Tìm kiếm Bài giảng
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: baigiangviolet
Người gửi: HIEN THỊ
Ngày gửi: 22h:16' 01-10-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 200
Nguồn: baigiangviolet
Người gửi: HIEN THỊ
Ngày gửi: 22h:16' 01-10-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 02 tháng 10 năm 2023
Toán
1m2
Đề-ca-mét vuông
dam
2
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1dam2 = 100m2
1dam
Héc-tô-mét vuông
hm2
Một héc- tô-mét vuông (1hm2)
1hm2 = 100dam2
1dam
2
1hm
1dam = 100m
2
1m =
2
2
1
2
dam
100
1hm = 100dam 1dam
2
2
2
1
= 100
hm
2
3: Đọc các số đo diện tích:
54 dam2
578 hm2
135 250 dam
2
23 400 hm2
108 dam2
76 hm2
4: Viết các số đo diện tích:
a) Năm trăm sáu mươi ba đề-ca-mét
vuông: 563 dam2
b) Hai mươi bảy nghìn sáu trăm ba
mươi tư đề-ca-mét vuông: 27 634dam2
c) Bảy trăm linh ba héc-tô-mét vuông: 703 hm2
d) Tám mươi hai nghìn bốn trăm chín
mươi ba héc-tô-mét vuông: 82 493 hm2
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 = .300
. . . m2
500 m2 = .5. . . dam2
12 hm2 6dam2 = ...1 .206
. . dam2
400
4 dam2 = ...
. . . m2
2
4 000
40 hm2 = ..................dam
2
40
240 m2 = ... 2. . . dam2 ………m
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
7
7 m = . . . . dam2
100
2
45
45 m = . . . . dam2
100
2
9
9 dam = . . . . hm2
100
2
39
39 dam = . . . . hm2
100
2
Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo
có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
Mẫu: 3dam2 23m2 = 3dam2 + 23 dam2 = 3 23 dam2
100
100
a)5dam2 23m2 = ? dam2
b)35dam2 86m2 = ? dam2
c)26dam2 4m2 = ? dam2
3.Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
23
23
2
Mẫu: 3dam 23m = 3dam +
dam = 3
dam2
100
100
2
2
2
23
23
2
a)5dam 23m = 5 dam +
dam = 5
dam2
100
100
2
2
2
86
86
2
b)35dam 86m =35dam +
dam = 35
dam2
100
100
2
2
2
4
4
2
c)26dam 4m = 26dam +
dam = 26
dam2
100
100
2
2
2
CỦNG CỐ
Trò chơi: Ai nhanh ai đúng:
a. Viết:Chín trăm tám bảy đề-ca-mét vuông?
A. 9807 dam2
C. 987 dam2
B. 907 dam2
D. 9870 dam2
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
Toán
1m2
Đề-ca-mét vuông
dam
2
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1dam2 = 100m2
1dam
Héc-tô-mét vuông
hm2
Một héc- tô-mét vuông (1hm2)
1hm2 = 100dam2
1dam
2
1hm
1dam = 100m
2
1m =
2
2
1
2
dam
100
1hm = 100dam 1dam
2
2
2
1
= 100
hm
2
3: Đọc các số đo diện tích:
54 dam2
578 hm2
135 250 dam
2
23 400 hm2
108 dam2
76 hm2
4: Viết các số đo diện tích:
a) Năm trăm sáu mươi ba đề-ca-mét
vuông: 563 dam2
b) Hai mươi bảy nghìn sáu trăm ba
mươi tư đề-ca-mét vuông: 27 634dam2
c) Bảy trăm linh ba héc-tô-mét vuông: 703 hm2
d) Tám mươi hai nghìn bốn trăm chín
mươi ba héc-tô-mét vuông: 82 493 hm2
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 = .300
. . . m2
500 m2 = .5. . . dam2
12 hm2 6dam2 = ...1 .206
. . dam2
400
4 dam2 = ...
. . . m2
2
4 000
40 hm2 = ..................dam
2
40
240 m2 = ... 2. . . dam2 ………m
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
7
7 m = . . . . dam2
100
2
45
45 m = . . . . dam2
100
2
9
9 dam = . . . . hm2
100
2
39
39 dam = . . . . hm2
100
2
Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo
có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
Mẫu: 3dam2 23m2 = 3dam2 + 23 dam2 = 3 23 dam2
100
100
a)5dam2 23m2 = ? dam2
b)35dam2 86m2 = ? dam2
c)26dam2 4m2 = ? dam2
3.Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
23
23
2
Mẫu: 3dam 23m = 3dam +
dam = 3
dam2
100
100
2
2
2
23
23
2
a)5dam 23m = 5 dam +
dam = 5
dam2
100
100
2
2
2
86
86
2
b)35dam 86m =35dam +
dam = 35
dam2
100
100
2
2
2
4
4
2
c)26dam 4m = 26dam +
dam = 26
dam2
100
100
2
2
2
CỦNG CỐ
Trò chơi: Ai nhanh ai đúng:
a. Viết:Chín trăm tám bảy đề-ca-mét vuông?
A. 9807 dam2
C. 987 dam2
B. 907 dam2
D. 9870 dam2
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất