / dãy/ núi / Đại Huệ / xa xa /. Trước / mặt / chúng tôi /, giữa / hai / dãy / núi / là / nhà / Bác Hồ /.
Danh từ chung
Danh từ riêng
- núi, trái, dòng, sông, dãy, mặt, ánh, nắng, đường, phải, trước, giữa, nhà.
- Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ.
Bài 1: Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn sau:
Bài 2: Viết họ và tên 3 bạn nam, 3 bạn nữ trong lớp em. Họ và tên các bạn ấy là danh từ chung hay danh từ riêng? Vì sao?
Danh từ chung và danh từ riêng
I. Nhận xét
Luyện từ và câu
II. Ghi nhớ
1. Danh từ chung là tên của một loại sự vật.
2. Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
III. Luyện tập
Bài 1: Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn sau:
- Danh từ chung: núi, trái, dòng, sông, dãy, mặt, ánh, nắng, đường, phải, trước, giữa, nhà.
- Danh từ chung: Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ.
Bài 2: Viết họ và tên 3 bạn nam, 3 bạn nữ trong lớp em…
I. Nhận xét
1.Tìm các từ có nghĩa sau:
Luyện từ và câu
a.Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.
b.Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta.
c.Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d.Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta.
Danh từ chung và danh từ riêng
I. Nhận xét
1.Tìm các từ có nghĩa sau:
a. Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.
b. Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta.
c. Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d. Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta.
sông
Cửu Long
Luyện từ và câu
vua
Lê Lợi
Lược đồ đồng bằng Nam Bộ
Lê Thái Tổ (Lê Lợi), là người khởi xướng khởi nghĩa Lam Sơn chiến thắng quân Minh trở thành vị vua đầu tiên của nhà Hậu Lê, triều đại lâu dài nhất trong lịch sử Việt Nam.
Danh từ chung và danh từ riêng
I. Nhận xét
1.Tìm các từ có nghĩa sau:
a. Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.
b. Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta.
c. Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d. Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta.
sông
Cửu Long
Luyện từ và câu
vua
Lê Lợi
1.Tìm các từ có nghĩa sau:
a. Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được.
b. Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta.
c. Người đứng đầu nhà nước phong kiến.
d. Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ở nước ta.
sông
Cửu Long
vua
Lê Lợi
2. Nghĩa của các từ tìm được ở bài tập 1 khác nhau như thế nào?
So sánh a với b.
So sánh c với d.
Tên chung để chỉ những dòng chảy tương đối lớn.
Tên chung chỉ người đứng đầu nhà nước phong kiến.
sông
vua
Tên riêng của một dòng sông.
Tên riêng của một vị vua.
Cửu Long
Lê Lợi
Những từ chỉ tên của một loại sự vật như sông, vua được gọi là:
Những tên riêng của một sự vật nhất định như Cửu Long, Lê Lợi được gọi là:
Danh từ riêng
Danh từ chung
3. Cách viết các từ trên có gì khác nhau ?
So sánh a với b.
So sánh c với d.
a. sông b. Cửu Long
c. vua d. Lê Lợi
Danh từ chung và danh từ riêng
I. Nhận xét
Luyện từ và câu
II. Ghi nhớ
1. Danh từ chung là tên của một loại sự vật.
2. Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
III. Luyện tập
Chúng tôi / đứng / trên / núi / Chung /. Nhìn/ sang / trái / là / dòng / sông / Lam / uốn khúc / theo / dãy / núi / Thiên Nhẫn /. Mặt / sông / hắt / ánh / nắng / chiếu / thành / một/ đường / quanh co / trắng xóa./ Nhìn / sang / phải / là / dãy / núi / Trác / nối liền / với / dãy/ núi / Đại Huệ / xa xa /. Trước / mặt / chúng tôi /, giữa / hai / dãy / núi / là / nhà / Bác Hồ /.
Danh từ chung
Danh từ riêng
- núi, trái, dòng, sông, dãy, mặt, ánh, nắng, đường, phải, trước, giữa, nhà.
- Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ.
Bài 1: Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn sau:
Bài 2: Viết họ và tên 3 bạn nam, 3 bạn nữ trong lớp em. Họ và tên các bạn ấy là danh từ chung hay danh từ riêng? Vì sao?
Danh từ chung và danh từ riêng
I. Nhận xét
Luyện từ và câu
II. Ghi nhớ
1. Danh từ chung là tên của một loại sự vật.
2. Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.
III. Luyện tập
Bài 1: Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn sau:
- Danh từ chung: núi, trái, dòng, sông, dãy, mặt, ánh, nắng, đường, phải, trước, giữa, nhà.
- Danh từ chung: Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ.
Bài 2: Viết họ và tên 3 bạn nam, 3 bạn nữ trong lớp em…
 







Các ý kiến mới nhất