Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Loan
Ngày gửi: 16h:05' 30-12-2021
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Loan
Ngày gửi: 16h:05' 30-12-2021
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
PHỊNG GIO D?C GỊ V?P
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HỘI
TOÁN 4
GV: HOÀNG THỊ THẮM
Dấu hiệu
chia hết cho 2; 5
Họat động 1 :
Tìm hiểu
dấu hiệu chia hết cho 2
10
28
33
36
14
32
11
15
29
37
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
5
16
7
18
14
5 ( dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10
32
14
36
28
11
33
15
37
29
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2 .
Kết luận :
Trong các số : 35; 98; 744; 84 683;
8 401; 5 782
a/Số nào chia hết cho 2 ?
Các số chia hết cho 2 là : 98; 744; 5782
b/ Số nào không chia hết cho 2 ?
Các số không chia hết cho 2 là :
35; 84683; 8401
2.a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2
3.a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340; 342; 344; …….;……..; 350
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8 347; 8 349; 8 351;……….;………; 8 357
346
348
8 353
8 355
Họat động 2 :
Tìm hiểu
dấu hiệu chia hết cho 5
Kết luận :
Các số có chữ số tận cùng
là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 .
1. Trong các số : 35, 8, 745, 3000,
840, 5 783, 679
a/Số nào chia hết cho 5 ?
Các số chia hết cho 5 là : 35, 745, 3000, 840
b/ Số nào không chia hết cho 5 ?
Các số không chia hết cho 5 là : 8, 5 783, 679
2. Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm :
a. 150 < ……. > 160
b. 3 575 < ……. > 3 585
c. 335 ; 340 ; 345 ; …….. ; ……... ; 360
155
3 575
350
355
Hoạt động 3: Củng cố
Tìm số bí ẩn
35
8
660
945
3000
312
a. Số chia hết cho 5 :
b. Số chia hết cho 2 :
c. Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 :
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Hoàn thành những bài còn lại
- Chuẩn bị : Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2 ; 5 để tiết sau thực hành luyện tập.
Chào tạm biệt
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HỘI
TOÁN 4
GV: HOÀNG THỊ THẮM
Dấu hiệu
chia hết cho 2; 5
Họat động 1 :
Tìm hiểu
dấu hiệu chia hết cho 2
10
28
33
36
14
32
11
15
29
37
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
5
16
7
18
14
5 ( dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10
32
14
36
28
11
33
15
37
29
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2 .
Kết luận :
Trong các số : 35; 98; 744; 84 683;
8 401; 5 782
a/Số nào chia hết cho 2 ?
Các số chia hết cho 2 là : 98; 744; 5782
b/ Số nào không chia hết cho 2 ?
Các số không chia hết cho 2 là :
35; 84683; 8401
2.a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2
3.a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340; 342; 344; …….;……..; 350
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8 347; 8 349; 8 351;……….;………; 8 357
346
348
8 353
8 355
Họat động 2 :
Tìm hiểu
dấu hiệu chia hết cho 5
Kết luận :
Các số có chữ số tận cùng
là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 .
1. Trong các số : 35, 8, 745, 3000,
840, 5 783, 679
a/Số nào chia hết cho 5 ?
Các số chia hết cho 5 là : 35, 745, 3000, 840
b/ Số nào không chia hết cho 5 ?
Các số không chia hết cho 5 là : 8, 5 783, 679
2. Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm :
a. 150 < ……. > 160
b. 3 575 < ……. > 3 585
c. 335 ; 340 ; 345 ; …….. ; ……... ; 360
155
3 575
350
355
Hoạt động 3: Củng cố
Tìm số bí ẩn
35
8
660
945
3000
312
a. Số chia hết cho 5 :
b. Số chia hết cho 2 :
c. Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 :
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Hoàn thành những bài còn lại
- Chuẩn bị : Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2 ; 5 để tiết sau thực hành luyện tập.
Chào tạm biệt
 







Các ý kiến mới nhất