Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Cẩm
Ngày gửi: 19h:54' 14-10-2021
Dung lượng: 154.2 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Cẩm
Ngày gửi: 19h:54' 14-10-2021
Dung lượng: 154.2 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
1. Đọc tên các đơn vị đo độ dài đã học, từ bé đến lớn.
Toán
KHỞI ĐỘNG
1. Đọc tên các đơn vị đo độ dài đã học, từ bé đến lớn.
mm, cm, dm, m, dam, hm, km
Toán
KHỞI ĐỘNG
2. Đọc tên các đơn vị đo khối lượng đã học, từ lớn đến bé.
Toán
KHỞI ĐỘNG
2. Đọc tên các đơn vị đo khối lượng đã học, từ lớn đến bé.
tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
KHÁM PHÁ
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị nào ?
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị nào ?
… đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
- Đề-ca-mét vuông là gì ?
Đề-ca-mét vuông viết tắt là gì ?
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
- Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2 .
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
- Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2 .
- Theo hình vẽ, ta thấy hình vuông 1dam2 gồm bao nhiêu hình vuông 1m2 ?
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
- Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2 .
- Theo hình vẽ, ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2 .
* Từ đó, ta có: 1dam2 = 100m2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
- Héc-tô-mét vuông là gì ?
Héc-tô-mét vuông viết tắt là gì ?
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
- Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
- Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
- Theo hình vẽ, ta thấy hình vuông 1hm2 gồm bao nhiêu hình vuông 1dam2 ?
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
- Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
- Theo hình vẽ, ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2 .
* Từ đó, ta có: 1hm2 = 100dam2
Thứ Năm ngày 07 tháng 10 năm 2021
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
THỰC HÀNH
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
1. Đọc các số đo diện tích:
105dam2 ; 32 600dam2 ; 492hm2 ; 180 350hm2 .
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
2. Viết các số đo diện tích:
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
2. Viết các số đo diện tích:
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông: 271dam2
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông: 18 954dam2
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông: 603hm2
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông: 34 620hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
VẬN DỤNG
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
3. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 = … m2 30hm2 = …dam2
3dam2 15m2 = …m2 12hm2 5dam2 = …dam2
200 m2 = … dam2 760m2 = … dam2 … m2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
3. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 = 200 m2 30hm2 = 3 000 dam2
3dam2 15m2 = 315 m2 12hm2 5dam2 = 1205 dam2
200 m2 = 2 dam2 760m2 = 7 dam2 60 m2
= 700m2+ 60m2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
3. b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 = … dam2 1dam2 = …hm2
3 m2 = …dam2 8 dam2 = …hm2
27 m2 = … dam2 15 dam2 = …hm2
Hướng dẫn:
100m2 = 1 dam2
1m2 = dam2
3 m2 = dam2
100
1
3
100
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
3. b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 = dam2 1dam2 = hm2
3 m2 = dam2 8 dam2 = hm2
27 m2 = dam2 15 dam2 = hm2
100
27
8
100
1
1
100
3
100
100
15
100
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
23
23
100
100
4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
5dam2 23m2 = 5dam2 + dam2 = 5 dam2
16dam2 91m2 = …dam2
32dam2 5m2 = …dam2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
23
23
100
100
4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
5dam2 23m2 = 5dam2 + dam2 = 5 dam2
16dam2 91m2 = 16dam2 + dam2 = 16 dam2
32dam2 5m2 = 32dam2 + dam2 = 32 dam2
91
100
91
100
5
100
5
100
1. Đọc tên các đơn vị đo độ dài đã học, từ bé đến lớn.
Toán
KHỞI ĐỘNG
1. Đọc tên các đơn vị đo độ dài đã học, từ bé đến lớn.
mm, cm, dm, m, dam, hm, km
Toán
KHỞI ĐỘNG
2. Đọc tên các đơn vị đo khối lượng đã học, từ lớn đến bé.
Toán
KHỞI ĐỘNG
2. Đọc tên các đơn vị đo khối lượng đã học, từ lớn đến bé.
tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
KHÁM PHÁ
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị nào ?
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị nào ?
… đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
- Đề-ca-mét vuông là gì ?
Đề-ca-mét vuông viết tắt là gì ?
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
- Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2 .
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
- Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2 .
- Theo hình vẽ, ta thấy hình vuông 1dam2 gồm bao nhiêu hình vuông 1m2 ?
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam
- Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2 .
- Theo hình vẽ, ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2 .
* Từ đó, ta có: 1dam2 = 100m2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
- Héc-tô-mét vuông là gì ?
Héc-tô-mét vuông viết tắt là gì ?
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
- Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
- Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
- Theo hình vẽ, ta thấy hình vuông 1hm2 gồm bao nhiêu hình vuông 1dam2 ?
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm
- Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
- Theo hình vẽ, ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2 .
* Từ đó, ta có: 1hm2 = 100dam2
Thứ Năm ngày 07 tháng 10 năm 2021
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
THỰC HÀNH
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
1. Đọc các số đo diện tích:
105dam2 ; 32 600dam2 ; 492hm2 ; 180 350hm2 .
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
2. Viết các số đo diện tích:
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
2. Viết các số đo diện tích:
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông: 271dam2
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông: 18 954dam2
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông: 603hm2
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông: 34 620hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
VẬN DỤNG
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
3. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 = … m2 30hm2 = …dam2
3dam2 15m2 = …m2 12hm2 5dam2 = …dam2
200 m2 = … dam2 760m2 = … dam2 … m2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
3. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 = 200 m2 30hm2 = 3 000 dam2
3dam2 15m2 = 315 m2 12hm2 5dam2 = 1205 dam2
200 m2 = 2 dam2 760m2 = 7 dam2 60 m2
= 700m2+ 60m2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
3. b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 = … dam2 1dam2 = …hm2
3 m2 = …dam2 8 dam2 = …hm2
27 m2 = … dam2 15 dam2 = …hm2
Hướng dẫn:
100m2 = 1 dam2
1m2 = dam2
3 m2 = dam2
100
1
3
100
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
3. b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 = dam2 1dam2 = hm2
3 m2 = dam2 8 dam2 = hm2
27 m2 = dam2 15 dam2 = hm2
100
27
8
100
1
1
100
3
100
100
15
100
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
23
23
100
100
4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
5dam2 23m2 = 5dam2 + dam2 = 5 dam2
16dam2 91m2 = …dam2
32dam2 5m2 = …dam2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
23
23
100
100
4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
5dam2 23m2 = 5dam2 + dam2 = 5 dam2
16dam2 91m2 = 16dam2 + dam2 = 16 dam2
32dam2 5m2 = 32dam2 + dam2 = 32 dam2
91
100
91
100
5
100
5
100
 







Các ý kiến mới nhất