Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lam
Ngày gửi: 09h:00' 13-01-2022
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 255
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lam
Ngày gửi: 09h:00' 13-01-2022
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán
TRƯỜNG TH VÀ THCS QUỐC TẾ MỸ ÚC
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi1: Các số chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2; 3 ; 7 ; 9
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 2: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 3 ; 8 ; 9
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2; 3 ; 7 ; 9
Câu hỏi 3: Dãy số nào gồm các số chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 4: Cho các chữ số 0; 5; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
KHỞI ĐỘNG
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5:
15;
4660
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Dấu hiệu chia hết cho 5
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
a. Ví dụ:
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
Hãy nêu một số có 3 chữ số:
a. Chia hết cho 5:
b. Không chia hết cho 5:
165; 290, 1785, 5440 ....
311; 512, 789, 467 ....
Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Dấu hiệu chia hết cho 5
Số chia hết cho 5
Số không chia hết cho 5
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674; 3000; 945; 5553:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
Thực hành:
Dấu hiệu chia hết cho 5
Bài 2 : Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
a) 150 < < 160;
b) 3575 < < 3585;
c) 335; 340; 345; ; ; 360.
155
3580
350
355
750
705
570
Bài 3: Với ba chữ số 0; 5; 7, hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5
Bi 4: Trong cc s? sau:
35
8
5553
57
660
945
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
660;
35;
3000
3000
945
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số có tận cùng là chữ số 0
sẽ chia hết cho cả 2 và 5
AI NHANH HƠN
Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
... là 0 hoặc 5.
... là 0.
Dặn dò
Xem lại bài đã học.
Chuẩn bị bài sau.
https://www.freeppt7.com
LOGO
Chc câc con
h?c t?t!
https://www.freeppt7.com
LOGO
TRƯỜNG TH VÀ THCS QUỐC TẾ MỸ ÚC
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi1: Các số chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2; 3 ; 7 ; 9
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 2: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 3 ; 8 ; 9
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2; 3 ; 7 ; 9
Câu hỏi 3: Dãy số nào gồm các số chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 4: Cho các chữ số 0; 5; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
KHỞI ĐỘNG
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5:
15;
4660
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Dấu hiệu chia hết cho 5
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
a. Ví dụ:
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
Hãy nêu một số có 3 chữ số:
a. Chia hết cho 5:
b. Không chia hết cho 5:
165; 290, 1785, 5440 ....
311; 512, 789, 467 ....
Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Dấu hiệu chia hết cho 5
Số chia hết cho 5
Số không chia hết cho 5
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674; 3000; 945; 5553:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
Thực hành:
Dấu hiệu chia hết cho 5
Bài 2 : Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
a) 150 < < 160;
b) 3575 < < 3585;
c) 335; 340; 345; ; ; 360.
155
3580
350
355
750
705
570
Bài 3: Với ba chữ số 0; 5; 7, hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5
Bi 4: Trong cc s? sau:
35
8
5553
57
660
945
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
660;
35;
3000
3000
945
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số có tận cùng là chữ số 0
sẽ chia hết cho cả 2 và 5
AI NHANH HƠN
Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
... là 0 hoặc 5.
... là 0.
Dặn dò
Xem lại bài đã học.
Chuẩn bị bài sau.
https://www.freeppt7.com
LOGO
Chc câc con
h?c t?t!
https://www.freeppt7.com
LOGO
 







Các ý kiến mới nhất