Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: touprong thu na
Ngày gửi: 15h:30' 01-11-2021
Dung lượng: 34.8 MB
Số lượt tải: 511
Số lượt thích: 0 người
http://violet.vn/trthanhcong
1
BÀI 6: TIẾT 3:
ĐẤT NƯỚC NHỀU ĐỒI NÚI
QUY ƯỚC TRONG BẢN ĐỒ
ĐỘ CAO BẰNG THANG MÀU
- Từ 0-200m: đồng bằng
- Từ 200-500m: đồi, cao nguyên
- Từ 500-1000m: sơn nguyên, núi thấp
- Từ 1000m trở lên: núi trung bình
- Trên 2000m: núi cao
I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỊA HÌNH.
1. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp ( đb và núi thấp chiếm 85%, núi cao trên 2000m chiếm 1%)
I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỊA HÌNH
2. Cấu trúc địa hình khá đa dạng:

ĐH thấp dần theo hướng nào?
+ Có tính phân bậc rõ rệt.
+ Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

2. Cấu trúc địa hình khá đa dạng:

+ Có tính phân bậc rõ rệt.
+ Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
+ Gồm 2 hướng chính:
Hướng Tây Bắc – Đông Nam: thể hiện rõ rệt từ hữu ngạn s.Hồng đến dãy Bạch Mã
Hướng vòng cung: thể hiện ở vùng núi Đông Bắc và khu vực Nam Trung Bộ( Trường Sơn Nam)
3. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa:

http://violet.vn/trthanhcong
7
4. D?a hỡnh ch?u tỏc d?ng m?nh m? c?a con ngu?i:
II. Các khu vực địa hình

Địa hình núi chia thành 4 vùng: - Đông Bắc
- Tây Bắc
- Trường Sơn Bắc
- Trường Sơn Nam.

VÙNG ĐÔNG BẮC
VÙNG TÂY BẮC
VÙNG TRƯỜNG SƠN BẮC
VÙNG TRƯỜNG SƠN NAM
Địa hình Việt Nam
Vùng Đông Bắc
Vùng Tây Bắc
Vùng Trường Sơn Bắc
Vùng Trường Sơn Nam
VÙNG ĐÔNG BẮC
a) Vùng núi Đông Bắc
b) Vùng núi Tây Bắc
VÙNG TÂY BẮC
Địa hình Việt Nam
Ngoài ra còn có các dãy núi giáp biên giới
Xen giữa là các vùng núi thấp, cao nguyên và sơn nguyên đá vôi
b) Vùng núi Tây Bắc
Hình ảnh Sa pa, một thị trấn vùng cao xinh đẹp nằm cách thị xã Lào Cai 38km
Hình ảnh Sa pa, một thị trấn vùng cao xinh đẹp nằm cách thị xã Lào Cai 38km
Hình ảnh cao nguyên Mộc Châu
Hình ảnh cao nguyên Mộc Châu
Đỉnh núi Fansipan
Đỉnh núi Fansipan
Hình ảnh núi mẫu sơn, phía đông bắc tỉnh Lạng Sơn
độ cao tb khoảng 1000m so với mực nước biển.
Hình ảnh động Thiên Cung phía tây nam Vịnh Hạ Long.
Hình ảnh động Thiên Cung phía tây nam Vịnh Hạ Long.
Vùng núi Tây Bắc
So sánh sự giống và khác nhau giữa vùng núi Tây Bắc và Đông Bắc.
Giống nhau:
Đều nằm ở phía bắc
Đều nghiêng theo hướng TB-ĐN
Đều là đại hình vùng núi
Cao nguyên đá vôi chiếm ưu thế
Sự khác nhau giữa Tây Bắc và Đông Bắc
c) Vùng núi Trường Sơn Bắc
Địa hình Việt Nam
Cao ở 2 đầu
Thấp ở giữa
c) Vùng núi Trường Sơn Bắc
Đèo Hải Vân nằm giữa tỉnh Thừa Thiên Huế
và TP Đà Nẵng
d) Vùng núi Trường Sơn Nam
Địa hình Việt Nam
Bất đối xứng sườn Đông Tây
Đồng bằng hình thành không liên tục
d) Vùng núi Trường Sơn Nam
Cao nguyên Di Linh
Cao nguyên Di Linh
Cao nguyên Playku
Cao nguyên Playku
* Bán bình nguyên, đồi trung du
Bán bình nguyên ở Đông Nam Bộ với các bậc thềm phù sa cổ
Cao khoảng 100m, bề mặt phủ ba dan cao khoảng 200m.
*. Bán bình nguyên và đồi trung du
- Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng
- Bán bình nguyên ở Đông Nam Bộ với bậc thềm phù sa cổ ở độ cao khoảng 100m và bề mặt phủ badan ở độ cao khoảng 200m
- Đồi trung du ở rìa phía bắc và phía tây ĐB S.Hồng, thu hẹp ở rìa đồng bằng ven biển miền Trung.
Bài 6:
Bao gồm 2 loại :

* Đồng bằng châu thổ: ĐBSH và ĐBSCL.

* Đồng bằng ven biển miền Trung .
ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI (Tiếp theo)
b. Khu vực đồng bằng:
* Đồng bằng châu thổ:
c. Khu vực đồng bằng: Chiếm ¼ diện tích lãnh thổ, gồm đồng bằng châu thổ và bằng ven biển.
* Giống nhau giữa ĐBSH và ĐBSCL:
- Đều là các đồng bằng châu thổ rộng lớn nhất nước ta.
- Hình thành và phát triển do phù sa sông bồi bụ trên vịnh biển nông và thềm lục địa mở rộng.
- Địa hình tương đối bằng phẳng.
- Đất phù sa màu mỡ.
* Đồng bằng châu thổ:
* Đồng bằng ven biển:
BÀI 13 THỰC HÀNH: ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH, ĐIỀN VÀO LƯỢC ĐỒ TRỐNG CĂC ĐÃY NÚI VÀ ĐÌNH NÚI.
Bài tập 1:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
4
5
6
9
8
7
10
11
12
13
14
Luyện tập
Câu 1: Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta so với diện tích toàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng
A. 1%. C. 87%.
B. 85%. D. 90%

ĐÁP ÁN: A

Câu 2. Trong những đặc điểm sau, đặc điểm nào không phù hợp với đặc điểm địa hình nước ta:

A. Phân bậc phức tạp với hướng nghiêng Tây Bắc – Đông Nam là chủ yếu.
B. Có sự tương phản phù hợp giữa núi đồi, đồng bằng, bờ biển và đáy biển gần bờ.
C. Địa hình đặc trưng của vùng nhiệt đới ẩm.
D. Địa hình ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế - xã hội.
ĐÁP ÁN: D
Câu 3: Đi từ Bắc vào Nam trên lãnh thổ nước ta lần lượt qua các đèo :(dựa vào atlat)

A. đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Cả, đèo Cù Mông.
B. đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo Cả, đèo Hải Vân.
C. đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Cù Mông, đèo Cả.
D. đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo Hải Vân, đèo Cả.
Đáp án: C
Dặn dò:
Đối với bài này:
xác định được vị trí các vùng núi trên bản đồ tự nhiên.
Xác định được các dãy núi chạy theo hướng TB-ĐN và hướng vòng cung.
so sánh sự giống và khác nhau giữa 2 vùng núi TB và ĐB
Đối với tiết sau:
- Xác định được vị trí vùng núi TSB; TSN, ĐBSH, ĐBSCL, Bán bình nguyên ĐNB.
- So sánh sự khác nahu giữa TSB và TSN, ĐBSH và ĐBSCL
Hoạt động nối tiếp
- Trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa bài 6.
- Đọc và chuẩn bị bài 7 đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo)
 
Gửi ý kiến