ĐỀ KTCHK1- LỚP 5 Các môn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Thịnh
Ngày gửi: 18h:43' 21-12-2019
Dung lượng: 60.6 KB
Số lượt tải: 936
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Thịnh
Ngày gửi: 18h:43' 21-12-2019
Dung lượng: 60.6 KB
Số lượt tải: 936
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán - Lớp 5
PHẦN I. Trắc nghiệm ( 5 ĐIỂM)
Câu 1. (0,5 điểm)Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Phân số viết dưới dạng số thập phân là :
A. 0,6
B. 0,06
C. 0,006
D. 6,00
Câu 2.(1 điểm)Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 23tấn 5kg = ... tấn là:
A. 23,05
B. 23,005
C. 23,0005
D. 2350
b) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 9 cm2 5 mm2 = …… cm2
A. 95 B. 9,5 C. 9,05 D. 9,005
Câu 3. (1 điểm)Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Người ta dùng gỗ để lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 4m. Hỏi phải tốn bao nhiêu tiền mua gỗ để lát sàn cả căn phòng đó, biết giá tiền 1m2 gỗ sàn là 320 000 đồng?
A. 8 970 000 đồng B. 8 960 000đồng
C. 9 850 000đồng D. 9 840 000đồng
Câu 4.(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là:
A. 30 000 đồng
B. 36 000 đồng
C. 54 000 đồng
D. 60 000 đồng
Câu 5: (1 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng
Tìm 20% của 520 kg là :
A.14kg B.104kg C.140kg D. 401kg
Câu 6 : (0,5điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Một động cơ mỗi giờ chạy hết 0,5 lít dầu . Hỏi có 120 lít dầu thì động cơ đó chạy được bao nhiêu giờ ?
Số giờ động cơ đó chạy hết 120 lít dầu là :
A . 220 giờ B . 140 giờ C . 240 giờ D . 24 giờ
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau ( 5 điểm )
Câu 7. Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a) 30,75 + 87,465
.................................................................... ...................................................................................................
Câu 8 : Tìm x : x - 1,27 = 13,5 : 4,5
..............................................................................................................................................................................................................................................................
b) 231 – 168,9
.............................
...................................
..................................................................
................................
c) 80,93 x 30,6
...........................
............................
.............................
.................................
.................................
d) 80,179 : 4,07
................................
..................................
................................
...........................
........................
Câu 8. ( 2 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 26m, chiều rộng bằng
1
4 chiều dài , trong đó diện tích để làm nhà chiếm 62,5%. Tính diện tích đất làm nhà?
Giai
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
Phân số, số thập phân và các phép tính với phân số.
Số câu
1
1
1
1
2
Số điểm
1,0
2,0
1,0
1,0
3,0
Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo diện tích.
Số câu
2
2
Số điểm
2,0
2,0
Yếu tố hình học: chu vi, diện tích các hình đã học.
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Giải toán có lời văn.
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1,0
2,0
1,0
2,0
Tổng
Số câu
3
1
1
1
1
1
5
3
Số điểm
3,0
1,0
2,0
1,
Môn: Toán - Lớp 5
PHẦN I. Trắc nghiệm ( 5 ĐIỂM)
Câu 1. (0,5 điểm)Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Phân số viết dưới dạng số thập phân là :
A. 0,6
B. 0,06
C. 0,006
D. 6,00
Câu 2.(1 điểm)Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 23tấn 5kg = ... tấn là:
A. 23,05
B. 23,005
C. 23,0005
D. 2350
b) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 9 cm2 5 mm2 = …… cm2
A. 95 B. 9,5 C. 9,05 D. 9,005
Câu 3. (1 điểm)Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Người ta dùng gỗ để lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 4m. Hỏi phải tốn bao nhiêu tiền mua gỗ để lát sàn cả căn phòng đó, biết giá tiền 1m2 gỗ sàn là 320 000 đồng?
A. 8 970 000 đồng B. 8 960 000đồng
C. 9 850 000đồng D. 9 840 000đồng
Câu 4.(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là:
A. 30 000 đồng
B. 36 000 đồng
C. 54 000 đồng
D. 60 000 đồng
Câu 5: (1 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng
Tìm 20% của 520 kg là :
A.14kg B.104kg C.140kg D. 401kg
Câu 6 : (0,5điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Một động cơ mỗi giờ chạy hết 0,5 lít dầu . Hỏi có 120 lít dầu thì động cơ đó chạy được bao nhiêu giờ ?
Số giờ động cơ đó chạy hết 120 lít dầu là :
A . 220 giờ B . 140 giờ C . 240 giờ D . 24 giờ
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau ( 5 điểm )
Câu 7. Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a) 30,75 + 87,465
.................................................................... ...................................................................................................
Câu 8 : Tìm x : x - 1,27 = 13,5 : 4,5
..............................................................................................................................................................................................................................................................
b) 231 – 168,9
.............................
...................................
..................................................................
................................
c) 80,93 x 30,6
...........................
............................
.............................
.................................
.................................
d) 80,179 : 4,07
................................
..................................
................................
...........................
........................
Câu 8. ( 2 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 26m, chiều rộng bằng
1
4 chiều dài , trong đó diện tích để làm nhà chiếm 62,5%. Tính diện tích đất làm nhà?
Giai
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
Phân số, số thập phân và các phép tính với phân số.
Số câu
1
1
1
1
2
Số điểm
1,0
2,0
1,0
1,0
3,0
Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo diện tích.
Số câu
2
2
Số điểm
2,0
2,0
Yếu tố hình học: chu vi, diện tích các hình đã học.
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Giải toán có lời văn.
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1,0
2,0
1,0
2,0
Tổng
Số câu
3
1
1
1
1
1
5
3
Số điểm
3,0
1,0
2,0
1,
 







Các ý kiến mới nhất