Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Dương
Ngày gửi: 06h:43' 31-12-2021
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 225
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Dương
Ngày gửi: 06h:43' 31-12-2021
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2022
Dấu hiệu chia hết cho 2
Toán
Trang 94
KHỞI
ĐỘNG
Ong
non
việc
học
Câu 1: Tính
51 : 2 = ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Tính
680 : 2 = ?
B. 340
A. 1360
C. 34
D. 300
Câu 3 : Phép chia trên là phép chia hết đúng hay sai?
Đúng
Sai
CHÚC
MỪNG
EM
CÁC
KHÁM PHÁ
Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2022
Dấu hiệu chia hết cho 2
Toán
Trang 94
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160; ... là các số chẵn.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là các số lẻ.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
35
a
b
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
chia hết cho 2
không chia hết cho 2
Bài 2 :
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 2:
Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
32; 96; 20; 28
95; 31; 27; 65
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346;
364;
436;
634;
653;
635;
563
365;
Bài 4:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340
342
344
350.
346
348
Bài 4:
a) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347
8349
8351
8357
8353
8355
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
DẶN DÒ
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT
Dấu hiệu chia hết cho 2
Toán
Trang 94
KHỞI
ĐỘNG
Ong
non
việc
học
Câu 1: Tính
51 : 2 = ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Tính
680 : 2 = ?
B. 340
A. 1360
C. 34
D. 300
Câu 3 : Phép chia trên là phép chia hết đúng hay sai?
Đúng
Sai
CHÚC
MỪNG
EM
CÁC
KHÁM PHÁ
Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2022
Dấu hiệu chia hết cho 2
Toán
Trang 94
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160; ... là các số chẵn.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là các số lẻ.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
35
a
b
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
chia hết cho 2
không chia hết cho 2
Bài 2 :
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 2:
Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
32; 96; 20; 28
95; 31; 27; 65
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346;
364;
436;
634;
653;
635;
563
365;
Bài 4:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340
342
344
350.
346
348
Bài 4:
a) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347
8349
8351
8357
8353
8355
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
DẶN DÒ
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT
 









Các ý kiến mới nhất