Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Thủy
Ngày gửi: 10h:39' 18-12-2021
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Thanh Thủy
Ngày gửi: 10h:39' 18-12-2021
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Giáo viên: Thanh Thủy
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC THẮNG
Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2021
Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2021
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2021
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Nắm được dấu hiệu chia hết cho 5.
2. Kĩ năng
- Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 5 và vận dụng làm bài tập. Kết hợp được dấu hiệu chia hết cho 2 và 5.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ, tích cực trong giờ học.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 4
KHỞI ĐỘNG
KHÁM PHÁ
CHINH PHỤC THỬ THÁCH
VỀ ĐÍCH
CHẶNG 1 KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C. 1 ;3 ;5 ;7 ;9
D. 1 ; 2; 3 ;7 ;9
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
CHẶNG 2 KHÁM PHÁ
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5 : 15; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
2. Thực hiện các phép tính sau:
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Toán
01
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
00
Nêu ví dụ: một số chia hết cho 5 và một số không chia hết cho 5.
( Thời gian thảo luận là 2 phút)
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Toán
Ghi nhớ: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
CHẶNG 3: CHINH PHỤC THỬ THÁCH
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674 ; 3000 ; 945; 5553:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
(Em viết vào vở)
Bài 2 : Vi?t s? chia h?t cho 5 thích h?p vo ch? ch?m:
a) 150 < < 160;
b) 3575 < < 3585;
c) 335; 340; 345; ; ; 360.
155
3580
350
355
Bi 3. Với ba chữ số 0 ; 5; 7 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và d?u chia hết
cho 5.
570
705
570
CHẶNG 4: VỀ ĐÍCH
Bi 4:Trong cc s? sau:
35
8
5553
57
660
945
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
660; 3000
35; 945
3000
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
Củng cố
Ai nhanh hơn
V?i ba ch? s? 0 ; 5; 3 hy vi?t cc s? cĩ ba
ch? s?, m?i s? cĩ c? ba ch? s? dĩ v chia
h?t cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
.......là 0; 2; 4; 6; 8.
.........là 0 hoặc 5.
......là 0.
Dặn dò
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Giáo viên: Thanh Thủy
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC THẮNG
Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2021
Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2021
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2021
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Nắm được dấu hiệu chia hết cho 5.
2. Kĩ năng
- Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 5 và vận dụng làm bài tập. Kết hợp được dấu hiệu chia hết cho 2 và 5.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ, tích cực trong giờ học.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 4
KHỞI ĐỘNG
KHÁM PHÁ
CHINH PHỤC THỬ THÁCH
VỀ ĐÍCH
CHẶNG 1 KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C. 1 ;3 ;5 ;7 ;9
D. 1 ; 2; 3 ;7 ;9
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
CHẶNG 2 KHÁM PHÁ
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5 : 15; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
2. Thực hiện các phép tính sau:
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Toán
01
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
00
Nêu ví dụ: một số chia hết cho 5 và một số không chia hết cho 5.
( Thời gian thảo luận là 2 phút)
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Toán
Ghi nhớ: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
CHẶNG 3: CHINH PHỤC THỬ THÁCH
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674 ; 3000 ; 945; 5553:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
(Em viết vào vở)
Bài 2 : Vi?t s? chia h?t cho 5 thích h?p vo ch? ch?m:
a) 150 < < 160;
b) 3575 < < 3585;
c) 335; 340; 345; ; ; 360.
155
3580
350
355
Bi 3. Với ba chữ số 0 ; 5; 7 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và d?u chia hết
cho 5.
570
705
570
CHẶNG 4: VỀ ĐÍCH
Bi 4:Trong cc s? sau:
35
8
5553
57
660
945
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
660; 3000
35; 945
3000
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
Củng cố
Ai nhanh hơn
V?i ba ch? s? 0 ; 5; 3 hy vi?t cc s? cĩ ba
ch? s?, m?i s? cĩ c? ba ch? s? dĩ v chia
h?t cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
.......là 0; 2; 4; 6; 8.
.........là 0 hoặc 5.
......là 0.
Dặn dò
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất