Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn như huỳnh
Ngày gửi: 21h:27' 09-01-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 384
Nguồn:
Người gửi: nguyễn như huỳnh
Ngày gửi: 21h:27' 09-01-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 384
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Dấu hiệu chia hết cho 5
Toán
Trang 95
KHỞI
ĐỘNG
Đúng giơ sai giơ.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
KHÁM PHÁ
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Dấu hiệu chia hết cho 5
Toán
Trang 95
Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
8 (dư 1)
6
8
3
5
7
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
Các chứ số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
Dấu hiệu chia hết cho 5 là
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Các chứ số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1 : Trong các số 35; 7; 57; 660; 3000; 945; 5553
a) Số nào chia hết cho 5?
b) Số nào không chia hết cho 5?
Trò chơi:
Thỏ về chuồng
a) Chia hết cho 5
b) Không hia hết cho 5
Bài 2. Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
a) 150 < …… < 160
b) 3575 < …….. < 3585
c) 335; 340; 345; …….; …….; 360.
155
3580
350
355
Bài 3. Với ba chữ số 0; 5; 7 hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5.
Bài 4. Trong các số 35; 8; 57; 660; 945; 5553; 3000.
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?
Bài 4. Trong các số
a) Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là
b) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là
35;
8;
57;
660;
945;
5553;
3000;
DẶN DÒ
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT
Dấu hiệu chia hết cho 5
Toán
Trang 95
KHỞI
ĐỘNG
Đúng giơ sai giơ.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
KHÁM PHÁ
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Dấu hiệu chia hết cho 5
Toán
Trang 95
Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
8 (dư 1)
6
8
3
5
7
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
Các chứ số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
Dấu hiệu chia hết cho 5 là
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Các chứ số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1 : Trong các số 35; 7; 57; 660; 3000; 945; 5553
a) Số nào chia hết cho 5?
b) Số nào không chia hết cho 5?
Trò chơi:
Thỏ về chuồng
a) Chia hết cho 5
b) Không hia hết cho 5
Bài 2. Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
a) 150 < …… < 160
b) 3575 < …….. < 3585
c) 335; 340; 345; …….; …….; 360.
155
3580
350
355
Bài 3. Với ba chữ số 0; 5; 7 hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5.
Bài 4. Trong các số 35; 8; 57; 660; 945; 5553; 3000.
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?
Bài 4. Trong các số
a) Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là
b) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là
35;
8;
57;
660;
945;
5553;
3000;
DẶN DÒ
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT
 









Các ý kiến mới nhất