Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Nghi
Ngày gửi: 12h:32' 15-08-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Nghi
Ngày gửi: 12h:32' 15-08-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
1 người
(Võ Thị Nghi)
Thứ tư, ngày tháng 12 năm 2023
To¸n :
KiÓm tra bµi cò :
TÝnh :
120 : 2 = ?
125 : 2 = ?
Thứ tư, ngày tháng 12 năm 2023
To¸n
DÊu hiÖu chia hÕt cho 2
Thứ tư, ngày tháng 12 năm 2023
To¸n : dÊu hiÖu chia hÕt cho 2
a) VÝ dô : Cho c¸c sè sau : 10; 32; 14; 36; 28; 11; 33; 15; 37; 29.
Thùc
hiÖn phÐp chia c¸c sè trªn cho 2, råi ph©n thµnh 2 nhãm vµ ghi vµo b¶ng
sau.
10 : 2 = 5
11 : 2 = 5 ( d1)
32 : 2 = 16
33 : 2 =16 ( d1)
14 : 2 = 7
15 : 2 = 7 ( d1)
36 : 2 =18
37 : 2 = 18 ( d1)
28 : 2 =14
29 : 2 =14 ( d1)
b) DÊu hiÖu chia hÕt cho 2
Nhãm 1: C¸c sè chia
hÕt cho 2
Sè
10
0
32
2
14
4
36
6
28
8
Ch÷ sè tËn
cïng
Nhãm 2: C¸c sè kh«ng
chia hÕt cho 2
Sè
Ch÷ sè
tËn cïng
111
33
3
15
5
37
7
29
9
C¸c sè cã chữ số tËn cïng lµ 0; 2; 4 ; 6 ; 8 th× chia hÕt
cho 2.
C¸c sè kh«ng chia hÕt cho 2 cã tËn
Chó ý : Ccïng
ác số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia
lµ nh÷ng ch÷ sè nµo ?
hết cho 2.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì
chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì
không chia hết cho 2.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn : 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160;...là
các số chẵn
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn : 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là
các số lẻ.
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000;
744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
Số chia hết cho 2 là : 98; 1000; 744;
7536; 5782
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000;
744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Số không chia hết cho 2 là : 35; 89;
867; 84683; 8401:
Bài 2
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều
chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều
không chia hết cho 2.
* Củng cố
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
thì chia hết cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9
thì không chia hết cho 2.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Dặn dò:
Xem lại bài và tiếp tục hoàn
thành các bài tập còn lại.
Bài sau: Dấu hiệu chia hết cho 5
Chào
tạm
biệt
To¸n :
KiÓm tra bµi cò :
TÝnh :
120 : 2 = ?
125 : 2 = ?
Thứ tư, ngày tháng 12 năm 2023
To¸n
DÊu hiÖu chia hÕt cho 2
Thứ tư, ngày tháng 12 năm 2023
To¸n : dÊu hiÖu chia hÕt cho 2
a) VÝ dô : Cho c¸c sè sau : 10; 32; 14; 36; 28; 11; 33; 15; 37; 29.
Thùc
hiÖn phÐp chia c¸c sè trªn cho 2, råi ph©n thµnh 2 nhãm vµ ghi vµo b¶ng
sau.
10 : 2 = 5
11 : 2 = 5 ( d1)
32 : 2 = 16
33 : 2 =16 ( d1)
14 : 2 = 7
15 : 2 = 7 ( d1)
36 : 2 =18
37 : 2 = 18 ( d1)
28 : 2 =14
29 : 2 =14 ( d1)
b) DÊu hiÖu chia hÕt cho 2
Nhãm 1: C¸c sè chia
hÕt cho 2
Sè
10
0
32
2
14
4
36
6
28
8
Ch÷ sè tËn
cïng
Nhãm 2: C¸c sè kh«ng
chia hÕt cho 2
Sè
Ch÷ sè
tËn cïng
111
33
3
15
5
37
7
29
9
C¸c sè cã chữ số tËn cïng lµ 0; 2; 4 ; 6 ; 8 th× chia hÕt
cho 2.
C¸c sè kh«ng chia hÕt cho 2 cã tËn
Chó ý : Ccïng
ác số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia
lµ nh÷ng ch÷ sè nµo ?
hết cho 2.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì
chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì
không chia hết cho 2.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn : 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160;...là
các số chẵn
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chẳng hạn : 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là
các số lẻ.
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000;
744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
Số chia hết cho 2 là : 98; 1000; 744;
7536; 5782
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000;
744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Số không chia hết cho 2 là : 35; 89;
867; 84683; 8401:
Bài 2
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều
chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều
không chia hết cho 2.
* Củng cố
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
thì chia hết cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9
thì không chia hết cho 2.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Dặn dò:
Xem lại bài và tiếp tục hoàn
thành các bài tập còn lại.
Bài sau: Dấu hiệu chia hết cho 5
Chào
tạm
biệt
 









Các ý kiến mới nhất