Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Điểm. Đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quỳnh Như
Ngày gửi: 22h:19' 06-02-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 373
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quỳnh Như
Ngày gửi: 22h:19' 06-02-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 373
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG
GIÁO DỤC THCS
VÀ ĐÀOBÌNH
TẠO HUYỆN
CHÂU ĐỨC
TRƯỜNG
TRỊ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
GV: ĐẶNG TRẦN THẢO LAM
Chương 8
Bài 1
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
1. Điểm:
Mỗi dấu chấm đỏ
trên bản đồ du lịch
biểu diễn một địa
điểm tham quan
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
1. Điểm:
- Mỗi dấu chấm nhỏ trên trang giấy cho ta hình
ảnh của một điểm.
- Người ta thường dùng các chữ cái in hoa A, B,
C, … để đặt tên cho điểm.
.
A
.
B
.
.
M N
C
Hai điểm M và N trùng nhau
Ba điểm A, B, C phân biệt
Lưu ý: Khi nói tới hai điểm mà không giải thích gì thêm
thì ta hiểu là hai điểm phân biệt.
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
1. Điểm:
- Mỗi dấu chấm nhỏ trên trang giấy cho ta hình
ảnh của một điểm.
- Người ta thường dùng các chữ cái in hoa A, B,
C, … để đặt tên cho điểm.
.
A
.
B
.
.
M N
C
Ba điểm A, B, C phân biệt
Hai điểm M và N trùng nhau
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
1. Điểm:
a) Em hãy đọc tên các điểm có trên hình bên dưới?
Điểm G, H, K.
b) Em hãy vẽ 3 điểm vào vở và đặt tên cho 3 điểm đó?
.
D
.
E
.
F
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
2. Đường thẳng:
Em hãy dùng bút kẻ một vạch thẳng theo mép thước
Ta được hình ảnh của đường thẳng.
- Trong thực tế ta có dây điện kéo căng, mép tường, …
cho ta hình ảnh của đường thẳng.
- Đường thẳng không bị giới hạn về hai phía.
Lưu ý: Người ta dùng các chữ cái thường a, b, c, … để đặt
tên cho đường thẳng.
a
đường thẳng a
2. Đường thẳng:
- Đường thẳng không bị giới hạn về hai phía.
Lưu ý: Người ta dùng các chữ cái thường a, b, c, … để đặt
tên cho đường thẳng.
a
đường thẳng a
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
2. Đường thẳng:
a) Em hãy kể tên các đường
thẳng có trong hình?
Đường thẳng a, b, c.
b) Em hãy vẽ vào vở các điểm
như hình bên. Vẽ các đường
thẳng đi qua hai trong ba điểm
đó?
.
.
A
B
.
C
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
3. Vẽ đường thẳng:
Vẽ 2 điểm A và B trên giấy, đặt cạnh thước đi qua 2
điểm A và B. Dùng bút vạch thẳng theo cạnh thước ta
được đường thẳng đi qua 2 điểm A và B.
.
A
.
B
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua 2 điểm A và
B cho trước.
3. Vẽ đường thẳng:
Đọc SGK/76
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
3. Vẽ đường thẳng:
Từ các điểm M, N, P, Q như hình, có thể vẽ được bao
nhiêu đường thẳng? Em hãy vẽ các điểm M, N, P, Q vào
vở rồi vẽ các đường thẳng đó?
Có thể vẽ được 6 đường thẳng.
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
4. Điểm thuộc đường thẳng. Điểm không thuộc
đường thẳng:
- Điểm A thuộc đường thẳng d, kí hiệu A ∊ d.
- Điểm B không thuộc đường thẳng d, kí hiệu B ∉ d .
Lưu ý:
Đường thẳng AB.
4. Điểm thuộc đường thẳng. Điểm không thuộc
đường thẳng:
- Điểm A thuộc đường thẳng d, kí hiệu A ∊ d.
- Điểm B không thuộc đường thẳng d, kí hiệu B ∉ d .
LUYỆN TẬP
Bài 1: Điểm A thuộc và
không thuộc đường thẳng
nào? Em hãy dùng kí hiệu
để diễn tả điều đó?
A ∊ a, A ∉ b
Bài 2: Em hãy nêu 3 cách gọi tên của đường thẳng ở
hình sau?
Đường thẳng AB, CD, BC
LUYỆN TẬP
Bài 3: Em hãy vẽ đường thẳng a. Lấy điểm M và N thuộc
đường thẳng a; điểm P và Q không thuộc đường thẳng a
rồi viết kí hiệu diễn tả điều đó.
a
.
. .
M
P
N
M ∊ a, N ∊ a, P ∉ a, Q ∉ a
.
Q
Bài 2
BÀI 2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG. BA ĐỂM KHÔNG
THẲNG HÀNG.
1. Ba điểm thẳng hàng:
. .
A
C
.
D
3 điểm A, C, D thẳng hàng.
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng thuộc một
đường thẳng.
BÀI 2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG. BA ĐỂM KHÔNG
THẲNG HÀNG.
1. Ba điểm thẳng hàng:
.
A
.
C
.B
3 điểm A, C, B không thẳng hàng.
- Ba điểm không cùng thuộc bất kỳ đường thẳng nào
ta nói chúng không thẳng hàng
BÀI 2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG. BA ĐỂM KHÔNG
THẲNG HÀNG.
1. Ba điểm thẳng hàng:
. .
A
.
C
D
3 điểm A, C, D thẳng hàng.
.
A
.
C
.B
3 điểm A, C, B không thẳng hàng.
BÀI 2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG. BA ĐỂM KHÔNG
THẲNG HÀNG.
1. Ba điểm thẳng hàng:
b
.P
.
. N
.
Q
M
Em hãy chỉ ra 3 điểm thẳng hàng và 3 điểm không
thẳng hàng?
- Ba điểm thẳng hàng: M, N, Q
- Ba điểm không thẳng hàng: M, N, P
(hoặc M, Q, P hoặc N, Q, P)
BÀI 2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG. BA ĐỂM KHÔNG
THẲNG HÀNG.
1. Ba điểm thẳng hàng:
Cho 2 điểm A, B. Em hãy vẽ thêm 2
điểm C và D sao cho 3 điểm A, B, C
thẳng hàng và 3 điểm A, B, D cũng
thẳng hàng. Hãy vẽ 3 vị trí khác nhau
của điểm C.
. . . . . ...
D
A
Vị trí 1
B C
D
A C B
Vị trí 2
. .
A
B
. . ..
C
A
Vị trí 3
B D
BÀI 2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG. BA ĐỂM KHÔNG
THẲNG HÀNG.
2. Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:
Quan sát đèn giao thông ở hình bên.
Em hãy cho biết đèn nào nằm giữa hai
đèn còn lại?
Đèn vàng nằm giữa đèn đỏ và đèn xanh.
. ..
A
B C
Với ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta nói điểm B nằm
giữa hai điểm A và C.
Lưu ý: Trong 3 điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm
nằm giữa 2 điểm còn lại
2. Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:
Lưu ý: Trong 3 điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm
nằm giữa 2 điểm còn lại
LUYỆN TẬP
Bài 1: Cho hình vẽ, em hãy nêu 2 bộ ba điểm thẳng
hàng và 2 bộ ba điểm không thẳng hàng?
2 bộ ba điểm thẳng hàng: A, B, C và B, C, D.
2 bộ ba điểm không thẳng hàng: A, B, E và B, C, E.
LUYỆN TẬP
Bài 2: Cho hình vẽ, em hãy chỉ ra các điểm:
a) Nằm giữa hai điểm M và N?
b) Không nằm giữa hai điểm E và G?
a) Điểm nằm giữa hai điểm M và N là điểm E, F, G.
b) Điểm không nằm giữa hai điểm E và G là điểm M, N.
LUYỆN TẬP
Bài 3: Cho hai điểm M và P. Em hãy vẽ thêm điểm N
sao cho ba điểm M, N, P thẳng hàng và điểm M, P
nằm cùng phía đối với điểm N.
. .
N
M
.
P
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
GIÁO DỤC THCS
VÀ ĐÀOBÌNH
TẠO HUYỆN
CHÂU ĐỨC
TRƯỜNG
TRỊ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
GV: ĐẶNG TRẦN THẢO LAM
Chương 8
Bài 1
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
1. Điểm:
Mỗi dấu chấm đỏ
trên bản đồ du lịch
biểu diễn một địa
điểm tham quan
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
1. Điểm:
- Mỗi dấu chấm nhỏ trên trang giấy cho ta hình
ảnh của một điểm.
- Người ta thường dùng các chữ cái in hoa A, B,
C, … để đặt tên cho điểm.
.
A
.
B
.
.
M N
C
Hai điểm M và N trùng nhau
Ba điểm A, B, C phân biệt
Lưu ý: Khi nói tới hai điểm mà không giải thích gì thêm
thì ta hiểu là hai điểm phân biệt.
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
1. Điểm:
- Mỗi dấu chấm nhỏ trên trang giấy cho ta hình
ảnh của một điểm.
- Người ta thường dùng các chữ cái in hoa A, B,
C, … để đặt tên cho điểm.
.
A
.
B
.
.
M N
C
Ba điểm A, B, C phân biệt
Hai điểm M và N trùng nhau
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
1. Điểm:
a) Em hãy đọc tên các điểm có trên hình bên dưới?
Điểm G, H, K.
b) Em hãy vẽ 3 điểm vào vở và đặt tên cho 3 điểm đó?
.
D
.
E
.
F
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
2. Đường thẳng:
Em hãy dùng bút kẻ một vạch thẳng theo mép thước
Ta được hình ảnh của đường thẳng.
- Trong thực tế ta có dây điện kéo căng, mép tường, …
cho ta hình ảnh của đường thẳng.
- Đường thẳng không bị giới hạn về hai phía.
Lưu ý: Người ta dùng các chữ cái thường a, b, c, … để đặt
tên cho đường thẳng.
a
đường thẳng a
2. Đường thẳng:
- Đường thẳng không bị giới hạn về hai phía.
Lưu ý: Người ta dùng các chữ cái thường a, b, c, … để đặt
tên cho đường thẳng.
a
đường thẳng a
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
2. Đường thẳng:
a) Em hãy kể tên các đường
thẳng có trong hình?
Đường thẳng a, b, c.
b) Em hãy vẽ vào vở các điểm
như hình bên. Vẽ các đường
thẳng đi qua hai trong ba điểm
đó?
.
.
A
B
.
C
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
3. Vẽ đường thẳng:
Vẽ 2 điểm A và B trên giấy, đặt cạnh thước đi qua 2
điểm A và B. Dùng bút vạch thẳng theo cạnh thước ta
được đường thẳng đi qua 2 điểm A và B.
.
A
.
B
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua 2 điểm A và
B cho trước.
3. Vẽ đường thẳng:
Đọc SGK/76
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
3. Vẽ đường thẳng:
Từ các điểm M, N, P, Q như hình, có thể vẽ được bao
nhiêu đường thẳng? Em hãy vẽ các điểm M, N, P, Q vào
vở rồi vẽ các đường thẳng đó?
Có thể vẽ được 6 đường thẳng.
BÀI 1: ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.
4. Điểm thuộc đường thẳng. Điểm không thuộc
đường thẳng:
- Điểm A thuộc đường thẳng d, kí hiệu A ∊ d.
- Điểm B không thuộc đường thẳng d, kí hiệu B ∉ d .
Lưu ý:
Đường thẳng AB.
4. Điểm thuộc đường thẳng. Điểm không thuộc
đường thẳng:
- Điểm A thuộc đường thẳng d, kí hiệu A ∊ d.
- Điểm B không thuộc đường thẳng d, kí hiệu B ∉ d .
LUYỆN TẬP
Bài 1: Điểm A thuộc và
không thuộc đường thẳng
nào? Em hãy dùng kí hiệu
để diễn tả điều đó?
A ∊ a, A ∉ b
Bài 2: Em hãy nêu 3 cách gọi tên của đường thẳng ở
hình sau?
Đường thẳng AB, CD, BC
LUYỆN TẬP
Bài 3: Em hãy vẽ đường thẳng a. Lấy điểm M và N thuộc
đường thẳng a; điểm P và Q không thuộc đường thẳng a
rồi viết kí hiệu diễn tả điều đó.
a
.
. .
M
P
N
M ∊ a, N ∊ a, P ∉ a, Q ∉ a
.
Q
Bài 2
BÀI 2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG. BA ĐỂM KHÔNG
THẲNG HÀNG.
1. Ba điểm thẳng hàng:
. .
A
C
.
D
3 điểm A, C, D thẳng hàng.
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng thuộc một
đường thẳng.
BÀI 2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG. BA ĐỂM KHÔNG
THẲNG HÀNG.
1. Ba điểm thẳng hàng:
.
A
.
C
.B
3 điểm A, C, B không thẳng hàng.
- Ba điểm không cùng thuộc bất kỳ đường thẳng nào
ta nói chúng không thẳng hàng
BÀI 2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG. BA ĐỂM KHÔNG
THẲNG HÀNG.
1. Ba điểm thẳng hàng:
. .
A
.
C
D
3 điểm A, C, D thẳng hàng.
.
A
.
C
.B
3 điểm A, C, B không thẳng hàng.
BÀI 2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG. BA ĐỂM KHÔNG
THẲNG HÀNG.
1. Ba điểm thẳng hàng:
b
.P
.
. N
.
Q
M
Em hãy chỉ ra 3 điểm thẳng hàng và 3 điểm không
thẳng hàng?
- Ba điểm thẳng hàng: M, N, Q
- Ba điểm không thẳng hàng: M, N, P
(hoặc M, Q, P hoặc N, Q, P)
BÀI 2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG. BA ĐỂM KHÔNG
THẲNG HÀNG.
1. Ba điểm thẳng hàng:
Cho 2 điểm A, B. Em hãy vẽ thêm 2
điểm C và D sao cho 3 điểm A, B, C
thẳng hàng và 3 điểm A, B, D cũng
thẳng hàng. Hãy vẽ 3 vị trí khác nhau
của điểm C.
. . . . . ...
D
A
Vị trí 1
B C
D
A C B
Vị trí 2
. .
A
B
. . ..
C
A
Vị trí 3
B D
BÀI 2: BA ĐIỂM THẲNG HÀNG. BA ĐỂM KHÔNG
THẲNG HÀNG.
2. Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:
Quan sát đèn giao thông ở hình bên.
Em hãy cho biết đèn nào nằm giữa hai
đèn còn lại?
Đèn vàng nằm giữa đèn đỏ và đèn xanh.
. ..
A
B C
Với ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta nói điểm B nằm
giữa hai điểm A và C.
Lưu ý: Trong 3 điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm
nằm giữa 2 điểm còn lại
2. Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:
Lưu ý: Trong 3 điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm
nằm giữa 2 điểm còn lại
LUYỆN TẬP
Bài 1: Cho hình vẽ, em hãy nêu 2 bộ ba điểm thẳng
hàng và 2 bộ ba điểm không thẳng hàng?
2 bộ ba điểm thẳng hàng: A, B, C và B, C, D.
2 bộ ba điểm không thẳng hàng: A, B, E và B, C, E.
LUYỆN TẬP
Bài 2: Cho hình vẽ, em hãy chỉ ra các điểm:
a) Nằm giữa hai điểm M và N?
b) Không nằm giữa hai điểm E và G?
a) Điểm nằm giữa hai điểm M và N là điểm E, F, G.
b) Điểm không nằm giữa hai điểm E và G là điểm M, N.
LUYỆN TẬP
Bài 3: Cho hai điểm M và P. Em hãy vẽ thêm điểm N
sao cho ba điểm M, N, P thẳng hàng và điểm M, P
nằm cùng phía đối với điểm N.
. .
N
M
.
P
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất