Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 21. Điều chế kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê An Nhiên
Ngày gửi: 11h:55' 20-11-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích: 0 người
Hình ảnh nhà máy lọc dầu ở Dung Quất

Tòa tháp đôi ở Malaysia

Công trình xây dựng

Vật dụng gia đình

Trang sức

Làm trụ điện

NaCl
Corindon (Al2O3 + …)

Pyrit sắt(FeS2)

Khoáng vật Florit (CaF2)

PHƯƠNG

Phương pháp thủy luyện

PHÁP
ĐIỀU

Phương pháp nhiệt luyện

CHẾ
KIM
LOẠI

Phương pháp điện phân

Thí nghiệm : Fe + dung dịch CuSO4

Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng
phương pháp thủy luyện:
A. Al, Fe, Cr
C. Mg, Zn, Cu

B. Hg, Cu, Ag
D. Sr, Ag, Au

Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng
phương pháp nhiệt luyện:
A. Al, Fe, Cr
C. Mg, Zn, Cu

B. Sr, Ag, Au
D. Zn, Cu, Sn

SƠ ĐỒ ĐIỆN PHÂN NÓNG CHẢY
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ …………….Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+

Catot (-)
Oxit
Muối clorua
(nóng chảy)

Mn+

+ ne → M

Dòng điện

2O2- → O2 + 4e
Anot (+)

2Cl- → Cl2 + 2e

SƠ ĐỒ ĐIỆN PHÂN DUNG DỊCH
H2O
Muoái

Catot (-)
Khöû Mn+ hoaëc H2O

Doøng ñieän

Anot (+)

Oxi hoaù goác axit hoaëc H2O

Li+ Al3+ : 2H2O + 2e  2OH- + H2 Halogenua : 2X-  X2 + 2e
Sau Al3+ :

Mn+ + ne  M

Goác coù oxi : NO3-, SO42-..
2H2O  O2 + 4H+ + 4e

Anot

+

Catot

-

K

Graphit

Graphit

Dung dÞch CuSO4
Cu2+
Cu2+

SO42-

SO42-

Cu

Cu2+
Cu

2+

2+

SO4

Cu2+

2-

SO42-

SO42-

SO42SO42-

Công thức biểu diễn định luật Farađây:

AIt
m
nF
Trong đó:
m: Khối lượng chất thu được ở điện cực (gam)
A: Khối lượng mol của chất thu được ở điện cực
n: Số e mà nguyên tử hoặc ion đã cho (hoặc nhận)
I: Cường độ dòng điện (ampe)
t: Thời gian điện phân (giây hoặc giờ )
F: Hằng số Farađây (F = 96 500 nếu t tính bằng giây
F = 26,8 nếu t tính bằng giờ)

Tính khối lượng của Cu thu được ở catot sau 30 phút
điện phân một lượng dư dung dịch CuCl2 với cường
độ dòng điện là 5 ampe.
30 phút = 30. 60 = 1800 (giây)
Pt điện phân dd CuCl2 :
CuCl2

 đpdd
 

Cu + Cl2

Khối lượng Cu thu được ở catot :

mCu

64.5.1800

2,98( gam)
2.96500

CUÛNG COÁ
Phöông phaùp ñieàu cheá
Thuyû luyeän
Nhieät luyeän
Ñieän phaân dd

Nhieät luyeän
ÑP noùng chaûy

Ñieän phaân dd

K+

Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+

K

Na

Mg

Maïnh

Al

Zn

Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+

Fe

Ni

Sn

Trung bình

Pb

H+

Cu2+ Ag+

Au3+

H2

Cu

Au

Ag

Yeáu

BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 1: Từ CaCO3, Cu(OH)2 hãy lựa chọn
phương pháp thích hợp để điều chế kim loại.
Trình bày theo sơ đồ các phương pháp đó.
 HCl

đpnc

* CaCO 3    CaCl 2  
  Ca
* Cu(OH) 2  HCl
  CuCl 2  đpdd

  Cu
 HCl

 Fe

Cu(OH) 2    CuCl 2    Cu
t0

H 2 , t 0

Cu(OH) 2   CuO     Cu

Bài 2:
Tröôøng hôïp naøo sau ñaây kim loaïi ñöôïc ñieàu cheá
baèng phöông phaùp thuyû luyeän ?

Cu + FeCl2

Zn + AgNO3

Na + CuSO4

Cu + AgCl

Bài 3:
Thoåi luoàng khí CO qua oáng söù ñöïng CuO, MgO, Al2O3
FeO, Fe3O4 thu ñöôïc chaát raén goàm:

Cu , Mg, Fe, Al

Cu, MgO, Al2O3, Fe

Cu, Mg, Al2O3, Fe

Cu, MgO, Al, Fe

Bài 4: Tính khối lượng Ag thu được ở catot
sau 30 phút điện phân một lượng dư dung
dịch AgNO3 với cường độ dòng điện là 5 ampe
PTĐP:
đpdd
4AgNO3 + 2H
O

2 
+ 4 HNO3

m Ag

4 Ag + O2

108.5.1800

10,07( gam)
96500

THỨ TỰ ĐIỆN PHÂN Ở CATOT, ANOT
1) Ở điện cực catot ( cực âm):
Ion kim loại và nước sẽ bị khử theo thứ tự:
K+ Na+ Mg2+ Al3+ H+(H2O) Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ 2H+ Cu2+ Fe3+Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+

H+ của H2O bị khử
H2O + 2e  H2 + 2OHMn+ + nOH-  M(OH)n

Ưu tiên

Cation kim loại bị khử
Mn+ + ne  M

2) Ở điện cực anot ( cực dương):
- Ion âm hay điện cực kim loại bị oxi hóa
- Điện cực trơ( C, Pt): Xảy ra quá trình oxi hóa các anion và nước
S2- > I- > Br- > Cl- > RCOO- > OH- > H2O > NO3-, SO42-, CO32-,…

Ưu tiên

VD: 2Cl-  Cl2 + 2e

2H2O  4H+ + O2 + 4e
 
Gửi ý kiến