ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA - GIỮA HỌC KỲ I - KHỐI 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Phạm Thị Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:40' 13-10-2011
Dung lượng: 285.5 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Phạm Thị Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:40' 13-10-2011
Dung lượng: 285.5 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 1
GIÁO VIÊN:NGUYỄN THỊ TÂM KHÁNH
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 1
1. Điền số thích hợp vào ô trống:
2. Điền dấu thích hợp vào ô trống:
4 1 2 0
0 9 8 3
9 5 10 9
3 . Khoanh vào số lớn nhất:
5 2 8 1
0 9 4 6
4 . Khoanh vào số bé nhất:
7 4 0 1
b) 3 8 6 10
5.Trong các số từ 0 đến 10:
Các số bé hơn 10 là:...................
Các số lớn hơn 0 là :...................
Số bé nhất là: ............................
Số lớn nhất là: ............................
3+ 2 = 1 + 2 =
3 + 1 = 1 + 1 =
0 + 5 = 4 + 1 =
7.Viết các số 7, 4, 2, 9, 6:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
6.Tính:
8. Số?
< 1 3 >
> 9 7 <
6 < < 8 5 =
9.Viết phép tính thích hợp:
10.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có
a) ...... hình vuông.
b) ...... hình tam giác
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
MÔN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Giáo viên:Nguyễn Thị Tâm Khánh
Phần đọc:
A. Đọc thành tiếng:
Đọc âm, vần :
O, e, c, ô, ê, ơ, b, l, h, k, m, n, r, s, u, ư, x, kh, ch, gi, ng, th, nh, ph, ngh, qu,y.
ia, ua, ưa, oi, ai, ôi , ơi, ui, ưi, ươi, uôi, ay , ây, eo , ao , au, âu.
2. Đọc từ:
chì đỏ, thú dữ, quả thị, lá đa, thợ nề, lá mạ, da dê thợ xẻ, giỏ cá, nghệ sĩ, y tá, cà chua, tre nứa,
gà mái, máy bay, đồi núi, gửi thư, nải chuối ,tươi cười, ngôi sao, cái kéo.
3.Đọc câu:
- Bố thả cá mè ,bé thả cá cờ.
Cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ.
Dì Na vừa gửi thư về ,cả nhà vui quá.
B. Đọc hiểu: Nối
a)
cò
Dì na
Mẹ đi
ô tô
đố bé
tha cá
b)
Bà nội
Bé
Bè gỗ
chơi bi
thổi xôi
trôi đi
II. Phần viết:
Viết âm,vần :
- e, d, i ,u, ô, ơ, l, th, kh, m, ng, tr, s, u, ư, x, h, ch, gh, nh, ph, gi, ưa, ia, ôi, ui, ươi, ay, eo. ơi, uôi.
2. Viết từ:
Cá cờ, lá đa, thợ nề, lá mạ, da thỏ, cá thu, đu đủ, thợ xẻ, chả cá, chữ số, cá rô,vỉa hè, nô đùa, mây bay, nhà ngói, trái ổi, ngôi sao.cái kéo.
3.Viết câu:
- Dì Na đi đò ,bé và mẹ đi bộ.
Nghỉ hè, chị Kha ra nhà bé Nga.
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy ,bé gái thi nhảy dây.
*Bài tập:
Điền s hay x?
củ ... ả - Chó ... ù
...e lu - ... ẻ gỗ
2.Điền g hay gh ?
....à gô -...i nhớ - Gồ ....ề
3-Điền vần ai hay ay ?
ngày m ..... - máy b......
ng....... hội - gà m........
4.Điền vần ui hay uôi ?
- cái t...... - nải ch.........
- t....... thơ - v...... vẻ
5.Điền dấu hỏi hay ngã vào những chữ in nghiêng?--- nghệ si - ghế gô
- ke hở - gia giò
MÔN TOÁN LỚP 1
GIÁO VIÊN:NGUYỄN THỊ TÂM KHÁNH
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 1
1. Điền số thích hợp vào ô trống:
2. Điền dấu thích hợp vào ô trống:
4 1 2 0
0 9 8 3
9 5 10 9
3 . Khoanh vào số lớn nhất:
5 2 8 1
0 9 4 6
4 . Khoanh vào số bé nhất:
7 4 0 1
b) 3 8 6 10
5.Trong các số từ 0 đến 10:
Các số bé hơn 10 là:...................
Các số lớn hơn 0 là :...................
Số bé nhất là: ............................
Số lớn nhất là: ............................
3+ 2 = 1 + 2 =
3 + 1 = 1 + 1 =
0 + 5 = 4 + 1 =
7.Viết các số 7, 4, 2, 9, 6:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
6.Tính:
8. Số?
< 1 3 >
> 9 7 <
6 < < 8 5 =
9.Viết phép tính thích hợp:
10.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có
a) ...... hình vuông.
b) ...... hình tam giác
ÔN TẬP GIỮA KỲ I
MÔN TIẾNG VIỆT
LỚP 1
Giáo viên:Nguyễn Thị Tâm Khánh
Phần đọc:
A. Đọc thành tiếng:
Đọc âm, vần :
O, e, c, ô, ê, ơ, b, l, h, k, m, n, r, s, u, ư, x, kh, ch, gi, ng, th, nh, ph, ngh, qu,y.
ia, ua, ưa, oi, ai, ôi , ơi, ui, ưi, ươi, uôi, ay , ây, eo , ao , au, âu.
2. Đọc từ:
chì đỏ, thú dữ, quả thị, lá đa, thợ nề, lá mạ, da dê thợ xẻ, giỏ cá, nghệ sĩ, y tá, cà chua, tre nứa,
gà mái, máy bay, đồi núi, gửi thư, nải chuối ,tươi cười, ngôi sao, cái kéo.
3.Đọc câu:
- Bố thả cá mè ,bé thả cá cờ.
Cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ.
Dì Na vừa gửi thư về ,cả nhà vui quá.
B. Đọc hiểu: Nối
a)
cò
Dì na
Mẹ đi
ô tô
đố bé
tha cá
b)
Bà nội
Bé
Bè gỗ
chơi bi
thổi xôi
trôi đi
II. Phần viết:
Viết âm,vần :
- e, d, i ,u, ô, ơ, l, th, kh, m, ng, tr, s, u, ư, x, h, ch, gh, nh, ph, gi, ưa, ia, ôi, ui, ươi, ay, eo. ơi, uôi.
2. Viết từ:
Cá cờ, lá đa, thợ nề, lá mạ, da thỏ, cá thu, đu đủ, thợ xẻ, chả cá, chữ số, cá rô,vỉa hè, nô đùa, mây bay, nhà ngói, trái ổi, ngôi sao.cái kéo.
3.Viết câu:
- Dì Na đi đò ,bé và mẹ đi bộ.
Nghỉ hè, chị Kha ra nhà bé Nga.
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy ,bé gái thi nhảy dây.
*Bài tập:
Điền s hay x?
củ ... ả - Chó ... ù
...e lu - ... ẻ gỗ
2.Điền g hay gh ?
....à gô -...i nhớ - Gồ ....ề
3-Điền vần ai hay ay ?
ngày m ..... - máy b......
ng....... hội - gà m........
4.Điền vần ui hay uôi ?
- cái t...... - nải ch.........
- t....... thơ - v...... vẻ
5.Điền dấu hỏi hay ngã vào những chữ in nghiêng?--- nghệ si - ghế gô
- ke hở - gia giò
 







Các ý kiến mới nhất