Tìm kiếm Bài giảng
Bài 27. Điều chế khí oxi - Phản ứng phân huỷ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị dung
Ngày gửi: 20h:54' 21-03-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị dung
Ngày gửi: 20h:54' 21-03-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
1. Trong phòng thí nghiệm
IV. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
Tiết 49
CHỦ ĐỀ HIĐRO
Nêu cách tiến hành điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm?
Nhỏ 2 – 3 ml dung dịch axit HCl vào ống nghiệm.
Cho 2 – 3 hạt Zn
Lắp nút cao su có ống vuốt nhọn.
Thử độ tinh khiết, đốt khí sinh ra ở đầu ống dẫn khí.
Nhỏ 1 giọt dung dịch vào chén sứ đem cô cạn.
Quan sát hiện tượng, nhận xét
a. Cách tiến hành
1.Trong phòng thí nghiệm
Zn
THÍ NGHIỆM
Hiện tượng ?
Thí nghiệm: Tiếp tục đem cô cạn từ 1 giọt dung dịch tạo thành trên chén sứ . Quan sát tượng xảy ra ?
ZnCl2
Có các bọt khí xuất hiện trên bề mặt mảnh kẽm rồi thoát ra khỏi chất lỏng, mảnh kẽm tan dần.
Khí thoát ra không làm cho than hồng bùng cháy.
Khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa xanh nhạt( khí H2)
Thu được chất rắn màu trắng (kẽm clorua ZnCl2)
Quan sát thí nghiệm và ghi lại hiện tượng vào bảng sau theo nhóm:
IV. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIDRO
1. Trong phòng thí nghiệm:
b.Phương trình hóa học:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Trong phòng thí nghiệm
c. Kết luận.
IV. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
Tiết 49 CHỦ ĐỀ HIĐRO
Nguyên liệu:
-Dung dịch axit clohiđric (HCl), axit sunfuric loãng(H2SO4).
- Một số kim loại: Zn, Al, Fe….
Phương pháp điều chế: Cho 1 số kim loại tác dụng với 1 số dung dịch axit
Phương trình hóa học:
Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2
2Al + 6HCl → 3AlCl3 +3H2
Zn + H2SO4 → ZnSO4+ H2
IV. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIDRO
Trong phòng thí nghiệm:
Để điều chế Hidro với lượng lớn người ta sử dụng bình kíp hoặc bình kíp đơn giản.
Bình kíp
Bình kíp đơn giản
Đẩy nước
Đẩy không khí
a. Đẩy nước
b. Đẩy không khí
a. Đẩy nước
b. Đẩy không khí
Khí oxi và khí hiđro ít tan trong nước
Khí oxi nặng hơn không khí còn khí hi đro nhẹ hơn không khí
IV. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIDRO
2. Trong công nghiệp ( SGK)
V. Phản ứng thế:
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Al+ 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Đơn chất
(hợp chất)
(đơn chất )
(đơn chất )
(hợp chất)
Hợp chất)
Xét các phản ứng sau:
? Các phản ứng trên có điểm gì giống nhau?
Giống nhau
- Phản ứng giữa đơn chất và hợp chất.
- Nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố trong hợp chất.
V. Phản ứng thế:
Những phản ứng như vậy được gọi là phản ứng thế. Vậy phản ứng thế là gì?
Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
16
Hết giờ
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
15 giây
bắt đầu
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào là phản ứng thế?
Bài tập 2: Cho các PTHH sau hãy cho biết chúng thộc loại phản ứng hóa học nào?
a
Mg
+
HCl
+
b
+
CaO
c
H2
+
O2
d
CuO
e
Cu
+
2AgNO3
Cu(NO3)2
+
MgCl2
H2
2
CO2
CaCO3
2
2H2O
H2O
2Ag
to
Cu(OH)2
to
+
Bài tập 3: Hoàn thành các PTHH sau:
Zn + H2SO4 (loãng) ---->
Fe + H2SO4 (loãng) ----- >
Al + HCl ---- >
Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2
2Al + 6HCl → 3AlCl3 +3H2
Zn + H2SO4 → ZnSO4+ H2
*Về nhà học bài, làm bài tập 2,3,5 sgk trang 117
IV. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
Tiết 49
CHỦ ĐỀ HIĐRO
Nêu cách tiến hành điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm?
Nhỏ 2 – 3 ml dung dịch axit HCl vào ống nghiệm.
Cho 2 – 3 hạt Zn
Lắp nút cao su có ống vuốt nhọn.
Thử độ tinh khiết, đốt khí sinh ra ở đầu ống dẫn khí.
Nhỏ 1 giọt dung dịch vào chén sứ đem cô cạn.
Quan sát hiện tượng, nhận xét
a. Cách tiến hành
1.Trong phòng thí nghiệm
Zn
THÍ NGHIỆM
Hiện tượng ?
Thí nghiệm: Tiếp tục đem cô cạn từ 1 giọt dung dịch tạo thành trên chén sứ . Quan sát tượng xảy ra ?
ZnCl2
Có các bọt khí xuất hiện trên bề mặt mảnh kẽm rồi thoát ra khỏi chất lỏng, mảnh kẽm tan dần.
Khí thoát ra không làm cho than hồng bùng cháy.
Khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa xanh nhạt( khí H2)
Thu được chất rắn màu trắng (kẽm clorua ZnCl2)
Quan sát thí nghiệm và ghi lại hiện tượng vào bảng sau theo nhóm:
IV. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIDRO
1. Trong phòng thí nghiệm:
b.Phương trình hóa học:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Trong phòng thí nghiệm
c. Kết luận.
IV. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
Tiết 49 CHỦ ĐỀ HIĐRO
Nguyên liệu:
-Dung dịch axit clohiđric (HCl), axit sunfuric loãng(H2SO4).
- Một số kim loại: Zn, Al, Fe….
Phương pháp điều chế: Cho 1 số kim loại tác dụng với 1 số dung dịch axit
Phương trình hóa học:
Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2
2Al + 6HCl → 3AlCl3 +3H2
Zn + H2SO4 → ZnSO4+ H2
IV. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIDRO
Trong phòng thí nghiệm:
Để điều chế Hidro với lượng lớn người ta sử dụng bình kíp hoặc bình kíp đơn giản.
Bình kíp
Bình kíp đơn giản
Đẩy nước
Đẩy không khí
a. Đẩy nước
b. Đẩy không khí
a. Đẩy nước
b. Đẩy không khí
Khí oxi và khí hiđro ít tan trong nước
Khí oxi nặng hơn không khí còn khí hi đro nhẹ hơn không khí
IV. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIDRO
2. Trong công nghiệp ( SGK)
V. Phản ứng thế:
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Al+ 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Đơn chất
(hợp chất)
(đơn chất )
(đơn chất )
(hợp chất)
Hợp chất)
Xét các phản ứng sau:
? Các phản ứng trên có điểm gì giống nhau?
Giống nhau
- Phản ứng giữa đơn chất và hợp chất.
- Nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố trong hợp chất.
V. Phản ứng thế:
Những phản ứng như vậy được gọi là phản ứng thế. Vậy phản ứng thế là gì?
Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
16
Hết giờ
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
15 giây
bắt đầu
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào là phản ứng thế?
Bài tập 2: Cho các PTHH sau hãy cho biết chúng thộc loại phản ứng hóa học nào?
a
Mg
+
HCl
+
b
+
CaO
c
H2
+
O2
d
CuO
e
Cu
+
2AgNO3
Cu(NO3)2
+
MgCl2
H2
2
CO2
CaCO3
2
2H2O
H2O
2Ag
to
Cu(OH)2
to
+
Bài tập 3: Hoàn thành các PTHH sau:
Zn + H2SO4 (loãng) ---->
Fe + H2SO4 (loãng) ----- >
Al + HCl ---- >
Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2
2Al + 6HCl → 3AlCl3 +3H2
Zn + H2SO4 → ZnSO4+ H2
*Về nhà học bài, làm bài tập 2,3,5 sgk trang 117
 









Các ý kiến mới nhất