Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §5. Dấu của tam thức bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Đăng
Ngày gửi: 10h:24' 23-01-2019
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 616
Số lượt thích: 0 người
DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Bài 5
II. Bất phương trình bậc hai một ẩn
Bài tập
Cho tam thức
f(x)= - x2+ 3x – 2
Tìm x để : a) f(x)>0 b) f(x)<0
Kiểm tra bài cũ
Ta có Δ=(3)2 – 4.2.7 = 1 > 0
Tam thức f(x) có 2 nghiệm: x1 = 1, x2 = 2
a) f(x)>0  x (1;2)
b)f(x)<0  x (-;1)(2;+)
a= -1 < 0
II. Bất phương trình bậc hai một ẩn
Ví dụ 1:
Những bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai một ẩn:
d) 2x3 - 3x + 4 >0
c) 6x- mx2 - 5 ≤ 0
1. Bất phương trình bậc hai
Bất phương trình bậc hai ẩn x là BPT dạng
ax2 + bx + c > 0
ax2 + bx + c ≥ 0
hoặc
ax2 + bx + c ≤ 0
ax2 + bx + c < 0
trong đó a, b, c là những số thực đã cho, a  0
b) (3x- 8) + (m-1)x ≥ 0
c) x2 + 2x + 3 < 0
II. Bất phương trình bậc hai một ẩn
Ví dụ 2:
Giải các bất phương trình sau
a) x2 + 2x + 3 <0
b) x2 - 4x + 4 > 0
c) - x2 + 6x - 5 ≥ 0
Giải:
a) f(x) có
b) Kl:
c) f(x) có hai nghiệm phân biệt
x1=1, x2=5 và có a = -1
Ta có bảng xét dấu f(x) như sau
KL:
+
-
-
1. Bất phương trình bậc hai
Bước 1: Xét dấu tam thức bậc hai ở vế trái
ax2 + bx + c > 0
Bước 2: Dựa vào kết quả xét dấu để kết luận về nghiệm của bất phương trình .
2. Giải bất phương trình bậc hai
KL: BPT vô nghiệm

Cách giải bất phương trình bậc hai bằng máy tính

Máy 570 VN
Bấm mode bấm phím xuống bấm phím 1→1 và chọn số tương ứng với bất phương trình muốn giải rồi nhập hệ số ấn bằng máy hiển thị kết quả.
Máy 580 VN
Bấm phím menu→(-) chọn 2 chọn số tương ứng với bất phương trình muốn giải nhập hệ số ấn bằng máy hiển thị kết quả.
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x2 –3x + 4 < 0 là:
A.Vô nghiệm
B. R
B.Vô nghiệm
A. R
Câu 2 : Tập nghiệm của bất phương trình -x2 +2x - 3 0 là:
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình x2 –3x + 2 < 0 là:
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình x2 –3x + 2 > 0 là:
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình x2 –4x + 4 ≥ 0 là:
B. Tất cả các số thực
C. Vô nghiệm
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình x2 –4x + 4 ≤ 0 là:
D.
B. Tất cả các số thực

A. Vô nghiệm
Ví dụ 3:
Bài tập 1: Giải các bất phương trình Tích và bất phương trình thương:
a) (-2x + 3)(3x2 + 2x - 5 ) > 0
Giải:
b)
c) 2x3 + x + 3 > 0
d)
Ví dụ 3a:
Giải bất phương trình
(-2x + 3)(3x2 + 2x - 5 ) > 0
Giải:
KL:
Ta có:
Ta có bảng xét dấu VT như sau
Ví dụ 3b:
Giải bất phương trình
Giải:
KL:
Ta có:
Ta có bảng xét dấu f(x) như sau
Ví dụ 3c:
Giải bất phương trình
Giải:
Ta có:
KL:
Ví dụ 3d:
Giải bất phương trình
II/ BÀI TẬP:
 











 











GIẢI:
4. Củng cố:
Nhận biết được dạng Bất phương trình bậc hai một ẩn
Nắm vững các bước giải Bất phương trình bậc hai
Mở rộng cách giải Bất phương trình quy về giải BPT bậc hai.
Bài tập khắc sâu: Cho bất phương trình:
mx2 -2(m – 1)x + 4m – 1> 0
Tìm các giá trị của tham số m để BPT sau vô nghiệm

Chú ý:


The end
Bài học dến đây là kết thúc cảm ơn sự theo dỏi của cc thầy cô cùng toàn thể các em
468x90
 
Gửi ý kiến