Tuần 24 - Bài 68: Đề-xi-mét vuông - Tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Vui
Ngày gửi: 15h:36' 23-02-2025
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Vui
Ngày gửi: 15h:36' 23-02-2025
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 4
Tập
2
Tuần 24
Bài 68: Đề - xi - mét vuông
Tiết 1
Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị đề-xi-mét vuông.
• Đề-xi-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 dm.
• Đề-xi-mét vuông viết tắt là dm2.
• 1 dm2 = 100 cm2 ; 1 m2 = 100 dm2 và ngược lại
100 cm2 = 1 dm2 ; 100 dm2 = 1 m2.
01
a) Đọc các số đo diện tích sau: 82 dm2, 754 dm2, 1 250
dm2.
82 dm2
754 dm2
1 250 dm2
Tám mươi hai đề-xi-mét vuông.
Bảy trăm năm mươi tư đề-xi-mét vuông.
Một nghìn hai trăm năm mươi đề-xi-mét vuông.
01
b) Viết các số đo diện tích sau:
2
15
000
dm
• Mười lăm nghìn đề-xi-mét vuông.
2
37
600
dm
• Ba mươi bảy nghìn sáu trăm đề-xi-mét vuông.
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
02
a) Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12 dm,
chiều rộng 8 dm.
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật là:
12 8 = 96 (dm2)
Đáp số: 96 dm2
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
02
b) Tính diện tích hình vuông có cạnh 15 dm.
Bài giải
Diện tích hình vuông là:
15 15 = 225 (dm2)
Đáp số: 225 dm2
Qua bài học hôm nay, em học
được những kiến thức gì?
Ôn tập kiến
Hoàn thành bài
thức đã học
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 68: Đề-xi-mét
vuông - Tiết 2
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
Tập
2
Tuần 24
Bài 68: Đề - xi - mét vuông
Tiết 1
Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị đề-xi-mét vuông.
• Đề-xi-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 dm.
• Đề-xi-mét vuông viết tắt là dm2.
• 1 dm2 = 100 cm2 ; 1 m2 = 100 dm2 và ngược lại
100 cm2 = 1 dm2 ; 100 dm2 = 1 m2.
01
a) Đọc các số đo diện tích sau: 82 dm2, 754 dm2, 1 250
dm2.
82 dm2
754 dm2
1 250 dm2
Tám mươi hai đề-xi-mét vuông.
Bảy trăm năm mươi tư đề-xi-mét vuông.
Một nghìn hai trăm năm mươi đề-xi-mét vuông.
01
b) Viết các số đo diện tích sau:
2
15
000
dm
• Mười lăm nghìn đề-xi-mét vuông.
2
37
600
dm
• Ba mươi bảy nghìn sáu trăm đề-xi-mét vuông.
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
02
a) Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12 dm,
chiều rộng 8 dm.
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật là:
12 8 = 96 (dm2)
Đáp số: 96 dm2
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
02
b) Tính diện tích hình vuông có cạnh 15 dm.
Bài giải
Diện tích hình vuông là:
15 15 = 225 (dm2)
Đáp số: 225 dm2
Qua bài học hôm nay, em học
được những kiến thức gì?
Ôn tập kiến
Hoàn thành bài
thức đã học
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 68: Đề-xi-mét
vuông - Tiết 2
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
 







Các ý kiến mới nhất