Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §6. Đối xứng trục

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thủy
Ngày gửi: 09h:59' 22-03-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ HỌC HÔM NAY
CHÚC CÁC EM HỌC SINH
CÓ MỘT TIẾT HỌC BỔ ÍCH
01
02
03
KIỂM TRA MI?NG:
1) Nu d?nh nghia du?ng trung tr?c c?a do?n th?ng? (2 di?m)
1
Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó.(2 di?m)
Đáp án
2)
(8 di?m)
Vì sao có thể gấp tờ giấy làm tư để cắt chữ H?
H
* Hình học lớp 8 *
6.
1. Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng
Tiết 9:
2
ĐỐI XỨNG TRỤC
D?nh nghia
Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d nếu d là đường trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó.
Quy u?c
Nếu điểm B nằm trên đường thẳng d thì điểm đối xứng với B qua đường thẳng d cũng là điểm B
6.
2. Hai hình d?i x?ng qua m?t du?ng th?ng.
Tiết 9:
2
?2
Cho đường thẳng d và đoạn thẳng AB (h.51)
- Vẽ điểm A` đối xứng với A qua d.
- Vẽ điểm B` đối xứng với B qua d.
- Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB, vẽ điểm C` đối xứng với C qua d.
- Dùng thước để kiểm nghiệm rằng điểm C` thuộc đoạn thẳng A`B`.
ĐỐI XỨNG TRỤC
?2
A`
B`
.
.
.
.
C
C
C`
Hai đoạn thẳng AB và A`B` gọi là hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đường thẳng d.
d là trục đối xứng 2 của hai hình đó
6. ĐỐI XỨNG TRỤC
Tiết 9:
Định nghĩa:
Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua đường thẳng d và ngược lại.
2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng
Trên hình vẽ
trên, ta có:
Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau.
Tính ch?t :
Hình minh hoạ

Tiết 9:
3. Hình có trục đối xứng
ĐỐI XỨNG TRỤC
?3
Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của tam giác ABC qua AH
?3
Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của hình H nếu điểm đối xứng với mỗi điểm thuộc hình H qua đường thẳng d cũng thuộc hình H
D?nh nghia:
Trường hợp này ta nói hình H có trục đối xứng
Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của tam giác ABC qua AH
?4
Mỗi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng:
a) Chữ cái in hoa A.
b) Tam giác đều ABC.
c) Đường tròn tâm O.
A
.
A
C
B
O
a) Chữ cái in hoa A
b) Tam giác đều ABC
c) Đường tròn tâm O
3. Hình có trục đối xứng
ĐỐI XỨNG TRỤC
Tiết 9:
Định lí:
Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó.
4
Tiết 9
1. Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng:
b) Qui ước: (SGK)
(SGK)
a) Định nghĩa:
2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng:
a) Định nghĩa:
(SGK)
b) Tính chất: (SGK)
3. Hình có trục đối xứng:
Định nghĩa:
(SGK)
Định lí:
(SGK)
Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó.
ĐỐI XỨNG TRỤC
?
?
?
?
?
Không có trục đối xứng
Không có trục đối xứng
ĐỐI XỨNG TRỤC
Tiết 10:
Bài tập 1: Các hình sau có bao nhiêu trục đối xứng?
BT2
TH1
TH2
Bài 36/sgk/trang7
Cho góc xOy có số đo 500, điểm A nằm trong góc đó. Vẽ điểm B đối xứng với A qua Ox, vẽ điểm C đối xứng với A qua Oy.
a) So sánh các độ dài OB và OC.
b) Tính số đo góc BOC.
Gt B Đối xứng A qua Ox, C đối xứng A qua Oy,
Kl a) So sánh độ dài OB, OC
b)
Chứng minh : Ta có A đối xứng C qua Oy (gt)
Oy là đường trung trực của đoạn AC
OA = OC (O Oy) (1)
B đối xứng A qua Ox (gt)
Ox là đường trung trực của đoạn AB
OA = OB (O Ox) (2)
Từ (1) và (2) suy ra OB = OC
OAC cân tại O ( OA = OC) nên Oy là đường trung trực
cũng là phân giác Suy ra Ô3 = Ô4
Tương tự Ô1 = Ô2
. Có = Ô1 + Ô2 + Ô3 + Ô4
= 2 . ( Ô2 + Ô3 ) = 2 . = 2 . 500 =
Vậy


Hướng dẫn về nhà
Học kỹ bài theo SGK: Nắm vững định nghĩa, các tính chất về phép đối xứng trục.
* Làm bài tập 35, 39/SGK/trang 87
Tiết sau Hình bình hành ( Ôn lại tính chất hình thang có hai cạnh bên song song.)
CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH MẠNH KHOẺ
Cảm ơn quý thầy cô giáo
dự giờ học hôm nay
 
Gửi ý kiến