Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tham khảo
Người gửi: dương Thị Phương
Ngày gửi: 08h:36' 30-12-2022
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 191
Nguồn: Tham khảo
Người gửi: dương Thị Phương
Ngày gửi: 08h:36' 30-12-2022
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích:
0 người
K H Ở I
ĐỘ N G
1
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2
có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 3 ; 8 ; 9
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2 ; 3 ; 7 ; 9
ĐÁP ÁN
C
2
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ĐÁP ÁN
B
3
1
9
0
3
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn
lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ĐÁP ÁN
A
Toán- Tuần 17
Thứ năm ngày 29 tháng 12 năm 2022
Tiết 84: Dấu hiệu chia hết cho 5
Giáo viên: Dương Thị Phương
Lớp : 4A
KHÁM PHÁ
28
12
15
29
34
47
4660
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5 : 15 ; 4660
Số nào không chia hết cho 5?
Số chia không chia hết cho 5 : 28 ;47;29;34;12
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
41 : 5 = 8 (dư 1)
32 : 5 = 6 (dư 2)
53 : 5 = 10 (dư 3)
44 : 5 = 8 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)
20 : 5 = 4
30 : 5 = 6
40 : 5 = 8
25 : 5 = 5
35 : 5 = 7
Các số có tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5
Hãy quan sát và nhận xét số bị chia.
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0
và 5 thì không chia hết cho 5
Hãy nêu một số ví dụ:
- Số chia hết cho 5.
- Số không chia hết cho 5.
Ghi nhớ
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc
5 thì không chia hết cho 5.
THỰC HÀNH
Dấu hiệu chia hết cho 5
Thực hànhSGK :
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674;
3000; 945; 5553:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b) Số nào không chia hết cho 5 ?
Số chia hết cho 5
35
3000
660
945
Số không chia hết cho 5
8
4674
57
5553
Bài 2: Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
155
a. 150 < ……..<
160
3580 3585
b. 3575 < ……..<
c. 335; 340; 345; ………;
350
……….;
355
360
Gợi ý:
- Số chia hết cho 5 có đặc điểm gì?
- Vậy trong các chữ số 0; 5; 7 thì chữ số
nào có thể đứng ở hàng đơn vị?
- Nếu chữ số 0 đứng ở hàng đơn vị thì ta
có thể lập được các số nào?
- Nếu chữ số 5 đứng ở hàng đơn vị thì ta có
thể lập được các số nào?
7
5
0
5
7
7
0
5
0
7
Bài làm
Với ba chữ số 0; 5; 7 ta viết được các số có cả ba chữ số đó và chia hết
cho 5 là: 750; 570; 705.
CỦNG CỐ
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không
chia hết cho 5.
DẶN DÒ
Hoàn thành
bài tập vào vở
Chuẩn bị
bài tiếp theo
Chúc các em
học tốt
ĐỘ N G
1
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2
có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 3 ; 8 ; 9
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2 ; 3 ; 7 ; 9
ĐÁP ÁN
C
2
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ĐÁP ÁN
B
3
1
9
0
3
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn
lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ĐÁP ÁN
A
Toán- Tuần 17
Thứ năm ngày 29 tháng 12 năm 2022
Tiết 84: Dấu hiệu chia hết cho 5
Giáo viên: Dương Thị Phương
Lớp : 4A
KHÁM PHÁ
28
12
15
29
34
47
4660
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5 : 15 ; 4660
Số nào không chia hết cho 5?
Số chia không chia hết cho 5 : 28 ;47;29;34;12
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
41 : 5 = 8 (dư 1)
32 : 5 = 6 (dư 2)
53 : 5 = 10 (dư 3)
44 : 5 = 8 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)
20 : 5 = 4
30 : 5 = 6
40 : 5 = 8
25 : 5 = 5
35 : 5 = 7
Các số có tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5
Hãy quan sát và nhận xét số bị chia.
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0
và 5 thì không chia hết cho 5
Hãy nêu một số ví dụ:
- Số chia hết cho 5.
- Số không chia hết cho 5.
Ghi nhớ
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc
5 thì không chia hết cho 5.
THỰC HÀNH
Dấu hiệu chia hết cho 5
Thực hànhSGK :
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674;
3000; 945; 5553:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b) Số nào không chia hết cho 5 ?
Số chia hết cho 5
35
3000
660
945
Số không chia hết cho 5
8
4674
57
5553
Bài 2: Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
155
a. 150 < ……..<
160
3580 3585
b. 3575 < ……..<
c. 335; 340; 345; ………;
350
……….;
355
360
Gợi ý:
- Số chia hết cho 5 có đặc điểm gì?
- Vậy trong các chữ số 0; 5; 7 thì chữ số
nào có thể đứng ở hàng đơn vị?
- Nếu chữ số 0 đứng ở hàng đơn vị thì ta
có thể lập được các số nào?
- Nếu chữ số 5 đứng ở hàng đơn vị thì ta có
thể lập được các số nào?
7
5
0
5
7
7
0
5
0
7
Bài làm
Với ba chữ số 0; 5; 7 ta viết được các số có cả ba chữ số đó và chia hết
cho 5 là: 750; 570; 705.
CỦNG CỐ
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không
chia hết cho 5.
DẶN DÒ
Hoàn thành
bài tập vào vở
Chuẩn bị
bài tiếp theo
Chúc các em
học tốt
 








Các ý kiến mới nhất