Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị ngọc thuận
Ngày gửi: 18h:57' 25-12-2021
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị ngọc thuận
Ngày gửi: 18h:57' 25-12-2021
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 4
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Trang 95
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C. 1 ;3 ;5 ;7 ;9
D. 1 ; 2; 3 ;7 ;9
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Dấu hiệu chia hết cho 5
Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2021
Toán
KHÁM PHÁ
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5 : 15; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
2. Thực hiện các phép tính sau:
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
01
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
00
Nêu ví dụ: một số chia hết cho 5 và một số không chia hết cho 5.
Ghi nhớ: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
HĐCB 5: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674 ; 3000 ; 945; 5553:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
Viết bốn số có ba chữ số, các số đó đều chia hết cho 5:
Bài 1c:
Bi 2:Trong cc s? sau:
100
48
215
70
37
45
a. Các số chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
c. Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5:
100; 48; 70
45; 215
70; 100
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Trang 95
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C. 1 ;3 ;5 ;7 ;9
D. 1 ; 2; 3 ;7 ;9
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ANS
BACK
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Dấu hiệu chia hết cho 5
Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2021
Toán
KHÁM PHÁ
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5 : 15; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
2. Thực hiện các phép tính sau:
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
01
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
00
Nêu ví dụ: một số chia hết cho 5 và một số không chia hết cho 5.
Ghi nhớ: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
HĐCB 5: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674 ; 3000 ; 945; 5553:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
Viết bốn số có ba chữ số, các số đó đều chia hết cho 5:
Bài 1c:
Bi 2:Trong cc s? sau:
100
48
215
70
37
45
a. Các số chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
c. Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5:
100; 48; 70
45; 215
70; 100
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
 







Các ý kiến mới nhất