Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §5. Dấu của tam thức bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Hà
Ngày gửi: 21h:54' 19-03-2012
Dung lượng: 811.0 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ:
1.Vận dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất xét dấu các biểu thức sau:

f(x) = (x-1)(2x-3)
g(x) = (1-3x)(x-2)

2. Hãy khai triển hai biểu thức f(x) và g(x) ở trên?
f(x) = 2x2 - 5x + 3
g(x) = -3x2 + 7x - 2
Tiết 40:
DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
TIẾT 40: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
1. Tam thức bậc hai
- Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức dạng:
f(x) = ax2 + bx + c
trong đó a, b, c là những hệ số
và a ≠ 0
a)a=1, b=-6, c=5,  =16 ; nghiệm x1=1, x2=5
VD1: Những biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? Xác định các hệ số a, b, c ; biệt thức  ; nghiệm (nếu có)
b) không phải tam thức bậc hai
c) a = 1, b = -3, c = 4, ? = -7
a) f(x) = x2 - 6x+5
b) f(x) = - 2x + 1
c) f(x) = x2 – 3x + 4
LG:
Nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 cũng được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai
f(x)= ax2 + bx + c
- Các biểu thức = b2 – 4ac và
’= b’2 – ac theo thứ tự được
gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn của tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c
d) f(x) = mx2 - 2x + 3m – 1
( Với m là tham số)
d) Không phải tam thức bậc hai với m = 0
Là tam thức bậc hai với m ≠ 0
NộI DUNG CầN GHI
NỘI DUNG CẦN GHI
TIẾT 40: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
1. Tam thức bậc hai
2. Dấu tam thức bậc hai
?
Trong hỡnh vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa ra nhận định về dấu của f(x) và điền dấu của f(x) vào bảng.

x
O
y
O
y
x -  + 
f(x)
x -  + 
f(x)
+
-
Nếu  < 0 thì a.f(x)>0  x 
TH1: Nếu  < 0
thì a.f(x)>0  x
a > 0,  < 0
a < 0,  < 0
NỘI DUNG CẦN GHI
TIẾT 40: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
1. Tam thức bậc hai
2. Dấu tam thức bậc hai
?
Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa ra nhận định, sau đó điền dấu của f(x) vào bảng.

x -  -b/2a +

f(x)
x -  -b/2a +

f(x)
+ +
- -
y
-b/2a
O
Nếu  = 0 thì a.f(x)>0
a > 0,  = 0
a < 0,  = 0
y
O
-b/2a
TH2: Nếu  = 0
thì a.f(x)>0  x ≠ -b/2a
0
0
TH1: Nếu  < 0
thì a.f(x)>0  x
NỘI DUNG CẦN GHI
TIẾT 40: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
2. Dấu tam thức bậc hai
?
Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa ra nhận định, sau đó điền dấu của f(x) vào bảng.
x -  x1 x2 +

f(x)
x -  x1 x2 +

f(x)
0 0
x1
x2
O
x
y
x1
x2
O
x
y
Nếu > 0 thì a.f(x)<0 x (x1;x2)
a.f(x)>0  x  ( - ;x1)  (x2; + )
0 0
a > 0,  > 0
a < 0,  > 0
TH1: Nếu  < 0
thì a.f(x)>0  x
TH2: Nếu  = 0
thì a.f(x)>0  x ≠ -b/2a
TH3: Nếu  > 0 tam thức có 2 nghiệm x1, x2 và x1 < x2
thì a.f(x)<0 x (x1;x2)
a.f(x)>0  x  ( - ;x1)  (x2; + )
+ - +
- + -
Em hãy phát biểu thành lời mối quan hệ về dấu của tam thức bậc hai so với dấu của hệ số a từ các trường hợp trên?
O
y
O
y
x - +
f(x) cùng dấu a


a.f(x) > 0 xR
TH1: <0
-b/2a
O
y
y
-b/2a
O
TH2: =0
x - -b/2a +
f(x) cùng dấu a 0 cùng dấu a



a.f(x) > 0 x ≠ -b/2a
TH3: >0
x1
x2
O
x
y
x1
x2
O
x
y
- x1 x2 +

f(x) cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a


Mối quan hệ về dấu của f(x) và dấu của hệ số a
NỘI DUNG CẦN GHI
TIẾT40: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
2. Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a > 0),  = b2 – 4ac
- Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với x
- Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x = -b/2a
- Nếu  > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2, trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2
(x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
Chú ý: Trong định lý trên, có thể thay biệt thức  = b2 – 4ac bằng biệt thức thu gọn
’ = (b’)2 - ac
Định lý về dấu của tam thức bậc hai có minh hoạ hình học sau
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
NỘI DUNG CẦN GHI
TIẾT40: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
2. Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a > 0),  = b2 – 4ac
- Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với x
- Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x = -b/2a
- Nếu  > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2, trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2(x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
VD2 Hãy điền thêm vào chỗ trống để được một phát biểu đúng:
Tam thức f(x) = x2 + 3x + 3
có  = ………0 và hệ số a = ….0
nên f(x) ….…...
b) Tam thức f(x) = - 4x2 +12 x-9
có  … 0 và hệ số a =………0 nên f(x)……...
c) Tam thức f(x) = - 3x2 + x + 4
có  = …… , tam thức có hai
nghiệm x1 = …. , x2 = ….. và có hệ số a = ……..0
nên f(x) ………..
và f(x)…………
?
Các bước xét dấu một tam thức bậc hai
Các bước xét dấu tam thức bậc 2
Bước 1. Tính  và xét dấu của 
Bước 2. Xét dấu của hệ số a
Bước 3. Dựa vào định lí để kết luận về dấu của f(x)
-3 <
1>
> 0  x 
-4 <
<0 với  x ≠ 3/2
49 > 0
-1
4/3
-3 <
=
> 0 với x( -1; 4/3)
< 0 với x  ( -; -1)  ( 4/3; +)
3. áp dụng
NỘI DUNG CẦN GHI
TIẾT 40: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
2. Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a > 0),  = b2 – 4ac
- Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với x
- Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x = -b/2a
- Nếu  > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2, trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2
(x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
3. áp dụng
Các bước xét dấu tam thức bậc 2
Bước 1. Tính  và xét dấu của 
Bước 2. Xét dấu của hệ số a
Bước 3. Dựa vào định lí để kết luận về dấu của f(x)

VD3 Xét dấu các tam thức bậc hai:
f(x) = 2x2 - 5x - 7
b) g(x) = - 9x2 +12 x – 4
c) h(x) = - 2x2 + 3x - 7
b) g(x) có =0 và có hệ số a = -9 < 0 nên g(x) < 0 với x ≠ 2/3
c) h(x) có  = -47 < 0 và có hệ số
a = -2 < 0, nên h(x) < 0 với x 
Lg.
a) f(x) có,  = 81 > 0
f(x) có 2 nghiệm x1= -1, x2= 7/2
và có hệ số a = 2 > 0 nên
f(x) > 0 khi x < -1 hoặc x > 7/2
và f(x) < 0 khi -1 < x < 7/2
NỘI DUNG CẦN GHI
TIẾT 40: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
2. Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a > 0),  = b2 – 4ac
- Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với x
- Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x = -b/2a
- Nếu  > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2, trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2
(x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
3. áp dụng
VD3 Xét dấu các tam thức bậc hai:
f(x) = 2x2 - 5x - 7
b) g(x) = - 9x2 +12 x – 4
c) h(x) = - 2x2 + 3x - 7
?2. Từ định lí hãy cho biết khi nào tam thức bậc hai luôn dương với mọi x ? ?
?1. Từ định lí hãy cho biết khi nào dấu
của tam thức bậc hai không đổi với
mọi x ? ?
?3. Từ định lí hãy cho biết khi nào tam thức bậc hai luôn âm với mọi x ? ?
ĐK để f(x) luôn dương
ĐK để f(x) luôn âm
N?I DUNG C?N GHI
TIẾT 40: Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
2. Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a > 0),  = b2 – 4ac
- Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với x
- Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x = -b/2a
- Nếu  > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2, trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2
(x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
3. áp dụng
Tương tự như tích, thương của những nhị thức bậc nhất, ta có thể xét dấu tích thương của các tam thức bậc hai
VD4. Xét dấu biểu thức
f(x) = (3x2 –4x).(2x2 – x – 1)
Lg. a. Xét y1 = 3x2 –4x có ? > 0 và có hai nghiệm là: x1 = 0, x2 = 4/3
Xét y2 = 2x2 – x – 1 có ? > 0 và có hai nghiệm là x1 = 1, x2 = -1/2
Vậy ta có bảng xét dấu của biểu thức f(x) như sau
ĐK để f(x) luôn dương
ĐK để f(x) luôn âm
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Củng cố
Nắm vững định lí về dấu của tam thức bậc hai
Nắm vững các bước xác định dấu của tam thức bậc hai
Nắm vững điều kiện để tam thức luôn âm, luôn dương.
CỦNG CỐ: Xét dấu biểu thức
Giải:
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Xét dấu các tam thức và rồi lập bảng xét dấu ta được:
Bài tập về nhà
Các bài tập 1, 2 (SGK - 105)

Xét dấu biểu thức P(x) =

Cho tam thức bậc hai: f(x) = mx2 -2(m – 1)x + 4m – 1. Tìm các giá trị của tham số m để f(x):
a) Luôn dương
b) Luôn âm

Chđn thănh c?m on câc th?y,c giâo vă câc em!
468x90
 
Gửi ý kiến