Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §6. Diện tích đa giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Chinh
Ngày gửi: 16h:19' 19-10-2020
Dung lượng: 956.2 KB
Số lượt tải: 552
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Bằng)
Kính chào quý thầy giáo, cô giáo
cùng toàn thể các em học sinh thân yêu.
Giáo viên: Trần Thị Kim Chinh
1
4
5
2
3
C
B
A
1
2
1. Bài tập 1: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3.
Lấy M, N lần lượt trên các cạnh AB, AD sao cho AM = 1cm, AN = 2cm. Tính diện tích đa giác MBCDN?
SAMN = = 1 (cm2)
ABCD là hình vuông nên
SABCD = 3.3 = 9 (cm2)
SMBCDN = SABCD - SAMN
SMBCDN = 9 - 1 = 8 (cm2)
Chứng minh
3cm
3cm
B
C
D
M
N
H
H
C
B
A
E
D
K
G
H
S1
S2
S3
S4
AH =
HK =
KC =
BG =
HE =
AC =
KD =
BG.AC =
2
AH.HE =
2
(HE+KD).HK =
2
KC.KD =
2
Vậy: SABCDE = S1+ S2 + S3 + S4 =
456 + 64 + 351 + 253 = 1124 (mm2)
19.48 = 456 (mm2)
2
8.16 = 64 (mm2)
2
(16+23).18 = 351 (mm2)
2
22.23 = 253 (mm2)
2
2. Bài tập 2: (Bài 37/sgk - 130)
48 mm
19 mm
8 mm
16 mm
18 mm
22 mm
23 mm
S1 =
S2 =
S3 =
S4 =
Thực hiện các phép đo cần thiết (chính xác đến mm) để tính diện tích hình ABCDE.
Lời Giải:
3. Bài tập 3: Theo bản đồ, tỉ lệ và kích thước đã cho trên hình (đơn vị là mm). Tính diện tích thực (m2) của hồ nước (phần gạch đậm).
SABCD = AD.AB
= (20 + 40).(40 + 10 + 35) = 5100 (mm2)

SI = = 400 (mm2)

SII = = 100 (mm2)

SIII = = 962,5 (mm2)

SIV = = 375 (mm2) SV = = 412,5 (mm2)

Diện tích phần gạch đậm:
S = 5100 - (400 + 100 + 962,5 + 375 + 412,5) = 2850 (mm2)
Lời giải:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tính diện tích thực của hồ nước:
2850x10 0002
= 285 000 000 000 (mm2)
= 285 000 (m2)
A
B
C
F
x
E
D
y
O
4. Bài tập 4.
Cho hình vuông ABCD, tâm đối xứng O, cạnh a. Một góc vuông xOy có tia Ox cắt cạnh AB tại E, tia Oy cắt cạnh BC tại F. Tính diện tích tứ giác OEBF.
a
a
A
B
C
F
x
E
D
y
O
a
a
A
B
C
F
x
E
D
y
O
a
a
+ Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là các phương pháp tính diện tích đa giác.
+ BTVN: Bài tập 40; 44 Sgk, 48; 50 Sbt/164
+ Trả lời các câu hỏi ôn tập chương II.
+ Đọc và nghiên cứu bài Định lý Ta-Lét trong tam giác ở chương III: Tam giác đồng dạng.
Hướng dẫn học bài ở nhà
5. Bài tập 5 (Bài tập 40/Sgk)
Tính diện tích thực của hồ nước có sơ đồ là phần gạch sọc trên hình 155 (cạnh của mỗi hình vuông là 1cm, tỉ lệ 1/10000).
Lời giải:
SABCD = 6.8 = 48 (ô vuông)

SΔAEN = = 2 (ô vuông)

SΔJKL = = 1,5 (ô vuông)

SΔDMN = = 2 (ô vuông)

SBFGH = = 6 (ô vuông)

SCIJK = = 3 (ô vuông)

Diện tích phần gạch sọc trên hình là:
6.8 - (2 + 1 + 2 +6 + 3) = 48 – 14,5 = 33,5 ô vuông
Do tỉ lệ xích 1/10000 là nên diện tích thực tế là:
33,5 x 100002 = 3 350 000 000 (cm2) = 335000 (m2)
A
B
C
D
E
M
L
J
N
K
I
H
F
G
 
Gửi ý kiến