Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 18. Tính chất của kim loại. Dãy điện hóa của kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Hương Anh
Ngày gửi: 09h:15' 15-12-2009
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 321
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH !
KHỞI ĐỘNG
Viết các phương trình phản ứng (dạng phân tử và ion thu gọn, bán phương trình nhường nhận electron) của phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:
Fe + dung dịch CuSO4;
Cu + dung dịch Fe(NO3)2
DÃY ĐIỆN HÓA
CỦA KIM LOẠI
Trường THPT Đặng Huy Trứ
Tổ Hóa Học
?Tại sao Fe tác dụng được với Cu2+ mà ngược lại Cu không tác dụng đựơc với Fe2+
I. KHÁI NIỆM VỀ CẶP OXI HÓA - KHỬ CỦA KIM LOẠI
Fe2+ + 2e ? Fe
Cu2+ + 2e  Cu
Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu 
Fe2+/Fe: dgl c?p oxi hĩa kh?
Cu2+/Cu: dgl c?p oxi hĩa kh?
Dạng oxi hóa-khử của cùng 1 kim loại tạo nên cặp oxi hóa-khử
Mn+/M
Dạng oxh
Dạng khử
II- PIN ĐIỆN HÓA
1.Khái niệm về pin điện hóa, suất điện động, thế điện cực
ZnSO4 1M
CuSO4 1M
Cầu muối
1,1
Xuất hiện dòng điện
00
Chênh lệch về thế
Mỗi điện cực xuất hiện thế điện cực
 Suất điện động (Epin):
là hiệu thế lớn nhất giữa 2 điện cực
Khi nồng độ ion kim loại đều bằng 1M (ở 25oC) gọi là suất điện động chuẩn , kí hiệu Eopin
Eopin = Eo+ - Eo-
Eopin phụ thuộc vào:
+ Bản chất của kim loại làm điện cực
+ Nồng độ của dung dịch muối
+ Nhiệt độ
Thảo luận nhanh
I
e
Zn
Zn2+
2e-
I
e
Cu
Cu2+
2e-
Anot(-)
Catot(+)
Zn2+
NO3-
NH4+
NO3-
NH4+
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
SO42-
Zn2+
Zn2+
Zn2+
Cu2+
Cu2+
Cu2+
Cu2+
Cầu muối
Zn ? Zn2+ + 2e
Cu2+ + 2e Cu
? So sánh EºCu, EºPb
? Xác định EºCu=… ;EºPb=…
Dùng điện cực so sánh: điện cực hiđro chuẩn
Đặt vấn đề
1- Điện cực hiđro chuẩn
 Qui ước:
ở mọi nhiệt độ
III- THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI
2- Thế điện cực chuẩn của kim loại
Thế điện cực chuẩn của kim loại cần đo được chấp nhận bằng suất điện động của pin tạo bởi điện cực hiđro chuẩn và điện cực chuẩn của kim loại cần đo
-0.76V
0.80V
 Dãy thế điện cực chuẩn của kim loại là dãy sắp xếp các kim loại theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn.
 Theo chiều E0Mn+/M tăng:
+ Tính oxi hoá của cation Mn+ càng mạnh.
+ Tính khử của các kim loại M càng yếu.
IV. DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI
V. Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN
1. So sánh tính oxi hoá khử
2. Xác định chiều của phản ứng oxi hoá khử
3. Xác định suất điện động chuẩn của pin điện hoá
4. Xác định thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá khử
BT 1: Tính oxi hóa của cation nào mạnh nhất, tính khử của KL nào mạnh nhất, biết :
EºMg2+/Mg=-2,37V; EºAl3+/Al=-1,66V; EºCu2+/Cu=0,34V
C. Al3+, Al
A. Mg2+, Cu
B. Mg2+, Mg
D. Cu2+, Mg
BT 2: Xác định chiều của các phản ứng biết:
T/hợp 1:EºAg+/Ag=0,80V; EºCu2+/Cu=0,34V
T/hợp 2:EºMg2+/Mg=-2,37V; Eº2H+/H2=0,00V
Ag+ + Cu →Ag + Cu2+
Cu2+ + Ag →Ag+ + Cu
2H+ + Mg →H2 + Mg2+
H2 + Mg2+ →2H+ + Mg
Chất khử yếu
Chất khử mạnh
Chất oxh mạnh
Chất oxh yếu
α
Qui tắc: α
BT 3: Xác định Eºpin (suất điện động), chiều dòng điện?
EºZn2+/Zn=-0,76V; EºCu2+/Cu=0,34V; EºPb2+/Pb=-0,13V;
ZnSO4 1M
CuSO4 1M
???
Cu
Zn
ZnSO4 1M
PbCl2 1M
???
Pb
Zn
BT 4: Xác định EºNi2+/Ni , EºZn2+/Zn? Biết: EºCu2+/Cu=0,34V
CuSO4 1M
0.60
Cu
Ni
ZnSO4 1M
Ni(NO3)2 1M
0.50
Ni
Zn
Ni(NO3)2 1M
Bài tập về nhà
-Nghiên cứu bài: Luyện tập tính chất của kim loại
-Làm các bài tập 1→8 (sgk trang 112) + sbt
KÍNH CHÚC QUÍ THẦY CÔ VÀ HỌC SINH SỨC KHỎE!
468x90
 
Gửi ý kiến