Tìm kiếm Bài giảng
Bài 27. Điều chế khí oxi - Phản ứng phân huỷ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Đình Khoa
Người gửi: Nguyễn Đình Khoa
Ngày gửi: 20h:58' 06-01-2022
Dung lượng: 484.0 KB
Số lượt tải: 388
Nguồn: Nguyễn Đình Khoa
Người gửi: Nguyễn Đình Khoa
Ngày gửi: 20h:58' 06-01-2022
Dung lượng: 484.0 KB
Số lượt tải: 388
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đình Khoa)
Điều Chế Oxi- Phản Ứng Phân hủy
ĐIỀU CHẾ OXI BẰNG KClO3
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
Dùng kẹp gỗ kẹp ống nghiệm có chứa KMnO4 rồi đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
Đưa que đóm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm.
b. Với KClO3 (Kali clorat):
Dùng kẹp gỗ kẹp rồi nung nóng đồng thời 2 ống nghiệm:
+ Ống 1: Chỉ chứa KClO3
+ Ống 2: Chứa KClO3 có trộn thêm MnO2
Đặt tàn đóm đỏ trên miệng 2 ống nghiệm
ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
I. Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
b. Với KClO3 (Kali clorat):
KCl +
to
O2
2KMnO4
3O2
2KClO3
2
.............
........
.............
........
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat): 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
to
b. Với KClO3 (Kali clorat)
2KClO3 2KCl + 3O2
to
Không khí
Khí Oxi
Quan sát mô hình 1:
Quan sát mô hình 2:
Nước
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
BÀI 27. ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat): 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
to
b. Với KClO3 (Kali clorat)
2KClO3 2KCl + 3O2
to
* Cách thu khí oxi:
Khí oxi đẩy không khí
Khí oxi đẩy nước
2 cách
Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống các cột ứng với các phản ứng sau:
1
1
1
3
2
2
Các phản ứng trên gọi là phản ứng phân hủy
Hai hay nhiều chất
Một chất
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
BÀI 27. ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat): 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
to
b. Với KClO3 (Kali clorat)
2KClO3 2KCl + 3O2
to
* Cách thu khí oxi:
2 cách: Khí oxi đẩy không khí và đẩy nước
2. Kết luận.
II. Sản xuất khí oxi trong công nghiệp
Công thức tổng quát:
A B + C
A B + C + D
SGK/93
III. Phản ứng phân hủy
Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
to
to
a. 2NaHCO3 Na2CO3+CO2+H2O
b. CaCO3+CO2+H2O Ca(HCO3)2
c. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
d. Mg(OH)2 MgO + H2O
e. P2O5 + 3H2O 2H3PO4
to
to
Pứ hóa hợp
Pứ hóa hợp
Pư phân hủy
Pư phân hủy
Không là pư phân hủy hay hóa hợp
Trên Đây Là Những Cách Điều Chế Oxi – Và PƯ Phân Hủy
ĐIỀU CHẾ OXI BẰNG KClO3
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
Dùng kẹp gỗ kẹp ống nghiệm có chứa KMnO4 rồi đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
Đưa que đóm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm.
b. Với KClO3 (Kali clorat):
Dùng kẹp gỗ kẹp rồi nung nóng đồng thời 2 ống nghiệm:
+ Ống 1: Chỉ chứa KClO3
+ Ống 2: Chứa KClO3 có trộn thêm MnO2
Đặt tàn đóm đỏ trên miệng 2 ống nghiệm
ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat):
I. Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
b. Với KClO3 (Kali clorat):
KCl +
to
O2
2KMnO4
3O2
2KClO3
2
.............
........
.............
........
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat): 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
to
b. Với KClO3 (Kali clorat)
2KClO3 2KCl + 3O2
to
Không khí
Khí Oxi
Quan sát mô hình 1:
Quan sát mô hình 2:
Nước
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
BÀI 27. ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat): 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
to
b. Với KClO3 (Kali clorat)
2KClO3 2KCl + 3O2
to
* Cách thu khí oxi:
Khí oxi đẩy không khí
Khí oxi đẩy nước
2 cách
Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống các cột ứng với các phản ứng sau:
1
1
1
3
2
2
Các phản ứng trên gọi là phản ứng phân hủy
Hai hay nhiều chất
Một chất
I. Di?u ch? khí oxi trong phịng thí nghi?m
BÀI 27. ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
1.Thí nghiệm:
a. Với KMnO4 (Kali pemanganat): 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
to
b. Với KClO3 (Kali clorat)
2KClO3 2KCl + 3O2
to
* Cách thu khí oxi:
2 cách: Khí oxi đẩy không khí và đẩy nước
2. Kết luận.
II. Sản xuất khí oxi trong công nghiệp
Công thức tổng quát:
A B + C
A B + C + D
SGK/93
III. Phản ứng phân hủy
Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
to
to
a. 2NaHCO3 Na2CO3+CO2+H2O
b. CaCO3+CO2+H2O Ca(HCO3)2
c. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
d. Mg(OH)2 MgO + H2O
e. P2O5 + 3H2O 2H3PO4
to
to
Pứ hóa hợp
Pứ hóa hợp
Pư phân hủy
Pư phân hủy
Không là pư phân hủy hay hóa hợp
Trên Đây Là Những Cách Điều Chế Oxi – Và PƯ Phân Hủy
 









Các ý kiến mới nhất