Chương I. §3. Phép đối xứng trục

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tuyết
Ngày gửi: 13h:47' 18-09-2012
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 358
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tuyết
Ngày gửi: 13h:47' 18-09-2012
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 358
Số lượt thích:
0 người
PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
1. Định nghĩa (SGK)
Đường thẳng d gọi là trục đối xứng.
Phép đối xứng trục d kí hiệu là: Đd
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
M
M`
Khi đó điểm M’ là ảnh của M qua phép đối xứng trục d kí hiệu là:
M` = Đd(M)
d
Nếu hình H’ là ảnh của hình H qua phép đối xứng trục d thì ta nói hai hình H và H’ đối xứng với nhau qua d.
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
1. Định nghĩa (SGK)
Hoạt động 1:
Cho hình thoi ABCD. Tìm ảnh của các điểm A, B, C, D qua phép đối xứng trục AC.
ĐAC(A) = A
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
A
B
C
D
ĐAC(B) = D
ĐAC(C) = C
ĐAC(D) = B
?
M
M’
Điểm M biến thành điểm M’ qua phép đối xứng trục d.
Qua phép đối xứng trục d, điểm M’ biến thành điểm nào?
Chú ý:
2) M’ = Đd (M) M = Đd(M’)
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Ta có
Hoạt động 2: Chứng minh nhận xét 2)
d
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
A
B
C
Vẽ ảnh của tam giác ABC qua phép đối xứng trục d.
d
M’
M(x,y)
(x’;y’)
a) Đối xứng qua trục Ox
Cho điểm M(x;y).
Gọi M’(x’;y’) = ĐOx (M)
Ta có:
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
2. Biểu thức tọa độ
O
y
x
(x; – y)
Hoạt động 3: Tìm ảnh của các điểm A(1;2), B(0;5) qua phép đối xứng trục Ox.
Gọi A’(x’;y’) = ĐOx(A).
Ta có
Vậy A’(1;-2)
Tương tự: B’(0;-5)
M’
M(x,y)
(x’;y’)
Cho điểm M(x;y).
Gọi M’(x’;y’) = ĐOy (M)
Ta có:
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
2. Biểu thức tọa độ
b) Đối xứng qua trục Oy
(– x;y)
y
x
O
Hoạt động 4: Tìm ảnh của các điểm A(1;2), B(0;5) qua phép đối xứng trục Oy.
A’(-1;2),
B’(0;5)
Có nhận xét gì về tọa độ điểm B và B’. Giải thích.
3. Tính chất (SGK)
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
GSP
SOS
MUM
HEO
1
11
10
8
7
6
5
4
3
2
9
Hình nào có trục đối xứng
Một số hình khác
Trở về
1. Định nghĩa (SGK)
Đường thẳng d gọi là trục đối xứng.
Phép đối xứng trục d kí hiệu là: Đd
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
M
M`
Khi đó điểm M’ là ảnh của M qua phép đối xứng trục d kí hiệu là:
M` = Đd(M)
d
Nếu hình H’ là ảnh của hình H qua phép đối xứng trục d thì ta nói hai hình H và H’ đối xứng với nhau qua d.
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
1. Định nghĩa (SGK)
Hoạt động 1:
Cho hình thoi ABCD. Tìm ảnh của các điểm A, B, C, D qua phép đối xứng trục AC.
ĐAC(A) = A
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
A
B
C
D
ĐAC(B) = D
ĐAC(C) = C
ĐAC(D) = B
?
M
M’
Điểm M biến thành điểm M’ qua phép đối xứng trục d.
Qua phép đối xứng trục d, điểm M’ biến thành điểm nào?
Chú ý:
2) M’ = Đd (M) M = Đd(M’)
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Ta có
Hoạt động 2: Chứng minh nhận xét 2)
d
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
A
B
C
Vẽ ảnh của tam giác ABC qua phép đối xứng trục d.
d
M’
M(x,y)
(x’;y’)
a) Đối xứng qua trục Ox
Cho điểm M(x;y).
Gọi M’(x’;y’) = ĐOx (M)
Ta có:
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
2. Biểu thức tọa độ
O
y
x
(x; – y)
Hoạt động 3: Tìm ảnh của các điểm A(1;2), B(0;5) qua phép đối xứng trục Ox.
Gọi A’(x’;y’) = ĐOx(A).
Ta có
Vậy A’(1;-2)
Tương tự: B’(0;-5)
M’
M(x,y)
(x’;y’)
Cho điểm M(x;y).
Gọi M’(x’;y’) = ĐOy (M)
Ta có:
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
2. Biểu thức tọa độ
b) Đối xứng qua trục Oy
(– x;y)
y
x
O
Hoạt động 4: Tìm ảnh của các điểm A(1;2), B(0;5) qua phép đối xứng trục Oy.
A’(-1;2),
B’(0;5)
Có nhận xét gì về tọa độ điểm B và B’. Giải thích.
3. Tính chất (SGK)
§3. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
GSP
SOS
MUM
HEO
1
11
10
8
7
6
5
4
3
2
9
Hình nào có trục đối xứng
Một số hình khác
Trở về
 







Các ý kiến mới nhất