Dãy số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 04h:42' 14-11-2021
Dung lượng: 949.0 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 04h:42' 14-11-2021
Dung lượng: 949.0 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến hôm nay!
Kiểm tra bài cũ:
*Đọc số:
- 138 245
Toán:
- 138 246
- 138 247
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2021
Kiểm tra bài cũ:
*Đọc số:
- 138 245:
Toán:
- 138 246:
- 138 247:
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2021
Một trăm ba mươi tám nghìn hai trăm bốn mươi lăm
Một trăm ba mươi tám nghìn hai trăm bốn mươi sáu
Một trăm ba mươi tám nghìn hai trăm bốn mươi bảy
Toán:
Dãy số tự nhiên
(Xem sách trang 19)
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2021
Hãy viết các số tự nhiên có một chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
Ngoài các số tự nhiên có một chữ số, còn có các số tự nhiên có 2, 3, 4, 5, 6, … chữ số.
Nhận xét :
Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên:
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7; 8 ; 9 ; 10 ;...
Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10
Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu các số tự nhiên lớn hơn 10
Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10,…
Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số tự nhiên 0
Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; . . .
Đây là dãy số tự nhiên vì các số tự nhiên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0, dấu “. . .” biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10
Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số
0
1
2
3
4
5
7
8
9
10
6
Số 0 đứng ở vị trí nào của tia số ?
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số
Nhận xét :
Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số
* Làm thế nào để tìm số liền sau của một số tự nhiên ?
Thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó.
*Tìm số tự nhiên lớn nhất ?
Nhận xét :
Thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó . Vì thế, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi .
*Làm thế nào để tìm số liền trước của một số tự nhiên ?
Nhận xét :
Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó .
*Tìm số tự nhiên liền trước số 1 ?
Nhận xét :
*Tìm số liền trước số 0 ?
Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau mấy đơn vị ?
Nhận xét :
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị .
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
* Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
* Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
b. Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
Luyện tập
Bài 1/19.Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số vào ô trống:
7
30
100
101
1001
Bài 2/19.Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số vào ô trống:
11
99
999
1001
9999
Bài 3/19. Viết số thích hợp vào chỗ trống để có ba số tự nhiên liên tiếp :
a) 4 ; 5 ; . . .
6
b) . . . ; 87 ; 88
86
c) 896 ; . . . ; 898
897
d) 9 ; 10 ; . . .
11
e) 99 ; 100 ; . . .
g) 9998 ; 9999 ; . . .
101
10000
Bài 4/19. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 909 ; 910 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . .
911
912
913
914
915
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; . . . ; . . .; . . .; . . .; . . . ; . . .; . . .
8
10
12
14
16
18
20
c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . .; . . .; . . .; . . . ; . . .; . . .
9
11
13
15
17
19
21
- Viết số tự nhiên liền trước và liền sau số: 325
Củng cố
- Viết số chẵn liền trước và liền sau số: 526
- Viết số lẻ liền trước và liền sau số: 317
Viết số liền trước và liền sau số: 325
324 và 326
Củng cố
Viết số chẵn liền trước và liền sau số: 526
524 và 528
- Viết số lẻ liền trước và liền sau số: 317
315 và 319
1.Hoàn thành các bài tập(nếu em chưa làm xong)
2.Chuẩn bị bài sau:
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân/ trang 20
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
Kiểm tra bài cũ:
*Đọc số:
- 138 245
Toán:
- 138 246
- 138 247
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2021
Kiểm tra bài cũ:
*Đọc số:
- 138 245:
Toán:
- 138 246:
- 138 247:
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2021
Một trăm ba mươi tám nghìn hai trăm bốn mươi lăm
Một trăm ba mươi tám nghìn hai trăm bốn mươi sáu
Một trăm ba mươi tám nghìn hai trăm bốn mươi bảy
Toán:
Dãy số tự nhiên
(Xem sách trang 19)
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2021
Hãy viết các số tự nhiên có một chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
Ngoài các số tự nhiên có một chữ số, còn có các số tự nhiên có 2, 3, 4, 5, 6, … chữ số.
Nhận xét :
Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên:
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7; 8 ; 9 ; 10 ;...
Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10
Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu các số tự nhiên lớn hơn 10
Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10,…
Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số tự nhiên 0
Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; . . .
Đây là dãy số tự nhiên vì các số tự nhiên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0, dấu “. . .” biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10
Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số
0
1
2
3
4
5
7
8
9
10
6
Số 0 đứng ở vị trí nào của tia số ?
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số
Nhận xét :
Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số
* Làm thế nào để tìm số liền sau của một số tự nhiên ?
Thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó.
*Tìm số tự nhiên lớn nhất ?
Nhận xét :
Thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó . Vì thế, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi .
*Làm thế nào để tìm số liền trước của một số tự nhiên ?
Nhận xét :
Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó .
*Tìm số tự nhiên liền trước số 1 ?
Nhận xét :
*Tìm số liền trước số 0 ?
Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau mấy đơn vị ?
Nhận xét :
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị .
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
* Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
* Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
b. Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
Luyện tập
Bài 1/19.Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số vào ô trống:
7
30
100
101
1001
Bài 2/19.Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số vào ô trống:
11
99
999
1001
9999
Bài 3/19. Viết số thích hợp vào chỗ trống để có ba số tự nhiên liên tiếp :
a) 4 ; 5 ; . . .
6
b) . . . ; 87 ; 88
86
c) 896 ; . . . ; 898
897
d) 9 ; 10 ; . . .
11
e) 99 ; 100 ; . . .
g) 9998 ; 9999 ; . . .
101
10000
Bài 4/19. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 909 ; 910 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . .
911
912
913
914
915
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; . . . ; . . .; . . .; . . .; . . . ; . . .; . . .
8
10
12
14
16
18
20
c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . .; . . .; . . .; . . . ; . . .; . . .
9
11
13
15
17
19
21
- Viết số tự nhiên liền trước và liền sau số: 325
Củng cố
- Viết số chẵn liền trước và liền sau số: 526
- Viết số lẻ liền trước và liền sau số: 317
Viết số liền trước và liền sau số: 325
324 và 326
Củng cố
Viết số chẵn liền trước và liền sau số: 526
524 và 528
- Viết số lẻ liền trước và liền sau số: 317
315 và 319
1.Hoàn thành các bài tập(nếu em chưa làm xong)
2.Chuẩn bị bài sau:
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân/ trang 20
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất