Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thanh Tâm
Ngày gửi: 13h:26' 25-12-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích: 0 người
5

Con người
trên một thế giói
ngày càng
đông đúc.

Quy mô dân số của 13 nước có số dân lớn nhất thế giới - 2007

254
1225
429
89
Biểu đồ so sánh mật độ dân số một số khu vực nước ta
năm 2006 (người/km2)
c/ Chênh lệch lớn giữa các vùng:
- Mật độ dân số cả nước là 254 người/ km2.
- Đồng bằng sông Hồng: 1.225 người/ km2.
- Đồng bằng sông Cửu Long: 429 người/ km2.
- Tây Nguyên : 89 người/ km2.
27%
64%
9%
Biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta
năm 2005 (ĐVT: %)
Từ 0 đến 14 tuổi
Từ 15 đến 59 tuổi
Từ 60 tuổi trở lên
CHÚ THÍCH
Hãy nhận xét cơ cấu
dân số theo tuổi của nước
ta qua biểu đồ sau.
0
21-26
1.86
36- 39
31- 36
39- 43
43- 51
51- 54
54- 60
60- 65
65- 70
70- 76
76- 79
79- 89
89- 99
99- 02
02- 05
26- 31
0.69
1.39
%
năm
1.09
3.06
0.5
1.32
1.32
1.7
2.1
2.16
3.0
3.24
2.93
1.1
3.93
Hình 16.1 Biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số
trung bình năm qua các giai đoạn
0%
20%
40%
60%
80%
100%
1990
1995
2000
2003
2005
nông thôn
thành thị
19,5
80,5
79,2
20,8
24,2
75,8
25,8
26,9
74,2
73,1
Biểu đồ thể hiện sự thay đổi tỉ trọng dân số thành thị nông thôn
b/ Không đều giữa nông thôn với thành thị:
- Năm 2005: có 73,1% dân số sinh sống ở nông thôn, 26,9% dân số tập trung ở thành thị.
- Tỉ lệ thị dân tuy có tăng lên, nhưng còn chậm.
 
Gửi ý kiến