Tìm kiếm Bài giảng
Bài 27. Điều chế khí oxi - Phản ứng phân huỷ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đỗ Thị Hoà
Ngày gửi: 21h:11' 24-10-2022
Dung lượng: 651.0 KB
Số lượt tải: 310
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đỗ Thị Hoà
Ngày gửi: 21h:11' 24-10-2022
Dung lượng: 651.0 KB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích:
0 người
Làm thế nào để
kiểm tra trong lọ này
có chứa khí oxi nhỉ?
I. Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
Dùng kẹp gỗ kẹp ống nghiệm có chứa KMnO4 rồi đun nóng trên
ngọn lửa đèn cồn.
Đưa que đóm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm.
b. Với KClO3 (Kali clorat):
Dùng kẹp gỗ kẹp rồi nung nóng đồng thời 2 ống nghiệm:
+ Ống 1: Chỉ chứa KClO3
+ Ống 2: Chứa KClO3 có trộn thêm MnO2
Đặt tàn đóm đỏ trên miệng 2 ống nghiệm
Nêu hiện tượng xảy ra ở các thí nghiệm
Vì sao với KClO3 ở ống nghiệm có MnO2 tàn đóm
đỏ lại nhanh bùng cháy?
Vì đó là chất xúc tác làm cho phản ứng xảy ra
nhanh hơn
BÀI 27. ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
I. Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
.............
2KMnO
t0
4
O2
K2MnO4 + MnO2 + ........
b. Với KClO3 (Kali clorat):
............. 3
2KClO
to
........
2 KCl + 3O
2
ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
I. Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat): 2KMnO4
b. Với KClO3 (Kali clorat)
* Cách thu khí oxi:
2KClO3
to
to
K2MnO4 + MnO2 + O2
2KCl + 3O2
Quan sát mô hình 1:
Không khí
Khí Oxi
Quan sát mô hình 2:
Tiến hành điều chế rồi thu khí oxi và
cho biết phương pháp thu khí oxi?
Nước
. ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
I. Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat): 2KMnO4
2KClO3
b. Với KClO3 (Kali clorat)
* Cách thu khí oxi: 2 cách
to
to
K2MnO4 + MnO2 + O2
2KCl + 3O2
thí nghiệm, khí oxi có thể thu
-Vậy
Khí trong
oxi đẩyphòng
không khí
được
bằng
cách nào?
- Khí oxi
đẩy nước
Tại
saoluận.
trong
thu đẩy
khícách
lại phải
2. Kết
Tại
sao
có
thể cách
thu được
khí không
oxi bằng
đẩyđặt
ngửaphòng
bình thu?
nước?
Trong
thí nghiệm,
nghiệm, khí
khí oxi
oxi được
được điều
điều chế
chế từ
bằng
cách
Trong phòng thí
những
đun nóng
những
hợpnào?
chất Bằng
giàu oxi
vànào?
dễ bị phân hủy ở nhiệt
nguyên
liệu
như thế
cách
độ cao như KMnO4 ; KClO3.
Tại sao khi điều chế khí oxi từ thuốc tím lại phải đặt
miếng bông ở trong miệng ống nghiệm?
Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống các cột
ứng với các phản ứng sau:
Số chất
phản
ứng
Phản ứng hoá học
a/ 2KMnO4
t0
b/ 2Fe(OH)3
c/ 2KClO3
t0
t0
K2MnO4 + MnO2 + O2
1
Fe2O3 + 3H2O
1
2KCl +
1
3O2
Thếphản
nào là
phản
hủy?
Các
ứng
trênứng
gọi phân
là phản
ứng phân hủy
Số chất
sản
phẩm
Hai3
hay
2
nhiều
chất
2
ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
I. Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat): 2KMnO4
to
K2MnO4 + MnO2 + O2
t
2KClO3
2KCl + 3O2
b. Với KClO3 (Kali clorat)
* Cách thu khí oxi: 2 cách: Khí oxi đẩy không khí và đẩy nước
2. Kết luận.
o
II. Phản ứng phân hủy
Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một
chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
Công thức tổng quát:
A
A
to
to
B
+
C
B
+
C +
D
Các phương trình hóa học của các phản ứng sau
là phản ứng hóa hợp hay phản ứng phân hủy hay
không là 2 loại trên?
a. 2NaHCO3
to
Na2CO3 + CO2 + H2O Pư phân hủy
b. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
c. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
d. Mg(OH)2
to
Không là pư phân hủy hay
hóa hợp
Pư phân hủy
MgO + H2O
e. P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Pứ hóa hợp
Pứ hóa hợp
Bài tập: Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng
cách nhiệt phân KClO3 hoặc KMnO4. Tính khối lượng
KClO3 hoặc KMnO4 cần dùng để điều chế được 6,72 lit
khí oxi ở đktc. (Cho O = 16; Cl = 35,5; K = 39; Mn = 55)
Giải:
•Số mol khí oxi : nO2= VO2 : 22,4 = 6,72 : 22,4= 0,3( mol)
2KMnO4
K2 MnO4 + MnO2 + O2
• Theo PTHH: nKMnO4 = 2 nO2 = 0,3. 2=
0,6( mol)
•m
= nKMnO4 . MKMnO4
=0.6 . 158 = 94,8 gam
KMnO4
Pthh:
2KClO3
2KCl + 3O2
Theo PTHH: nKClO3 = 2/3 nO2 = 0,3. 2/3=
0,2( mol)
•m
= nKClO3 . MKClO3
=0.2 . 122,5 = 24,5 gam
KClO3
TÌM HIỂU Ở NHÀ
+ Thành phần của không khí gồm những khí gì?
+ Phần trăm về thể tích của các khí trong không khí là
bao nhiêu?
+ Nguyên nhân nào làm không khí bị ô nhiễm?
+ Làm thế nào bảo vệ không khí trong lành, tránh ô
nhiễm?
kiểm tra trong lọ này
có chứa khí oxi nhỉ?
I. Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
Dùng kẹp gỗ kẹp ống nghiệm có chứa KMnO4 rồi đun nóng trên
ngọn lửa đèn cồn.
Đưa que đóm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm.
b. Với KClO3 (Kali clorat):
Dùng kẹp gỗ kẹp rồi nung nóng đồng thời 2 ống nghiệm:
+ Ống 1: Chỉ chứa KClO3
+ Ống 2: Chứa KClO3 có trộn thêm MnO2
Đặt tàn đóm đỏ trên miệng 2 ống nghiệm
Nêu hiện tượng xảy ra ở các thí nghiệm
Vì sao với KClO3 ở ống nghiệm có MnO2 tàn đóm
đỏ lại nhanh bùng cháy?
Vì đó là chất xúc tác làm cho phản ứng xảy ra
nhanh hơn
BÀI 27. ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
I. Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
.............
2KMnO
t0
4
O2
K2MnO4 + MnO2 + ........
b. Với KClO3 (Kali clorat):
............. 3
2KClO
to
........
2 KCl + 3O
2
ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
I. Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat): 2KMnO4
b. Với KClO3 (Kali clorat)
* Cách thu khí oxi:
2KClO3
to
to
K2MnO4 + MnO2 + O2
2KCl + 3O2
Quan sát mô hình 1:
Không khí
Khí Oxi
Quan sát mô hình 2:
Tiến hành điều chế rồi thu khí oxi và
cho biết phương pháp thu khí oxi?
Nước
. ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
I. Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat): 2KMnO4
2KClO3
b. Với KClO3 (Kali clorat)
* Cách thu khí oxi: 2 cách
to
to
K2MnO4 + MnO2 + O2
2KCl + 3O2
thí nghiệm, khí oxi có thể thu
-Vậy
Khí trong
oxi đẩyphòng
không khí
được
bằng
cách nào?
- Khí oxi
đẩy nước
Tại
saoluận.
trong
thu đẩy
khícách
lại phải
2. Kết
Tại
sao
có
thể cách
thu được
khí không
oxi bằng
đẩyđặt
ngửaphòng
bình thu?
nước?
Trong
thí nghiệm,
nghiệm, khí
khí oxi
oxi được
được điều
điều chế
chế từ
bằng
cách
Trong phòng thí
những
đun nóng
những
hợpnào?
chất Bằng
giàu oxi
vànào?
dễ bị phân hủy ở nhiệt
nguyên
liệu
như thế
cách
độ cao như KMnO4 ; KClO3.
Tại sao khi điều chế khí oxi từ thuốc tím lại phải đặt
miếng bông ở trong miệng ống nghiệm?
Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống các cột
ứng với các phản ứng sau:
Số chất
phản
ứng
Phản ứng hoá học
a/ 2KMnO4
t0
b/ 2Fe(OH)3
c/ 2KClO3
t0
t0
K2MnO4 + MnO2 + O2
1
Fe2O3 + 3H2O
1
2KCl +
1
3O2
Thếphản
nào là
phản
hủy?
Các
ứng
trênứng
gọi phân
là phản
ứng phân hủy
Số chất
sản
phẩm
Hai3
hay
2
nhiều
chất
2
ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
I. Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat): 2KMnO4
to
K2MnO4 + MnO2 + O2
t
2KClO3
2KCl + 3O2
b. Với KClO3 (Kali clorat)
* Cách thu khí oxi: 2 cách: Khí oxi đẩy không khí và đẩy nước
2. Kết luận.
o
II. Phản ứng phân hủy
Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một
chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
Công thức tổng quát:
A
A
to
to
B
+
C
B
+
C +
D
Các phương trình hóa học của các phản ứng sau
là phản ứng hóa hợp hay phản ứng phân hủy hay
không là 2 loại trên?
a. 2NaHCO3
to
Na2CO3 + CO2 + H2O Pư phân hủy
b. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
c. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
d. Mg(OH)2
to
Không là pư phân hủy hay
hóa hợp
Pư phân hủy
MgO + H2O
e. P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Pứ hóa hợp
Pứ hóa hợp
Bài tập: Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng
cách nhiệt phân KClO3 hoặc KMnO4. Tính khối lượng
KClO3 hoặc KMnO4 cần dùng để điều chế được 6,72 lit
khí oxi ở đktc. (Cho O = 16; Cl = 35,5; K = 39; Mn = 55)
Giải:
•Số mol khí oxi : nO2= VO2 : 22,4 = 6,72 : 22,4= 0,3( mol)
2KMnO4
K2 MnO4 + MnO2 + O2
• Theo PTHH: nKMnO4 = 2 nO2 = 0,3. 2=
0,6( mol)
•m
= nKMnO4 . MKMnO4
=0.6 . 158 = 94,8 gam
KMnO4
Pthh:
2KClO3
2KCl + 3O2
Theo PTHH: nKClO3 = 2/3 nO2 = 0,3. 2/3=
0,2( mol)
•m
= nKClO3 . MKClO3
=0.2 . 122,5 = 24,5 gam
KClO3
TÌM HIỂU Ở NHÀ
+ Thành phần của không khí gồm những khí gì?
+ Phần trăm về thể tích của các khí trong không khí là
bao nhiêu?
+ Nguyên nhân nào làm không khí bị ô nhiễm?
+ Làm thế nào bảo vệ không khí trong lành, tránh ô
nhiễm?
 









Các ý kiến mới nhất