Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Van Thi Tiến Hoa
Ngày gửi: 06h:13' 14-11-2021
Dung lượng: 161.3 KB
Số lượt tải: 152
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Van Thi Tiến Hoa
Ngày gửi: 06h:13' 14-11-2021
Dung lượng: 161.3 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
0 người
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
CÁNH DIỀU
Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.
Ví dụ 1: Số nào chia hết cho 3, số nào không chia hết cho 3 trong các số sau: 135 , 2 532 , 5 621 , 42 055 ? Vì sao?
Giải
Số chia hết cho 3 là: 135 , 2 532 vì tổng các chữ số chia hết cho 3
Số không chia hết cho 3 là: 5 621 , 42 055 vì tổng các chữ số không chia hết cho 3.
I. Dấu hiệu chia hết cho 3
LT 1/ 38
Viết một số có hai chữ số sao cho:
a/ Số đó chia hết cho 3 và 5
15 , 30 , 45 , 60 , 75 , 90
b/ Số đó chia hết cho cả 2 , 3 và 5
30 , 60 , 90
Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.
Ví dụ 2 : Số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9 trong các số sau: 136 , 3 231, 7 384, 66 789? Vì sao?
Giải
Số chia hết cho 9 là: 3 231, 66 789 vì tổng các chữ số chia hết cho 9
Số không chia hết cho 9 là: 136 , 7 384 vì tổng các chữ số không chia hết cho 9.
II. Dấu hiệu chia hết cho 9
LT 2/ 39
Viết một số có hai chữ số sao cho:
a/ Số đó chia hết cho 2 và 9
Số đó là: 18; 36 ; 54 ; 72 ; 90
b)Số đó chia hết cho cả 2, 5 , 9
Số đó là: 90
Cho các số 104; 627; 3 114; 5 123; 6 831; 72 102. Trong các số đó:
a)Số chia hết cho 3 là:
627 , 3 114 , 6 831, 72 102
b) Số không chia hết cho 3 là:
104 , 5 123
c) Số chia hết cho 9 là:
d) Số chia hết cho 3, nhưng không chia hết cho 9 là :
BT 1/ 39
3 114 , 6 831
627 , 72 102
BT 2/ 39
a) n = 4 536
Ước của 4 536 là:
2 , 3 , 9
b) n = 3 240
Ước của 3 240 là:
2 , 3 , 9
c) n = 9 805
Ước của 9 805 là:
5
Bài 3/ 39
chia hết cho 3
* là: 2 , 5 , 8
Ta được số: 327 , 357 , 387
chia hết cho 9
* là: 0 , 9
Ta được số: 270 , 279
Bài 4/ 39
chia hết cho 5 và 9
* là: 5
Ta được số: 135
chia hết cho 2 và 3
* là: 2 , 8
Ta được số: 672 , 678
CÁNH DIỀU
Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.
Ví dụ 1: Số nào chia hết cho 3, số nào không chia hết cho 3 trong các số sau: 135 , 2 532 , 5 621 , 42 055 ? Vì sao?
Giải
Số chia hết cho 3 là: 135 , 2 532 vì tổng các chữ số chia hết cho 3
Số không chia hết cho 3 là: 5 621 , 42 055 vì tổng các chữ số không chia hết cho 3.
I. Dấu hiệu chia hết cho 3
LT 1/ 38
Viết một số có hai chữ số sao cho:
a/ Số đó chia hết cho 3 và 5
15 , 30 , 45 , 60 , 75 , 90
b/ Số đó chia hết cho cả 2 , 3 và 5
30 , 60 , 90
Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.
Ví dụ 2 : Số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9 trong các số sau: 136 , 3 231, 7 384, 66 789? Vì sao?
Giải
Số chia hết cho 9 là: 3 231, 66 789 vì tổng các chữ số chia hết cho 9
Số không chia hết cho 9 là: 136 , 7 384 vì tổng các chữ số không chia hết cho 9.
II. Dấu hiệu chia hết cho 9
LT 2/ 39
Viết một số có hai chữ số sao cho:
a/ Số đó chia hết cho 2 và 9
Số đó là: 18; 36 ; 54 ; 72 ; 90
b)Số đó chia hết cho cả 2, 5 , 9
Số đó là: 90
Cho các số 104; 627; 3 114; 5 123; 6 831; 72 102. Trong các số đó:
a)Số chia hết cho 3 là:
627 , 3 114 , 6 831, 72 102
b) Số không chia hết cho 3 là:
104 , 5 123
c) Số chia hết cho 9 là:
d) Số chia hết cho 3, nhưng không chia hết cho 9 là :
BT 1/ 39
3 114 , 6 831
627 , 72 102
BT 2/ 39
a) n = 4 536
Ước của 4 536 là:
2 , 3 , 9
b) n = 3 240
Ước của 3 240 là:
2 , 3 , 9
c) n = 9 805
Ước của 9 805 là:
5
Bài 3/ 39
chia hết cho 3
* là: 2 , 5 , 8
Ta được số: 327 , 357 , 387
chia hết cho 9
* là: 0 , 9
Ta được số: 270 , 279
Bài 4/ 39
chia hết cho 5 và 9
* là: 5
Ta được số: 135
chia hết cho 2 và 3
* là: 2 , 8
Ta được số: 672 , 678
 








Các ý kiến mới nhất