Chương I. §6. Đối xứng trục

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Phát
Ngày gửi: 22h:47' 10-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 424
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Phát
Ngày gửi: 22h:47' 10-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 424
Số lượt thích:
0 người
点击添加文本
点击添加文本
点击添加文本
点击添加文本
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
GV: NGUYỄN KIM PHÁT
Môn học: Toán 8
MỞ ĐẦU
Vì sao có thể gấp tờ giấy làm tư để cắt chữ H như hình 49
H
Đường trung trực của đoạn thẳng là gì?
A
B
d
.
.
H
BÀI 6: Đối xứng trục
1. Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng
Tiết 8
?1
Cho đường thẳng d và một điểm A không thuộc d. Hãy vẽ điểm A’ sao cho d
là đường trung trực của đoạn thẳng AA’
A
A’
d
.
.
H
Cách dựng:
- Điểm A` chính là điểm cần dựng.
- Kẻ AH d
- Trên tia đối của tia HA đặt đoạn thẳng HA` = HA.
BÀI 6: Đối xứng trục
1. Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng
Tiết 8
?1
Cho đường thẳng d và một điểm A không thuộc d. Hãy vẽ điểm A’ sao cho d
là đường trung trực của đoạn thẳng AA’
Định nghĩa: Hai điểm được gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d là đường trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó.
A
A’
d
.
.
H
Ta gọi hai điểm A và A’ là hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng d
? Vậy thế nào là hai điểm đối xứng với nhau qua đường thẳng d?
.
B
Quy ước: Nếu điểm B nằm trên đường thẳng d thì điểm đối xứng với B qua đường thẳng d cũng là điểm B.
2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng
Cho đường thẳng d và đoạn thẳng AB
?2
A
B’
A’
B
d
C
C’
.
.
.
.
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
Vậy thế nào là hai hình đối xứng với nhau qua đường thẳng d?
2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng
Cho đường thẳng d và đoạn thẳng AB
?2
Định nghĩa: Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua đường thẳng d và ngược lại
A
B’
A’
B
d
C
C’
.
.
.
.
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng
2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
3. Hình có trục đối xứng
Cho tam giác cân ABC, đường cao AH. Tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của tam giác ABC qua AH
?3
+ Hình đối xứng với cạnh AB qua đường cao AH là cạnh AC.
+ Hình đối xứng với cạnh AC qua đường cao AH là cạnh AB.
+ Hình đối xứng với đoạn BH qua đường cao AH là đoạn CH và ngược lại.
* Ta nói hình H có trục đối xứng d.
Định nghĩa: Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của hình H nếu điểm đối xứng với mỗi điểm thuộc hình H qua đường thẳng d cũng thuộc hình H
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
3. Hình có trục đối xứng
O
d
d2
d1
d3
d3
d2
?4
Mỗi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng
Có một trục đối xứng
Có ba trục đối xứng
Có vô số trục đối xứng
d1
a)
c)
b)
A
B
C
D
H
K
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
3. Hình có trục đối xứng
Định lí: Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
Luyện tập
Bài 37 SGK/87
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
Luyện tập
Bài 37 SGK/87
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
Một số hình có trục đối xứng
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
Một số hình có trục đối xứng
Dặn dò
- Đối với tiết học này
Xem lại và học thuộc các định nghĩa và định lí
Xem lại các bài tập đã giải
Làm BT 36,40, 41 SGK/ trang 87-88
- Đối với tiết học sau
Xem lại định nghĩa tứ giác
Xem trước bài: “ Hình bình hành”
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI
GV Nguyễn Kim Phát
点击添加文本
点击添加文本
点击添加文本
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
GV: NGUYỄN KIM PHÁT
Môn học: Toán 8
MỞ ĐẦU
Vì sao có thể gấp tờ giấy làm tư để cắt chữ H như hình 49
H
Đường trung trực của đoạn thẳng là gì?
A
B
d
.
.
H
BÀI 6: Đối xứng trục
1. Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng
Tiết 8
?1
Cho đường thẳng d và một điểm A không thuộc d. Hãy vẽ điểm A’ sao cho d
là đường trung trực của đoạn thẳng AA’
A
A’
d
.
.
H
Cách dựng:
- Điểm A` chính là điểm cần dựng.
- Kẻ AH d
- Trên tia đối của tia HA đặt đoạn thẳng HA` = HA.
BÀI 6: Đối xứng trục
1. Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng
Tiết 8
?1
Cho đường thẳng d và một điểm A không thuộc d. Hãy vẽ điểm A’ sao cho d
là đường trung trực của đoạn thẳng AA’
Định nghĩa: Hai điểm được gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d là đường trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó.
A
A’
d
.
.
H
Ta gọi hai điểm A và A’ là hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng d
? Vậy thế nào là hai điểm đối xứng với nhau qua đường thẳng d?
.
B
Quy ước: Nếu điểm B nằm trên đường thẳng d thì điểm đối xứng với B qua đường thẳng d cũng là điểm B.
2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng
Cho đường thẳng d và đoạn thẳng AB
?2
A
B’
A’
B
d
C
C’
.
.
.
.
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
Vậy thế nào là hai hình đối xứng với nhau qua đường thẳng d?
2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng
Cho đường thẳng d và đoạn thẳng AB
?2
Định nghĩa: Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua đường thẳng d và ngược lại
A
B’
A’
B
d
C
C’
.
.
.
.
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng
2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
3. Hình có trục đối xứng
Cho tam giác cân ABC, đường cao AH. Tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của tam giác ABC qua AH
?3
+ Hình đối xứng với cạnh AB qua đường cao AH là cạnh AC.
+ Hình đối xứng với cạnh AC qua đường cao AH là cạnh AB.
+ Hình đối xứng với đoạn BH qua đường cao AH là đoạn CH và ngược lại.
* Ta nói hình H có trục đối xứng d.
Định nghĩa: Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của hình H nếu điểm đối xứng với mỗi điểm thuộc hình H qua đường thẳng d cũng thuộc hình H
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
3. Hình có trục đối xứng
O
d
d2
d1
d3
d3
d2
?4
Mỗi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng
Có một trục đối xứng
Có ba trục đối xứng
Có vô số trục đối xứng
d1
a)
c)
b)
A
B
C
D
H
K
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
3. Hình có trục đối xứng
Định lí: Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
Luyện tập
Bài 37 SGK/87
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
Luyện tập
Bài 37 SGK/87
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
Một số hình có trục đối xứng
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
Một số hình có trục đối xứng
Dặn dò
- Đối với tiết học này
Xem lại và học thuộc các định nghĩa và định lí
Xem lại các bài tập đã giải
Làm BT 36,40, 41 SGK/ trang 87-88
- Đối với tiết học sau
Xem lại định nghĩa tứ giác
Xem trước bài: “ Hình bình hành”
BÀI 6: Đối xứng trục
Tiết 8
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI
GV Nguyễn Kim Phát
 








Các ý kiến mới nhất