bài 10 địa lý 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: mua
Người gửi: Lê Thị Hân (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:03' 08-11-2026
Dung lượng: 87.5 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: mua
Người gửi: Lê Thị Hân (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:03' 08-11-2026
Dung lượng: 87.5 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
“Nơi thì băng giá sương mù,
Nơi thì nóng ẩm âm u rừng già.
Nơi thì bốn tiết hiền hòa,
Khí hậu thay đổi bao la khắp miền.”
Bài thơ nhắc đến đặc điểm gì của khí hậu trên Trái Đất?
ĐÁP ÁN:
KHÍ HẬU CÓ SỰ PHÂN HÓA
KHÁC NHAU GIỮA CÁC ĐỚI
VÀ CÁC KIỂU.
TIẾT 21. BÀI 10. THỰC HÀNH: ĐỌC BẢN ĐỒ
CÁC ĐỚI VÀ CÁC KIỂU KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT,
PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ MỘT SỐ KIỂU KHÍ HẬU
TIẾT 21
1. Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu trên Trái Đất
HĐ CẶP
03 phút
Dựa vào hình 10.1, hãy:
- Xác định phạm vi và tên
của các đới khí hậu.
- Cho biết sự phân hóa thành
các kiểu khí hậu ở các đới.
- Xác định Việt Nam nằm
trong đới khí hậu nào.
1. Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu trên Trái Đất
CÁC ĐỚI & KIỂU KHÍ HẬU TRÊN TRÁI
ĐẤT (Đối xứng từ Xích đạo về hai cực)
STT Đới khí hậu Các kiểu khí hậu
I Cực
Không phân hoá
II Cận cực
Không phân hoá
Lục địa, hải dương,
III Ôn đới
gió mùa.
Lục địa, hải dương,
IV Cận nhiệt
địa trung hải.
V Nhiệt đới
Lục địa, gió mùa.
VI Cận xích đạo Không phân hoá
VII Xích đạo
Không phân hoá
Việt Nam nằm trong đới khí hậu nhiệt đới (thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới ẩm gió
mùa) và một phần phía Bắc chịu ảnh hưởng của đới khí hậu cận nhiệt đới.
2. Phân tích biểu đồ một số
kiểu khí hậu
HĐ NHÓM
05 phút
PHIẾU HỌC TẬP
Nhóm
1, 4
2, 5
Kiểu khí hậu Nhiệt đới gió mùa Ôn đới lục địa
Tiêu chí
Hà Nội (Việt Nam) U-pha (LBNga)
NĐTB tháng cao nhất (oC)
NĐTB tháng thấp nhất (oC)
Biên độ nhiệt độ năm (oC)
Tổng lượng mưa năm (mm)
Chế độ mưa
3, 6
Ôn đới hải dương
Va-len-ti-a (Ai-len)
2. Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu
Kiểu khí hậu
Tiêu chí
NĐTB tháng
cao nhất (oC)
NĐTB tháng
thấp nhất (oC)
Biên độ nhiệt độ
năm (oC)
Tổng lượng
mưa năm (mm)
Chế độ mưa
Nhiệt đới gió
mùa Hà Nội
(Việt Nam)
29oC (T7)
17oC (T1)
12oC (cao)
1694 mm
Chênh lệch
lớn; Mưa
nhiều (T5-10),
mưa ít (T11-4).
Ôn đới lục địa
U-pha (Liên
Bang Nga)
Ôn đới hải
dương Va-lenti-a (Ai-len)
2. Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu
Kiểu khí hậu
Tiêu chí
NĐTB tháng
cao nhất (oC)
NĐTB tháng
thấp nhất (oC)
Biên độ nhiệt độ
năm (oC)
Tổng lượng
mưa năm (mm)
Chế độ mưa
Nhiệt đới gió
mùa Hà Nội
(Việt Nam)
Ôn đới lục địa
U-pha (Liên
Bang Nga)
29oC (T7)
19oC (T7)
17oC (T1)
-14oC (T1)
12oC (cao)
33oC (Rất cao)
1694 mm
584 mm
Chênh lệch
Chênh lệch ít;
lớn; Mưa
Mưa nhiều hơn
nhiều (T5-10),
vào T5-8,
mưa ít (T11-4). lượng mưa
Ôn đới hải
dương Va-lenti-a (Ai-len)
2. Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu
Kiểu khí hậu
Tiêu chí
NĐTB tháng
cao nhất (oC)
NĐTB tháng
thấp nhất (oC)
Biên độ nhiệt độ
năm (oC)
Tổng lượng
mưa năm (mm)
Chế độ mưa
Nhiệt đới gió
mùa Hà Nội
(Việt Nam)
Ôn đới lục địa
U-pha (Liên
Bang Nga)
Ôn đới hải
dương Va-lenti-a (Ai-len)
29oC (T7)
19oC (T7)
16oC (T7, 8)
17oC (T1)
-14oC (T1)
8oC (T1, 2)
12oC (cao)
33oC (Rất cao)
8oC (TB)
1694 mm
584 mm
1416 mm
Chênh lệch
Chênh lệch ít;
lớn; Mưa
Mưa nhiều hơn
nhiều (T5-10),
vào T5-8,
mưa ít (T11-4). lượng mưa
Mưa quanh
năm; Mưa
nhiều hơn
vào T10-1.
Câu 1. Loại gió nào sau đây đổi hướng
theo mùa trên Trái Đất?
A. Mậu dịch.
B. Đông cực.
C. Tây ôn đới.
D. Gió mùa.
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
15
14
13
12
11
Câu 2. Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
A. xích đạo.
B. ôn đới.
D. chí tuyến.
C. cực.
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
15
14
13
12
11
Câu 3. Càng về vĩ độ cao
A. biên độ nhiệt độ
năm càng cao.
B. nhiệt độ trung bình
năm càng lớn.
C. góc chiếu của tia
mặt trời càng lớn.
D. thời gian có sự
chiếu sáng càng dài.
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
15
14
13
12
11
Câu 4 (Đ/S): Cho biểu đồ sau:
a) NĐTB tháng cao nhất ở Lix-bon
cao hơn ở Luân Đôn là 5oC.
b) NĐTB tháng cao nhất ở Ulan Ba-to thấp hơn ở Lix-bon.
NĐTB tháng cao nhất trong năm
ở một số địa điểm
(Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
c) Hà Nội có NĐTB tháng cao
nhất trong năm lớn nhất do
nằm ở đới khí hậu nhiệt đới.
d) Chênh lệch NĐTB
tháng cao nhất giữa nơi cao
nhất và nơi thấp nhất là
17oC.
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
Câu 5: Biết nhiệt độ chênh lệch giữa chân núi
sườn khuất gió và chân núi sườn đón gió của
một đỉnh núi là 10oC. Hãy cho biết độ cao của
đỉnh núi đó là bao nhiêu mét? (làm tròn kết
quả đến hàng đơn vị)
Đáp án: 2500
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành yêu cầu phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới: BÀI 11. CHUYỂN
DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
Nơi thì nóng ẩm âm u rừng già.
Nơi thì bốn tiết hiền hòa,
Khí hậu thay đổi bao la khắp miền.”
Bài thơ nhắc đến đặc điểm gì của khí hậu trên Trái Đất?
ĐÁP ÁN:
KHÍ HẬU CÓ SỰ PHÂN HÓA
KHÁC NHAU GIỮA CÁC ĐỚI
VÀ CÁC KIỂU.
TIẾT 21. BÀI 10. THỰC HÀNH: ĐỌC BẢN ĐỒ
CÁC ĐỚI VÀ CÁC KIỂU KHÍ HẬU TRÊN TRÁI ĐẤT,
PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ MỘT SỐ KIỂU KHÍ HẬU
TIẾT 21
1. Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu trên Trái Đất
HĐ CẶP
03 phút
Dựa vào hình 10.1, hãy:
- Xác định phạm vi và tên
của các đới khí hậu.
- Cho biết sự phân hóa thành
các kiểu khí hậu ở các đới.
- Xác định Việt Nam nằm
trong đới khí hậu nào.
1. Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu trên Trái Đất
CÁC ĐỚI & KIỂU KHÍ HẬU TRÊN TRÁI
ĐẤT (Đối xứng từ Xích đạo về hai cực)
STT Đới khí hậu Các kiểu khí hậu
I Cực
Không phân hoá
II Cận cực
Không phân hoá
Lục địa, hải dương,
III Ôn đới
gió mùa.
Lục địa, hải dương,
IV Cận nhiệt
địa trung hải.
V Nhiệt đới
Lục địa, gió mùa.
VI Cận xích đạo Không phân hoá
VII Xích đạo
Không phân hoá
Việt Nam nằm trong đới khí hậu nhiệt đới (thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới ẩm gió
mùa) và một phần phía Bắc chịu ảnh hưởng của đới khí hậu cận nhiệt đới.
2. Phân tích biểu đồ một số
kiểu khí hậu
HĐ NHÓM
05 phút
PHIẾU HỌC TẬP
Nhóm
1, 4
2, 5
Kiểu khí hậu Nhiệt đới gió mùa Ôn đới lục địa
Tiêu chí
Hà Nội (Việt Nam) U-pha (LBNga)
NĐTB tháng cao nhất (oC)
NĐTB tháng thấp nhất (oC)
Biên độ nhiệt độ năm (oC)
Tổng lượng mưa năm (mm)
Chế độ mưa
3, 6
Ôn đới hải dương
Va-len-ti-a (Ai-len)
2. Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu
Kiểu khí hậu
Tiêu chí
NĐTB tháng
cao nhất (oC)
NĐTB tháng
thấp nhất (oC)
Biên độ nhiệt độ
năm (oC)
Tổng lượng
mưa năm (mm)
Chế độ mưa
Nhiệt đới gió
mùa Hà Nội
(Việt Nam)
29oC (T7)
17oC (T1)
12oC (cao)
1694 mm
Chênh lệch
lớn; Mưa
nhiều (T5-10),
mưa ít (T11-4).
Ôn đới lục địa
U-pha (Liên
Bang Nga)
Ôn đới hải
dương Va-lenti-a (Ai-len)
2. Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu
Kiểu khí hậu
Tiêu chí
NĐTB tháng
cao nhất (oC)
NĐTB tháng
thấp nhất (oC)
Biên độ nhiệt độ
năm (oC)
Tổng lượng
mưa năm (mm)
Chế độ mưa
Nhiệt đới gió
mùa Hà Nội
(Việt Nam)
Ôn đới lục địa
U-pha (Liên
Bang Nga)
29oC (T7)
19oC (T7)
17oC (T1)
-14oC (T1)
12oC (cao)
33oC (Rất cao)
1694 mm
584 mm
Chênh lệch
Chênh lệch ít;
lớn; Mưa
Mưa nhiều hơn
nhiều (T5-10),
vào T5-8,
mưa ít (T11-4). lượng mưa
Ôn đới hải
dương Va-lenti-a (Ai-len)
2. Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu
Kiểu khí hậu
Tiêu chí
NĐTB tháng
cao nhất (oC)
NĐTB tháng
thấp nhất (oC)
Biên độ nhiệt độ
năm (oC)
Tổng lượng
mưa năm (mm)
Chế độ mưa
Nhiệt đới gió
mùa Hà Nội
(Việt Nam)
Ôn đới lục địa
U-pha (Liên
Bang Nga)
Ôn đới hải
dương Va-lenti-a (Ai-len)
29oC (T7)
19oC (T7)
16oC (T7, 8)
17oC (T1)
-14oC (T1)
8oC (T1, 2)
12oC (cao)
33oC (Rất cao)
8oC (TB)
1694 mm
584 mm
1416 mm
Chênh lệch
Chênh lệch ít;
lớn; Mưa
Mưa nhiều hơn
nhiều (T5-10),
vào T5-8,
mưa ít (T11-4). lượng mưa
Mưa quanh
năm; Mưa
nhiều hơn
vào T10-1.
Câu 1. Loại gió nào sau đây đổi hướng
theo mùa trên Trái Đất?
A. Mậu dịch.
B. Đông cực.
C. Tây ôn đới.
D. Gió mùa.
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
15
14
13
12
11
Câu 2. Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
A. xích đạo.
B. ôn đới.
D. chí tuyến.
C. cực.
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
15
14
13
12
11
Câu 3. Càng về vĩ độ cao
A. biên độ nhiệt độ
năm càng cao.
B. nhiệt độ trung bình
năm càng lớn.
C. góc chiếu của tia
mặt trời càng lớn.
D. thời gian có sự
chiếu sáng càng dài.
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
15
14
13
12
11
Câu 4 (Đ/S): Cho biểu đồ sau:
a) NĐTB tháng cao nhất ở Lix-bon
cao hơn ở Luân Đôn là 5oC.
b) NĐTB tháng cao nhất ở Ulan Ba-to thấp hơn ở Lix-bon.
NĐTB tháng cao nhất trong năm
ở một số địa điểm
(Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
c) Hà Nội có NĐTB tháng cao
nhất trong năm lớn nhất do
nằm ở đới khí hậu nhiệt đới.
d) Chênh lệch NĐTB
tháng cao nhất giữa nơi cao
nhất và nơi thấp nhất là
17oC.
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
Câu 5: Biết nhiệt độ chênh lệch giữa chân núi
sườn khuất gió và chân núi sườn đón gió của
một đỉnh núi là 10oC. Hãy cho biết độ cao của
đỉnh núi đó là bao nhiêu mét? (làm tròn kết
quả đến hàng đơn vị)
Đáp án: 2500
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành yêu cầu phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới: BÀI 11. CHUYỂN
DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
 







Các ý kiến mới nhất