Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cô giáo Nguyễn THuý Vân
Người gửi: Nguyễn Nam Khanh
Ngày gửi: 21h:49' 02-02-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
? Tính giá trị y tương ứng của hàm số y = 2x theo giá trị đã
cho của biến x rồi điền vào bảng sau
+ Đồ thị hàm số y= f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn
cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.
Trả lời:
? Thế nào là đồ thị hàm số y= f(x)?
? Đồ thị hàm số y = ax (a ? 0) là gì?
? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ? 0).
2.
Kiểm tra bài cũ
+ Đồ thị hàm số y = ax (a ? 0) là một đường thẳng đi qua
gốc toạ độ O(0;0)
+ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ? 0)

Cho x = 1 ? y = a.
Ta được A(1; a) thuộc đồ thị hàm số y = ax.
Đường thẳng 0A là đồ thị hàm số y = ax.
0
Đáp án
Kiểm tra bài cũ
? Tính giá trị y tương ứng của hàm số y = 2x theo giá trị đã
cho của biến x rồi điền vào bảng sau
-
0
1
2
3
4
-1
-2
-3
-4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
y
x
+ Đồ thị hàm số y = ax (a ) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0).
+ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ).
Cho Ta được A(1; a) thuộc đồ thị hàm số y = ax (a ? 0).
- Đường thẳng 0A là đồ thị hàm số y= ax (a ? 0).
y = ax
Lớp 7
Dựa vào đồ thị hàm số y= ax ( ) có thể xác định được dạng đồ thị hàm số y=ax +b (a ) hay không và vẽ đồ thị hàm số này như thế nào, đó là nội dung bài học hôm nay.
?
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Ta thấy: các điểm A và A`, B và B`, C và C` có:
xA = xA` ; xB = xB` ; xC = xC`
và yA + 3 = yA` ; yB + 3 = yB, ; yC +3= yC`
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Ta thấy: các điểm A và A`, B và B`, C và C` có:
xA = xA` ; xB = xB` ; xC = xC`
và yA + 3 = yA` ; yB + 3 = yB, ; yC +3= yC`
Ta có AA` // BB` ( Vì cùng vuông góc với 0x)
Mà AA`= BB` = 3 ( Đơn vị dài)
Nên tứ giác AA`B`B là hình bình hành ( có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau)
Suy ra AB // A`B` ( Tính chất hình bình hành)
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
?1
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Ta thấy: các điểm A và A`, B và B`, C và C` có:
xA = xA` ; xB = xB` ; xC = xC`
và yA + 3 = yA` ; yB + 3 = yB, ; yC +3= yC`
C`
?
B`
?
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
Ta có A`B` // AB;
B`C` // BC
Vì các tứ giác (AA`B`B; BB`C`C là các hình
bình hành)
?1
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Ta thấy: các điểm A và A`, B và B`, C và C` có:
xA = xA` ; xB = xB` ; xC = xC`
và yA + 3 = yA` ; yB + 3 = yB, ; yC +3= yC`
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
0
C`
?
B`
?
A`
?
Ta có A`B` // AB;
B`C` // BC
Vì các tứ giác (AA`B`B; BB`C`C là các hình
bình hành)
? Ba điểm A, B, C thuộc
đồ thị hàm số được cho
bởi công thức nào? Vì sao?
-8
-6
-4
-2
0
1
8
1
?1
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
? Vậy 3 điểm A; B; C
thuộc đường thẳng nào.
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Ta thấy: các điểm A và A`, B và B`, C và C` có:
xA = xA` ; xB = xB` ; xC = xC`
và yA + 3 = yA` ; yB + 3 = yB, ; yC +3= yC`
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
B
C`
?
B`
?
A`
?
Ta có A`B` // AB;
B`C` // BC
Vì các tứ giác (AA`B`B; BB`C`C là các hình
bình hành)
A; B; C ? (d)
0
?1
y = 2x (d)
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
?
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Ta thấy: các điểm A và A`, B và B`, C và C` có:
xA = xA` ; xB = xB` ; xC = xC`
và yA + 3 = yA` ; yB + 3 = yB, ; yC +3= yC`
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
B
C`
?
B`
?
Ta có A`B` // AB;
B`C` // BC
Vì các tứ giác (AA`B`B; BB`C`C là các hình
bình hành)
? Dự đoán vị trí của ba
điểm A`, B`, C`. Chứng minh
A; B; C ? (d)
0
? A`B` // (d); B`C` // (d)
Vì A`B` // AB; B`C` // BC
? A`; B`; C` ? (d`) và (d`) // (d)
?1
y = 2x (d)
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
? A`; B`; C` ? (d`) và (d`) // (d) (Tiên đề Ơclit)
?
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Ta thấy: các điểm A và A`, B và B`, C và C` có:
xA = xA` ; xB = xB` ; xC = xC`
và yA + 3 = yA` ; yB + 3 = yB, ; yC +3= yC`
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
B`
?
Ta có A`B` // AB;
B`C` // BC
Vì các tứ giác (AA`B`B; BB`C`C là các hình
bình hành)
Ba điểm A`, B`, C` thuộc đồ thị
hàm số được cho bởi công thức nào?
Vì sao?
A; B; C ? (d)
0
? A`; B`; C` ? (d`) (Tiên đề Ơclit)
?1
y = 2x (d)
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
C
A
B
C`
?
B`
?
A`
?
0
Nhận xét:
+ A,B,C thẳng hàng và cùng nằm trên (d)
+ A`; B`; C` thẳng hàng và cùng nằm trên (d/) và (d) // (d`)
-5
-3
-1
1
3
5
7
9
11
?1
y = 2x (d)
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
Có nhận xét gì về giá trị tương ứng của hai hàm số khi x lấy cùng một giá trị?
?
?
?
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
0
Nhận xét:
+ A,B,C thẳng hàng và cùng nằm trên (d)
+ A`; B`; C` thẳng hàng và cùng nằm trên (d/) và (d) // (d`)
? Hãy điền cụm từ hoặc số thích hợp vào chỗ (.) để được khẳng định đúng:
Với bất kì hoành độ x nào thì tung độ y của điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 3 cũng .... tung độ y của điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x là ....
-5
-3
-1
1
3
5
7
9
11
lớn hơn
3 đơn vị
y = 2x (d)
?1
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
Vậy mọi điểm có toạ độ thoả mãn hàm số y = 2x + 3 có thuộc đường thẳng (d`) không?
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
0
Nhận xét:
+ A, B, C thẳng hàng và cùng nằm trên (d)
+ A`; B`; C` thẳng hàng và cùng nằm trên (d/) và (d) // (d`)
+ Mọi điểm có toạ độ thoả mãn hàm số y = 2x + 3 thuộc đường thẳng (d`).
y = 2x (d)
?1
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Vậy: Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là đường thẳng (d`) // (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
y
x
0
3
1
2
2
4
(d`)
y= 2x (d)
A
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
y= 2x +3
3
Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là gì?
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
Nhận xét:
?1
+ A, B, C thẳng hàng và cùng nằm trên (d)
+ A`; B`; C` thẳng hàng và cùng nằm trên (d/) và (d) // (d`)
+ Mọi điểm có toạ độ thoả mãn hàm số y = 2x + 3 thuộc đường thẳng (d`).
-1,5
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
y
x
0
3
1
2
2
4
(d`)
y= 2x (d)
A
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
y= 2x +3
3
Tổng quát đồ thị hàm số
y = ax + b (a ? 0) là gì?
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
?1. Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
Nhận xét:
+ A; B; C thẳng hàng và cùng nằm trên (d)
+ A`; B`; C` thẳng hàng và cùng nằm trên (d/) và (d) // (d`)
?1
-1,5
+ Mọi điểm có toạ độ thoả mãn hàm số
y = 2x + 3 thuộc đường thẳng (d`).
Vậy: Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là đường thẳng (d`) // (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
Biểu diễn các điểm sau trên cùng một
mặt phẳng toạ độ
A (1; 2); B (2; 4); C (3; 6).
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
A` (1; 2+3); B` (2; 4+3); C` (3; 6+3)
Nhận xét:
+ A,B,C thẳng hàng và cùng nằm trên (d)
+ A`; B`; C` thẳng hàng và cùng nằm trên (d/) và (d) // (d`)
y
x
0
3
1
2
2
4
(d`)
y= 2x (d)
A
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
y= 2x +3
3
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) là một đường thẳng:
- Song song với đường thẳng y= ax nếu b ? 0;
+ Mọi điểm có toạ độ thoả mãn hàm số
y = 2x + 3 thuộc đường thẳng (d`).
Vậy: Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là đường thẳng (d`) // (d)
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
Trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) còn được gọi là đường thẳng y = ax + b;
b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
-1,5
Tổng quát
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) có dạng là một đường thẳng:
- Song song với đường thẳng y = ax nếu b a ? 0;
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ?0) còn được gọi là đường thẳng y = ax+b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y = ax, đồ thị là đường thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
Xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị
Cách 1:
+ Xét trường hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
Q
.
P
.
y = ax + b
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm đó
Tổng quát
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) có dạng là một đường thẳng:
- Song song với đường thẳng y= ax nếu b a ? 0;
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đường thẳng y= ax nếu b= 0
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ?) còn được gọi là đường thẳng y=ax+b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đường thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
Xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm đó
Cách 1:
Vẽ đường thẳng song song với đường thẳng y = ax (a ? 0) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b.
Cách 2:
+ Xét trường hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
b
y = ax
y = ax + b
•
Tổng quát
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) có dạng là một đường thẳng:
- Song song với đường thẳng y= ax nếu b a ? 0;
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đường thẳng y= ax nếu b= 0
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ?) còn được gọi là đường thẳng y=ax+b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đường thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
Bước1: - Cho x = 0 thì y = b, ta được P(0; b) thuộc trục tung 0y.
Cách 3 (Xác định hai giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ):
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm P; Q ta được đồ thị hàm số y= ax+b.
+ Xét trường hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
Tổng quát
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) có dạng là một đường thẳng:
- Song song với đường thẳng y= ax nếu b a ? 0;
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đường thẳng y= ax nếu b= 0
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ?) còn được gọi là đường thẳng y=ax+b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đường thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
+ Xét trường hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
Cho x = 0 thì y = 2
ta được P(0; 2) thuộc trục tung 0y.
Cho y = 0 thì x = -2,
ta được điểm Q(-2; 0) thuộc trục hoành.
Y = x+2
Bước1: - Cho x= 0 thì y= b, ta được P(0; b) thuộc trục tung 0y.
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm P; Q ta được đồ
thị hàm số y= ax+b.
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
-Vậy đồ thị hàm số y= x+2 là đường thẳng PQ
Tổng quát
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) có dạng là một đường thẳng:
- Song song với đường thẳng y= ax nếu b a ? 0;
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đường thẳng y= ax nếu b= 0
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ?) còn được gọi là đường thẳng y=ax+b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đường thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
+ Xét trường hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
Bước1: - Cho x= 0 thì y= b, ta được P(0; b) thuộc trục tung 0y.
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm P; Q ta được đồ
thị hàm số y= ax+b.
a, y = 2x - 3; b, y = -2x + 3
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
Tổng quát
I. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) có dạng là một đường thẳng:
- Song song với đường thẳng y= ax nếu b a ? 0;
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
- Trùng với đường thẳng y= ax nếu b= 0
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ?) còn được gọi là đường thẳng y=ax+b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
II. Cách vẽ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ? 0)
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đường thẳng đi qua O(0;0) và A(1; a).
+ Xét trường hợp y = ax + b (a ? 0, b ? 0)
Bước1: - Cho x= 0 thì y= b, ta được P(0; b) thuộc trục tung 0y.
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm P; Q ta được đồ
thị hàm số y= ax+b.
a, y = 2x - 3; b, y = -2x + 3
§3. §å thÞ hµm sè y = ax + b (a ≠ 0 )
Hình nào vẽ đúng, hình nào vẽ sai
Đúng
Sai
Sai
Cách sửa thành đúng
x
y
0
-1
Hình b
x
y
0
-1
Hình b
Cách sửa thành đúng
∙
∙
x
y
0
-1
Hình b
y = x -3
x
y
0
-1
-3
Hình c
y = x - 1
Cách sửa thành đúng
y = x -3
3
- 3
•
∙
∙
Kiến thức cần ghi nhớ
1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) có dạng là một đường thẳng:
Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
Song song với đường thẳng y = ax nếu b ? 0
Trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0
2. C¸ch vÏ ®å thÞ hµm sè y = ax + b ( a )
+ Khi b = 0 thì hàm số trở thành y = ax, đồ thị là đường thẳng đi qua 0(o;o) và A(1;a).
+ Khi a và b khác 0 hàm số là y = ax + b.
Chú ý:
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ? 0) còn được gọi là đường thẳng y = ax + b;
b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
Kiến thức cần ghi nhớ
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ) có dạng là một đường thẳng:
Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
Song song với đường thẳng y= ax nếu b 0
Trùng với đường thẳng y= ax nếu b= 0
2. C¸ch vÏ ®å thÞ hµm sè y = ax + b ( a )
+ Khi b= 0 thì hàm số trở thành y= ax, đồ thị là đường thẳng đi qua 0(o;o) và A(1; a).
+ Khi a và b khác 0 hàm số là y= ax+b.
Bài tập về nhà.
Dạng tổng quát của đồ thị hàm số
y = ax + b (a ? 0) và cách vẽ.
- Bài tập 15;16/SGK và 14/SBT.
Hướng dẫn bài 16/SGK.
0
1
2
3
4
-1
-2
-3
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
y
x
y= x
y= 2x+2
A
+
B
C
H
Tam giác HAB vuông tại H nên ta có AB2= HA2+HB2=22+42
vậy AB=
 
Gửi ý kiến