Violet
Baigiang
8tuoilaptrinh

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 6. Định dạng trang tính

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Tuấn
Ngày gửi: 22h:10' 09-01-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 875
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TRỰC TUYẾN HÔM NAY!
TIN HỌC 7
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Em hãy rút ra kết luận:
sao chép và di chuyển nội dung các ô có công thức chứa địa chỉ?
Trả lời:
Khi sao chép một ô có nội dung là công thức chứa địa chỉ, các địa chỉ được điều chỉnh để giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức.
Khi di chuyển nội dung các ô có công thức chứa địa chỉ bằng các lệnh Cut và Paste các địa chỉ trong công thức không bị điều chỉnh; nghĩa là công thức được sao chép y nguyên.
Quan sát hình ảnh sau:
Tiết 37+38 - BÀI 6 ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1+2)
Các thao tác định dạng cơ bản
Các thuộc tính định dạng cơ bản trên trang tính
NỘI DUNG CẦN TÌM HIỂU
Tổ chức thông tin trên bảng tính hợp lí và dễ dàng tính toán.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Dữ liệu số: căn thẳng lề phải
Dữ liệu kí tự: căn thẳng lề trái
Em hãy cho biết “Dữ liệu số và dữ liệu kí tự mặc định được căn lề nào trong ô tính?
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Hình 1.58a
Hình 1.58b
Hai cách trình bày có những điểm gì khác nhau? Hãy ghi lại những điểm khác nhau mà em nhận biết được
Theo em, cách trình bày nào dễ thu hút được sự chú ý của người đọc vào những phần quan trọng, giúp người đọc dễ so sánh dữ liệu hơn?
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
Để định dạng nội dung của một (hoặc nhiều ô tính) em cần chọn ô tính (hoặc các ô tính) đó.
Định dạng không làm thay đổi nội dung của các ô tính.


ĐỊNH
DẠNG
TRANG
TÍNH
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ
2. Căn lề trong ô tính
3. Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Chọn phông chữ
Chọn màu chữ
Chọn kiểu chữ
Chọn cỡ chữ
1
2
3
4
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ
Để định dạng phông chữ em thực hiện thao tác như thế nào?
B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font
B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
B3. Nháy chuột chọn phông
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ
a. Định dạng phông chữ:
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:
 a. Định dạng phông chữ:
- B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
- B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font trong nhóm Font trên dải lệnh Home
B3. Nháy chuột chọn phông chữ
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Size
B3. Nháy chuột chọn cỡ chữ
B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
b. Định dạng cỡ chữ:
Để định dạng cỡ chữ em thực hiện như thế nào?
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ
 b. Định dạng cỡ chữ:
- B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
- B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Size trong nhóm Font của dải lệnh Home
- B3. Nháy chuột chọn cỡ chữ
*Lưu ý: Ta có thể nhập trực tiếp cỡ chữ vào ô Font Size và nhấn Enter.
13
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
1.Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ
c. Định dạng kiểu chữ:
Để định dạng kiểu chữ em thực hiện như thế nào?
B2. Nháy chuột tại nút Bold(B): Định dạng chữ đậm, Italic(I): định dạng chữ nghiêng,, Underline(U): định dạng chữ gạch chân.
B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ
 c. Định dạng kiểu chữ:
- B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
- B2. Nháy chuột tại nút Bold(B), Italic(I),
Underline(U) trong nhóm Font của dải lệnh Home để định dạng chữ đậm, nghiêng, gạch chân.
CTRL + U
CTRL + B
CTRL + I
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ
d. Định dạng màu chữ:
Để định dạng màu chữ em thực hiện như thế nào?
B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Color
B3. Nháy chuột chọn màu
1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:
 d. Định dạng màu chữ:
- B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
- B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Color
trong nhóm Font của dải lệnh Home
- B3. Nháy chuột chọn màu.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:
* Chú ý:
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
CTRL + SHIFT + F
Thực hiện thao tác gì để làm xuất hiện hộp thoại Format Cells
Giả sử:
Ô A1 có nền màu vàng và chữ màu đỏ
Ô A3 có nền trắng và chữ màu đen.
Nếu sao chép nộp dung ô A1 vào ô A3
em dự đoán sau khi sao chép ô A3 có nền và phông chữ màu gì?
A3
A1
A3 sẽ có nền màu trắng và phông chữ màu đen. Vì ô đã được định dạng sẵn nên khi sao chép vào sẽ theo định dạng này.
A1
Em hãy so sánh cách sử dụng các lệnh định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ,và màu chữ của phần mềm soạn thảo văn bản với các lệnh định dạng của chương trình bảng tính và ghi nhận có gì khác biệt hay không?
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
2. Căn lề trong ô tính:
* Căn lề trong mỗi ô tính:
B2. Chọn lệnh:
Center để căn giữa.
Align left để căn trái.
Align right để căn phải.
Để định dạng căn lề trong ô tính em thực hiện như thế nào?
B1. Chọn các ô cần căn lề.
2./ Căn lề trong ô tính:
 * Căn lề trong mỗi ô tính:
- B1. Chọn các ô cần căn lề.
B2. Chọn lệnh: Top Align ( căn chỉnh lề trên), Middle Align (Căn chỉnh giữa), Bottom Align (Căn chỉnh lề dưới), Center (căn giữa), Align Text left (căn chỉnh lề trái), Align Text right (căn chỉnh lề phải) trong nhóm Alignment trên dải lệnh Home.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
2. Căn lề trong ô tính:
* Gộp ô và căn giữa:
B2. Chọn lệnh Merge & Center
B1. Chọn các ô cần gộp và căn dữ liệu vào giữa.
Để gộp ô và căn giữa em thực hiện như thế nào?
2. Căn lề trong ô tính:
 * Gộp ô và căn giữa:
- B1. Chọn các ô cần gộp và căn dữ liệu vào giữa.
- B2. Chọn lệnh Merge & Center trong nhóm Alignment trên dải lệnh Home.

BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
Sơ đồ tư duy
ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (tiết 1)
Bài tập1: Điền chữ cái thích hợp vào ô vuông:
a) Căn lề trên (Top) e) Gộp ô và căn giữa
b) Căn lề dưới (Bottom) f) Căn dọc giữa
c) Căn lề trái ô tính g) Căn lề phải ô tính
d) Kiểu chữ gạch chân h) Căn giữa ô
4
5
6
7
1
3
a
b
c
e
g
h
2
f
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
Bài tập2: Điền chữ cái thích hợp vào ô vuông:
2
3
4
1
8
9
5
7
6
a
b
c
d
e
f
g
h
i
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
Bài tập3. Em hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh khi định dạng trang tính?
Định dạng phông chữ
Định dạng cỡ chữ
Định dạng kiểu chữ đậm
Định dạng căn giữa ô tính
Gộp ô và căn giữa
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
NỘI DUNG
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Học bài, xem nội dung đã học
Trả lời câu hỏi SGK
Xem trước nôi dung bài học tiếp theo:
3. Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
2. Căn lề trong ô tính.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
11/11/2018 5:59:23 PM - Trường THCS Mỹ An
 
Gửi ý kiến