Chương II. §6. Diện tích đa giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Chinh
Ngày gửi: 16h:19' 19-10-2020
Dung lượng: 956.2 KB
Số lượt tải: 552
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Chinh
Ngày gửi: 16h:19' 19-10-2020
Dung lượng: 956.2 KB
Số lượt tải: 552
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Thị Bằng)
Kính chào quý thầy giáo, cô giáo
cùng toàn thể các em học sinh thân yêu.
Giáo viên: Trần Thị Kim Chinh
1
4
5
2
3
C
B
A
1
2
1. Bài tập 1: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3.
Lấy M, N lần lượt trên các cạnh AB, AD sao cho AM = 1cm, AN = 2cm. Tính diện tích đa giác MBCDN?
SAMN = = 1 (cm2)
ABCD là hình vuông nên
SABCD = 3.3 = 9 (cm2)
SMBCDN = SABCD - SAMN
SMBCDN = 9 - 1 = 8 (cm2)
Chứng minh
3cm
3cm
B
C
D
M
N
H
H
C
B
A
E
D
K
G
H
S1
S2
S3
S4
AH =
HK =
KC =
BG =
HE =
AC =
KD =
BG.AC =
2
AH.HE =
2
(HE+KD).HK =
2
KC.KD =
2
Vậy: SABCDE = S1+ S2 + S3 + S4 =
456 + 64 + 351 + 253 = 1124 (mm2)
19.48 = 456 (mm2)
2
8.16 = 64 (mm2)
2
(16+23).18 = 351 (mm2)
2
22.23 = 253 (mm2)
2
2. Bài tập 2: (Bài 37/sgk - 130)
48 mm
19 mm
8 mm
16 mm
18 mm
22 mm
23 mm
S1 =
S2 =
S3 =
S4 =
Thực hiện các phép đo cần thiết (chính xác đến mm) để tính diện tích hình ABCDE.
Lời Giải:
3. Bài tập 3: Theo bản đồ, tỉ lệ và kích thước đã cho trên hình (đơn vị là mm). Tính diện tích thực (m2) của hồ nước (phần gạch đậm).
SABCD = AD.AB
= (20 + 40).(40 + 10 + 35) = 5100 (mm2)
SI = = 400 (mm2)
SII = = 100 (mm2)
SIII = = 962,5 (mm2)
SIV = = 375 (mm2) SV = = 412,5 (mm2)
Diện tích phần gạch đậm:
S = 5100 - (400 + 100 + 962,5 + 375 + 412,5) = 2850 (mm2)
Lời giải:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tính diện tích thực của hồ nước:
2850x10 0002
= 285 000 000 000 (mm2)
= 285 000 (m2)
A
B
C
F
x
E
D
y
O
4. Bài tập 4.
Cho hình vuông ABCD, tâm đối xứng O, cạnh a. Một góc vuông xOy có tia Ox cắt cạnh AB tại E, tia Oy cắt cạnh BC tại F. Tính diện tích tứ giác OEBF.
a
a
A
B
C
F
x
E
D
y
O
a
a
A
B
C
F
x
E
D
y
O
a
a
+ Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là các phương pháp tính diện tích đa giác.
+ BTVN: Bài tập 40; 44 Sgk, 48; 50 Sbt/164
+ Trả lời các câu hỏi ôn tập chương II.
+ Đọc và nghiên cứu bài Định lý Ta-Lét trong tam giác ở chương III: Tam giác đồng dạng.
Hướng dẫn học bài ở nhà
5. Bài tập 5 (Bài tập 40/Sgk)
Tính diện tích thực của hồ nước có sơ đồ là phần gạch sọc trên hình 155 (cạnh của mỗi hình vuông là 1cm, tỉ lệ 1/10000).
Lời giải:
SABCD = 6.8 = 48 (ô vuông)
SΔAEN = = 2 (ô vuông)
SΔJKL = = 1,5 (ô vuông)
SΔDMN = = 2 (ô vuông)
SBFGH = = 6 (ô vuông)
SCIJK = = 3 (ô vuông)
Diện tích phần gạch sọc trên hình là:
6.8 - (2 + 1 + 2 +6 + 3) = 48 – 14,5 = 33,5 ô vuông
Do tỉ lệ xích 1/10000 là nên diện tích thực tế là:
33,5 x 100002 = 3 350 000 000 (cm2) = 335000 (m2)
A
B
C
D
E
M
L
J
N
K
I
H
F
G
cùng toàn thể các em học sinh thân yêu.
Giáo viên: Trần Thị Kim Chinh
1
4
5
2
3
C
B
A
1
2
1. Bài tập 1: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3.
Lấy M, N lần lượt trên các cạnh AB, AD sao cho AM = 1cm, AN = 2cm. Tính diện tích đa giác MBCDN?
SAMN = = 1 (cm2)
ABCD là hình vuông nên
SABCD = 3.3 = 9 (cm2)
SMBCDN = SABCD - SAMN
SMBCDN = 9 - 1 = 8 (cm2)
Chứng minh
3cm
3cm
B
C
D
M
N
H
H
C
B
A
E
D
K
G
H
S1
S2
S3
S4
AH =
HK =
KC =
BG =
HE =
AC =
KD =
BG.AC =
2
AH.HE =
2
(HE+KD).HK =
2
KC.KD =
2
Vậy: SABCDE = S1+ S2 + S3 + S4 =
456 + 64 + 351 + 253 = 1124 (mm2)
19.48 = 456 (mm2)
2
8.16 = 64 (mm2)
2
(16+23).18 = 351 (mm2)
2
22.23 = 253 (mm2)
2
2. Bài tập 2: (Bài 37/sgk - 130)
48 mm
19 mm
8 mm
16 mm
18 mm
22 mm
23 mm
S1 =
S2 =
S3 =
S4 =
Thực hiện các phép đo cần thiết (chính xác đến mm) để tính diện tích hình ABCDE.
Lời Giải:
3. Bài tập 3: Theo bản đồ, tỉ lệ và kích thước đã cho trên hình (đơn vị là mm). Tính diện tích thực (m2) của hồ nước (phần gạch đậm).
SABCD = AD.AB
= (20 + 40).(40 + 10 + 35) = 5100 (mm2)
SI = = 400 (mm2)
SII = = 100 (mm2)
SIII = = 962,5 (mm2)
SIV = = 375 (mm2) SV = = 412,5 (mm2)
Diện tích phần gạch đậm:
S = 5100 - (400 + 100 + 962,5 + 375 + 412,5) = 2850 (mm2)
Lời giải:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tính diện tích thực của hồ nước:
2850x10 0002
= 285 000 000 000 (mm2)
= 285 000 (m2)
A
B
C
F
x
E
D
y
O
4. Bài tập 4.
Cho hình vuông ABCD, tâm đối xứng O, cạnh a. Một góc vuông xOy có tia Ox cắt cạnh AB tại E, tia Oy cắt cạnh BC tại F. Tính diện tích tứ giác OEBF.
a
a
A
B
C
F
x
E
D
y
O
a
a
A
B
C
F
x
E
D
y
O
a
a
+ Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là các phương pháp tính diện tích đa giác.
+ BTVN: Bài tập 40; 44 Sgk, 48; 50 Sbt/164
+ Trả lời các câu hỏi ôn tập chương II.
+ Đọc và nghiên cứu bài Định lý Ta-Lét trong tam giác ở chương III: Tam giác đồng dạng.
Hướng dẫn học bài ở nhà
5. Bài tập 5 (Bài tập 40/Sgk)
Tính diện tích thực của hồ nước có sơ đồ là phần gạch sọc trên hình 155 (cạnh của mỗi hình vuông là 1cm, tỉ lệ 1/10000).
Lời giải:
SABCD = 6.8 = 48 (ô vuông)
SΔAEN = = 2 (ô vuông)
SΔJKL = = 1,5 (ô vuông)
SΔDMN = = 2 (ô vuông)
SBFGH = = 6 (ô vuông)
SCIJK = = 3 (ô vuông)
Diện tích phần gạch sọc trên hình là:
6.8 - (2 + 1 + 2 +6 + 3) = 48 – 14,5 = 33,5 ô vuông
Do tỉ lệ xích 1/10000 là nên diện tích thực tế là:
33,5 x 100002 = 3 350 000 000 (cm2) = 335000 (m2)
A
B
C
D
E
M
L
J
N
K
I
H
F
G
 







Các ý kiến mới nhất