Bài 16. Đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thanh Tâm
Ngày gửi: 13h:26' 25-12-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thanh Tâm
Ngày gửi: 13h:26' 25-12-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
5
Con người
trên một thế giói
ngày càng
đông đúc.
Quy mô dân số của 13 nước có số dân lớn nhất thế giới - 2007
254
1225
429
89
Biểu đồ so sánh mật độ dân số một số khu vực nước ta
năm 2006 (người/km2)
c/ Chênh lệch lớn giữa các vùng:
- Mật độ dân số cả nước là 254 người/ km2.
- Đồng bằng sông Hồng: 1.225 người/ km2.
- Đồng bằng sông Cửu Long: 429 người/ km2.
- Tây Nguyên : 89 người/ km2.
27%
64%
9%
Biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta
năm 2005 (ĐVT: %)
Từ 0 đến 14 tuổi
Từ 15 đến 59 tuổi
Từ 60 tuổi trở lên
CHÚ THÍCH
Hãy nhận xét cơ cấu
dân số theo tuổi của nước
ta qua biểu đồ sau.
0
21-26
1.86
36- 39
31- 36
39- 43
43- 51
51- 54
54- 60
60- 65
65- 70
70- 76
76- 79
79- 89
89- 99
99- 02
02- 05
26- 31
0.69
1.39
%
năm
1.09
3.06
0.5
1.32
1.32
1.7
2.1
2.16
3.0
3.24
2.93
1.1
3.93
Hình 16.1 Biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số
trung bình năm qua các giai đoạn
0%
20%
40%
60%
80%
100%
1990
1995
2000
2003
2005
nông thôn
thành thị
19,5
80,5
79,2
20,8
24,2
75,8
25,8
26,9
74,2
73,1
Biểu đồ thể hiện sự thay đổi tỉ trọng dân số thành thị nông thôn
b/ Không đều giữa nông thôn với thành thị:
- Năm 2005: có 73,1% dân số sinh sống ở nông thôn, 26,9% dân số tập trung ở thành thị.
- Tỉ lệ thị dân tuy có tăng lên, nhưng còn chậm.
Con người
trên một thế giói
ngày càng
đông đúc.
Quy mô dân số của 13 nước có số dân lớn nhất thế giới - 2007
254
1225
429
89
Biểu đồ so sánh mật độ dân số một số khu vực nước ta
năm 2006 (người/km2)
c/ Chênh lệch lớn giữa các vùng:
- Mật độ dân số cả nước là 254 người/ km2.
- Đồng bằng sông Hồng: 1.225 người/ km2.
- Đồng bằng sông Cửu Long: 429 người/ km2.
- Tây Nguyên : 89 người/ km2.
27%
64%
9%
Biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta
năm 2005 (ĐVT: %)
Từ 0 đến 14 tuổi
Từ 15 đến 59 tuổi
Từ 60 tuổi trở lên
CHÚ THÍCH
Hãy nhận xét cơ cấu
dân số theo tuổi của nước
ta qua biểu đồ sau.
0
21-26
1.86
36- 39
31- 36
39- 43
43- 51
51- 54
54- 60
60- 65
65- 70
70- 76
76- 79
79- 89
89- 99
99- 02
02- 05
26- 31
0.69
1.39
%
năm
1.09
3.06
0.5
1.32
1.32
1.7
2.1
2.16
3.0
3.24
2.93
1.1
3.93
Hình 16.1 Biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số
trung bình năm qua các giai đoạn
0%
20%
40%
60%
80%
100%
1990
1995
2000
2003
2005
nông thôn
thành thị
19,5
80,5
79,2
20,8
24,2
75,8
25,8
26,9
74,2
73,1
Biểu đồ thể hiện sự thay đổi tỉ trọng dân số thành thị nông thôn
b/ Không đều giữa nông thôn với thành thị:
- Năm 2005: có 73,1% dân số sinh sống ở nông thôn, 26,9% dân số tập trung ở thành thị.
- Tỉ lệ thị dân tuy có tăng lên, nhưng còn chậm.
 







Các ý kiến mới nhất