Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §3. Đơn thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thoan
Ngày gửi: 14h:46' 11-04-2020
Dung lượng: 554.0 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 0 người
1. Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
* Định nghĩa:
* Ví dụ:
Là hai đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
Các số khác 0 có phải là những đơn thức đồng dạng không ?
-2 =
5 =
-2x0y0
5x0y0
* Chú ý :
Xét ví dụ : -2 và 5
Vậy các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
* Định nghĩa:
* Ví dụ:
Là hai đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
* Định nghĩa: sgk/33
* Ví dụ: sgk/33
* Chú ý : sgk/33
Ai đúng ?
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”
Bạn Phúc nói: “ Hai đơn thức trên không đồng dạng”
Ý kiến của em?
1. Đơn thức đồng dạng
* Định nghĩa: sgk/33
* Ví dụ: sgk/33
* Chú ý : sgk/33
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
45xy2+55xy2=
(45+55)xy2=100xy2
* Ví dụ 1:
* Ví dụ 2:
3x3y2 - 5x3y2 =
(3-5)x3y2 =
-2x3 y2
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Bài 1: Hãy tính giá trị của biểu thức: xy3 + 5xy3 +(-7)xy3
Tại x=2 và y = -1
ĐÁP ÁN
xy3 + 5xy3 + ( -7xy3 )
= - xy3
3. BÀI TẬP ÁP DỤNG
= (1 + 5 – 7) xy3
Thay x = 2 ; y = -1 , ta được:
-2.(-1)3 = -2.(-1) = 2
Vậy tại x = 2; y = - 1 , thì giá trị của biểu thức bằng 2
Bài 2: Tính tổng của các đơn thức:
Giải:
= 1.
3.BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bi 3: Tỡm don th?c A, bi?t:
a)Ta có :
b)Ta có :
Giải:
GHI NHỚ
1. Đơn thức đồng dạng
* Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có:
- hệ số khác 0
- cùng phần biến
* Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta làm như sau:
- cộng (hay trừ) các hệ số
- giữ nguyên phần biến
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bi 1: Tớnh giỏ tr? c?a bi?u th?c:
tại m = 2 ; n = - 1
Bi 2: Tỡm don th?c A, bi?t:
Bi 3: Nhúm cỏc don th?c d?ng d?ng r?i c?ng( tr?) cỏc don th?c d?ng d?ng dú:
BTVN: làm bài 20; 22 sgk/36. 17; 3.1; 21 sbt/ 21-22
Tiết sau luyện tập.
Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các đơn thức,ta có:
Hướng dẫn bài 3
 
Gửi ý kiến