Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Dấu hiệu chia hết cho 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chau Sóc Phuôn
Ngày gửi: 08h:55' 16-02-2022
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
Thứ ba ngày 8 tháng 2 năm 2022
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
5
16
18
14
7
Ví dụ 1:

TOÁN
Dấu hiệu chia hết cho 2
0
2
4
6
8
Nhận xét các chữ số tận cùng của các số bị chia
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
Ví dụ 2:
TOÁN
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
1
3
5
7
9
Nhận xét các chữ số tận cùng của các số bị chia
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn.
SỐ CHẴN
0; 2; 4; 6; 8; …; 156; 158; 160; ...
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ.
SỐ LẺ
1; 3; 5; 7; 9; …; 567; 569; 571; ....

Bài 1/trang 94: Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401.
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào không chia hết cho 2?
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
35
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
Bài 2/ trang 95:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.


b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
14; 26; 38; 42,…….
415; 723,……..
bốn số
hai chữ số
chia hết cho 2
hai số
ba chữ số
không chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.

Số chẵn, số lẻ
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
TRÒ CHƠI
NHỔ CÀ RỐT
Bác ơi ! Cháu đói lắm bác cho cháu củ cà rốt được không ạ ?
Được chứ. Nhưng để ta xem con ở trường có học hành đàng hoàng không thì ta mới cho
Giờ ta sẽ cho con tự nhổ cà rốt
Con có dám thử không?
Dạ. Con đồng ý

A. 346; 364; 436; 634
1. Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
A B C D
B. 463; 436; 364; 643
C. 463; 436; 364; 346
D. 346; 364; 643; 464
2. Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
A B C D
A. 356; 536; 653; 563
B. 365; 635; 653; 563
C. 356; 536; 653; 364
D. 356; 536; 657; 364
3. Viết các số chẵn thích hợp vào chỗ chấm 340; 342; 344; ... , … , 350
A B C D
A. 340; 342; 344; 345, 346, 350
B. 340; 342; 344; 347, 349, 350
C. 340; 342; 344; 346, 348, 350
D. 340; 342; 344; 346, 347, 350
4. Viết các số lẻ thích hợp vào chỗ chấm
8347; 8349; 8351; … , …, 8357
A B C D
A. 8347; 8349; 8351, 8352, 8353, 8357
B. 8347; 8349; 8351, 8352, 8354, 8357
C. 8347; 8349; 8351, 8355, 8356, 8357
D.8347; 8349; 8351, 8353, 8355, 8357
DẶN DÒ
Xem lại bài học.
Chuẩn bị bài sau
“Các số chia hết cho 5.”
Hoàn thành bài tập vào vở.
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI, MẠNH KHỎE, BÌNH AN
GẶP
CÁC
EM
HẸN
468x90
 
Gửi ý kiến