Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Hiền
Ngày gửi: 15h:27' 09-10-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Hiền
Ngày gửi: 15h:27' 09-10-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN BÌNH TRỌNG
Toán – Lớp 5
Đề- ca-mét vuông.
Héc- tô- mét vuông.
Đ/C bỏ BT 3 b
Thứ ngày tháng 10 năm 2021
Toán
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông.
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
KHỞI ĐỘNG
a. Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100 m2
Toán
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông.
b.Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
1 hm2 = 100 dam2
Toán
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông.
1dam2 = 100 m2
1 hm2 = 100 dam2
1 hm2 = 10 000 m2
* Bài 1. Đọc các số đo diện tích:
105 dam2
32 600 dam2
492 hm2
180 350 hm2
: Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
: Bốn trăm chín mươi hai héc – tô -mét vuông.
:Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
: Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc – tô -mét vuông.
Luyện tập
Bài 2. Viết các số đo diện tích sau :
271dam2
18954dam2
603hm2
34620hm2
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông:
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông:
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông:
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
30 hm2 = ...... dam2
2 dam2 = … m2
3000
200
3 dam2 15 m2 = …. m2
315
12 hm2 5 dam2 = …. dam2
1205
a)
200 m2= … dam2
760 m2= … dam2… m2
2
7
60
* Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu) :
5dam223m2
16dam291m2
32dam25m2
5dam223m2
= 5dam2 +
=
Mẫu :
= 5dam2 +
=
= 16dam2 +
=
= 32dam2 +
=
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông.
Thứ ngày tháng 10 năm 2021
Toán
*Hoàn thành bà tập 4 vào vở
*Xem trước bài:
Mi- li –mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
AI NHANH ?
A/ 3hm2 = 30dam2
B/ 4200m2 = 42dam2
C/ 9hm217dam2 = 917dam2
D/ 6hm28dam2 = 680dam2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đ
Đ
S
S
CÙNG NHAU KHÁM PHÁ
Củng cố - Dặn dò
Bài 3. a) Viết các số đo vào chỗ chấm :
2dam2 =…………..m2
3dam215m2 =…………..m2
200m2 =…………..dam2
30hm2 =…………..dam2
12hm25dam2 =…………..dam2
760m2 =…..dam2…….m2
200
315
2
3000
1205
7
60
* Bài 3. b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :
1m2 =………dam2
3m2 =……… dam2
27m2=……… dam2
1dam2 =………hm2
8dam2 =……… hm2
15dam2=……… hm2
Hướng dẫn :
100m2 = 1dam2 1m2 = 3m2 =
Toán – Lớp 5
Đề- ca-mét vuông.
Héc- tô- mét vuông.
Đ/C bỏ BT 3 b
Thứ ngày tháng 10 năm 2021
Toán
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông.
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
KHỞI ĐỘNG
a. Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100 m2
Toán
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông.
b.Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
1 hm2 = 100 dam2
Toán
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông.
1dam2 = 100 m2
1 hm2 = 100 dam2
1 hm2 = 10 000 m2
* Bài 1. Đọc các số đo diện tích:
105 dam2
32 600 dam2
492 hm2
180 350 hm2
: Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
: Bốn trăm chín mươi hai héc – tô -mét vuông.
:Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
: Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc – tô -mét vuông.
Luyện tập
Bài 2. Viết các số đo diện tích sau :
271dam2
18954dam2
603hm2
34620hm2
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông:
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông:
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông:
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
30 hm2 = ...... dam2
2 dam2 = … m2
3000
200
3 dam2 15 m2 = …. m2
315
12 hm2 5 dam2 = …. dam2
1205
a)
200 m2= … dam2
760 m2= … dam2… m2
2
7
60
* Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu) :
5dam223m2
16dam291m2
32dam25m2
5dam223m2
= 5dam2 +
=
Mẫu :
= 5dam2 +
=
= 16dam2 +
=
= 32dam2 +
=
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông.
Thứ ngày tháng 10 năm 2021
Toán
*Hoàn thành bà tập 4 vào vở
*Xem trước bài:
Mi- li –mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
AI NHANH ?
A/ 3hm2 = 30dam2
B/ 4200m2 = 42dam2
C/ 9hm217dam2 = 917dam2
D/ 6hm28dam2 = 680dam2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đ
Đ
S
S
CÙNG NHAU KHÁM PHÁ
Củng cố - Dặn dò
Bài 3. a) Viết các số đo vào chỗ chấm :
2dam2 =…………..m2
3dam215m2 =…………..m2
200m2 =…………..dam2
30hm2 =…………..dam2
12hm25dam2 =…………..dam2
760m2 =…..dam2…….m2
200
315
2
3000
1205
7
60
* Bài 3. b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :
1m2 =………dam2
3m2 =……… dam2
27m2=……… dam2
1dam2 =………hm2
8dam2 =……… hm2
15dam2=……… hm2
Hướng dẫn :
100m2 = 1dam2 1m2 = 3m2 =
 








Các ý kiến mới nhất