Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 15h:35' 28-12-2022
Dung lượng: 14.4 MB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 15h:35' 28-12-2022
Dung lượng: 14.4 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2022
Toán
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
KHỞI ĐÔNG
Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
14
29
15
16
Số nào chia hết cho 2?
Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
14
Các số chia hết cho 2
16
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2022
Toán
Tiết 83: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Hình thành kiến
thức mới
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9
thì không chia hết cho 2.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Ví dụ: 0; 2; 4; 6; 8;…; 156; 158; 160; ... là các số chẵn.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ví dụ: 1; 3; 5; 7; 9;…; 567; 569; 571;...là các số lẻ.
Luyện tập thực hành
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867;
7536; 84 683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
TRÒ CHƠI
CHIM BAY VỀ TỔ
b
a
35
89
867
7536
98
84683
1000
744
5782
8401
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều
chia hết cho 2 .
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều
không chia hết cho 2.
Ghi nhớ
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Lưu ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì
không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Vận dụng
4. Trong các số : 35; 89; 326; 1000; 767; 7536; 8401;
84683
a. Các số chia hết cho 2: 326; 1000; 7536;
b. Các số không chia hết cho 2: 35; 89; 767; 8401; 84683
Toán
Tiết 83: Dấu hiệu chia hết cho 2
KHỞI ĐÔNG
Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
14
29
15
16
Số nào chia hết cho 2?
Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
14
Các số chia hết cho 2
16
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2022
Toán
Tiết 83: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Hình thành kiến
thức mới
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9
thì không chia hết cho 2.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Ví dụ: 0; 2; 4; 6; 8;…; 156; 158; 160; ... là các số chẵn.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ví dụ: 1; 3; 5; 7; 9;…; 567; 569; 571;...là các số lẻ.
Luyện tập thực hành
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867;
7536; 84 683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
TRÒ CHƠI
CHIM BAY VỀ TỔ
b
a
35
89
867
7536
98
84683
1000
744
5782
8401
Bài 2:
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều
chia hết cho 2 .
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều
không chia hết cho 2.
Ghi nhớ
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Lưu ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì
không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Vận dụng
4. Trong các số : 35; 89; 326; 1000; 767; 7536; 8401;
84683
a. Các số chia hết cho 2: 326; 1000; 7536;
b. Các số không chia hết cho 2: 35; 89; 767; 8401; 84683
 







Các ý kiến mới nhất