Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đien văn trường
Ngày gửi: 14h:41' 06-02-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Đien văn trường
Ngày gửi: 14h:41' 06-02-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5:
15;
30
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Dấu hiệu chia hết cho 5
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
a. Ví dụ:
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
Hãy nêu một số có 3 chữ số:
a. Chia hết cho 5:
b. Không chia hết cho 5:
165; 290, 785, 440 ....
311; 512, 789, 467 ....
Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Dấu hiệu chia hết cho 5
Số chia hết cho 5
Số không chia hết cho 5
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674; 3000; 945; 5553:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
Thực hành:
Dấu hiệu chia hết cho 5
Bi 4: Trong cc s? sau:
35
8
5553
57
660
945
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
3000
Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số có tận cùng là chữ số 0
sẽ chia hết cho cả 2 và 5
Bi 4: Trong cc s? sau:
35
8
5553
57
660
945
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
660;
35;
3000
3000
945
Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5
AI NHANH HƠN
Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
... là 0 hoặc 5.
... là 0.
Chc câc con
h?c t?t!
https://www.freeppt7.com
LOGO
Người soạn:
Duyệt tổ khối. Duyệt BGH
Ngày……tháng …. năm 2022 Ngày …..tháng….năm 2022
Số chia hết cho 5:
15;
30
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Dấu hiệu chia hết cho 5
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
a. Ví dụ:
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
Hãy nêu một số có 3 chữ số:
a. Chia hết cho 5:
b. Không chia hết cho 5:
165; 290, 785, 440 ....
311; 512, 789, 467 ....
Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Dấu hiệu chia hết cho 5
Số chia hết cho 5
Số không chia hết cho 5
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674; 3000; 945; 5553:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
Thực hành:
Dấu hiệu chia hết cho 5
Bi 4: Trong cc s? sau:
35
8
5553
57
660
945
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
3000
Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số có tận cùng là chữ số 0
sẽ chia hết cho cả 2 và 5
Bi 4: Trong cc s? sau:
35
8
5553
57
660
945
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
660;
35;
3000
3000
945
Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5
AI NHANH HƠN
Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
... là 0 hoặc 5.
... là 0.
Chc câc con
h?c t?t!
https://www.freeppt7.com
LOGO
Người soạn:
Duyệt tổ khối. Duyệt BGH
Ngày……tháng …. năm 2022 Ngày …..tháng….năm 2022
 







Các ý kiến mới nhất