Chương IV. §3. Đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thoan
Ngày gửi: 14h:46' 11-04-2020
Dung lượng: 554.0 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thoan
Ngày gửi: 14h:46' 11-04-2020
Dung lượng: 554.0 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
1. Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
* Định nghĩa:
* Ví dụ:
Là hai đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
Các số khác 0 có phải là những đơn thức đồng dạng không ?
-2 =
5 =
-2x0y0
5x0y0
* Chú ý :
Xét ví dụ : -2 và 5
Vậy các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
* Định nghĩa:
* Ví dụ:
Là hai đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
* Định nghĩa: sgk/33
* Ví dụ: sgk/33
* Chú ý : sgk/33
Ai đúng ?
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”
Bạn Phúc nói: “ Hai đơn thức trên không đồng dạng”
Ý kiến của em?
1. Đơn thức đồng dạng
* Định nghĩa: sgk/33
* Ví dụ: sgk/33
* Chú ý : sgk/33
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
45xy2+55xy2=
(45+55)xy2=100xy2
* Ví dụ 1:
* Ví dụ 2:
3x3y2 - 5x3y2 =
(3-5)x3y2 =
-2x3 y2
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Bài 1: Hãy tính giá trị của biểu thức: xy3 + 5xy3 +(-7)xy3
Tại x=2 và y = -1
ĐÁP ÁN
xy3 + 5xy3 + ( -7xy3 )
= - xy3
3. BÀI TẬP ÁP DỤNG
= (1 + 5 – 7) xy3
Thay x = 2 ; y = -1 , ta được:
-2.(-1)3 = -2.(-1) = 2
Vậy tại x = 2; y = - 1 , thì giá trị của biểu thức bằng 2
Bài 2: Tính tổng của các đơn thức:
Giải:
= 1.
3.BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bi 3: Tỡm don th?c A, bi?t:
a)Ta có :
b)Ta có :
Giải:
GHI NHỚ
1. Đơn thức đồng dạng
* Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có:
- hệ số khác 0
- cùng phần biến
* Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta làm như sau:
- cộng (hay trừ) các hệ số
- giữ nguyên phần biến
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bi 1: Tớnh giỏ tr? c?a bi?u th?c:
tại m = 2 ; n = - 1
Bi 2: Tỡm don th?c A, bi?t:
Bi 3: Nhúm cỏc don th?c d?ng d?ng r?i c?ng( tr?) cỏc don th?c d?ng d?ng dú:
BTVN: làm bài 20; 22 sgk/36. 17; 3.1; 21 sbt/ 21-22
Tiết sau luyện tập.
Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các đơn thức,ta có:
Hướng dẫn bài 3
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
* Định nghĩa:
* Ví dụ:
Là hai đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
Các số khác 0 có phải là những đơn thức đồng dạng không ?
-2 =
5 =
-2x0y0
5x0y0
* Chú ý :
Xét ví dụ : -2 và 5
Vậy các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
* Định nghĩa:
* Ví dụ:
Là hai đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
* Định nghĩa: sgk/33
* Ví dụ: sgk/33
* Chú ý : sgk/33
Ai đúng ?
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”
Bạn Phúc nói: “ Hai đơn thức trên không đồng dạng”
Ý kiến của em?
1. Đơn thức đồng dạng
* Định nghĩa: sgk/33
* Ví dụ: sgk/33
* Chú ý : sgk/33
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
45xy2+55xy2=
(45+55)xy2=100xy2
* Ví dụ 1:
* Ví dụ 2:
3x3y2 - 5x3y2 =
(3-5)x3y2 =
-2x3 y2
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Bài 1: Hãy tính giá trị của biểu thức: xy3 + 5xy3 +(-7)xy3
Tại x=2 và y = -1
ĐÁP ÁN
xy3 + 5xy3 + ( -7xy3 )
= - xy3
3. BÀI TẬP ÁP DỤNG
= (1 + 5 – 7) xy3
Thay x = 2 ; y = -1 , ta được:
-2.(-1)3 = -2.(-1) = 2
Vậy tại x = 2; y = - 1 , thì giá trị của biểu thức bằng 2
Bài 2: Tính tổng của các đơn thức:
Giải:
= 1.
3.BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bi 3: Tỡm don th?c A, bi?t:
a)Ta có :
b)Ta có :
Giải:
GHI NHỚ
1. Đơn thức đồng dạng
* Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có:
- hệ số khác 0
- cùng phần biến
* Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta làm như sau:
- cộng (hay trừ) các hệ số
- giữ nguyên phần biến
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bi 1: Tớnh giỏ tr? c?a bi?u th?c:
tại m = 2 ; n = - 1
Bi 2: Tỡm don th?c A, bi?t:
Bi 3: Nhúm cỏc don th?c d?ng d?ng r?i c?ng( tr?) cỏc don th?c d?ng d?ng dú:
BTVN: làm bài 20; 22 sgk/36. 17; 3.1; 21 sbt/ 21-22
Tiết sau luyện tập.
Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các đơn thức,ta có:
Hướng dẫn bài 3
 







Các ý kiến mới nhất