Chương IV. §3. Đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Thanh Trang
Ngày gửi: 17h:54' 05-07-2021
Dung lượng: 444.9 KB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Thanh Trang
Ngày gửi: 17h:54' 05-07-2021
Dung lượng: 444.9 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÔ VÀ CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY
GVHD: Trần Thị Thu Thanh
Giáo sinh: Nguyễn Cao Mỹ Thanh
LỚP: 7A7
Tính giá trị của các biểu thức sau tại x=1 và
y= -1
a. x3y2 – x2y3
b. 3x3(-3)xy
Kiểm tra bài cũ
ĐƠN THỨC
BÀI 3
ĐẠI SỐ 7
1. Đơn thức:
?1/30
1. Đơn thức:
Nhóm 1:
3 - 2y ; 10x + y ; 5(x + y)
?1/30
Vậy thế nào là đơn thức?
1. Đơn thức:
Nhóm 1:
3 - 2y ; 10x + y ; 5(x + y)
?1/30
Vậy thế nào là đơn thức?
1. Đơn thức:
Nhóm 1:
3 - 2y ; 10x + y ; 5(x + y)
?1/30
Định nghĩa
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
1. Đơn thức:
Nhóm 1:
3 - 2y ; 10x + y ; 5(x + y)
?1/30
Định nghĩa
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Chú ý
Số 0 được gọi là đơn thức không.
2. Đơn thức thu gọn:
5.x5y3z
- Trong đơn thức trên có mấy biến?
- Các biến có mặt mấy lần?
- Và được viết dưới dạng nào?
2. Đơn thức thu gọn:
5.x5y3z
- Trong đơn thức trên có mấy biến?
- Các biến có mặt mấy lần?
- Và được viết dưới dạng nào?
Là đơn thức thu gọn
Định nghĩa:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
2. Đơn thức thu gọn:
5.x5y3z
Định nghĩa:
Đơn thúc thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Hệ số
Phần biến
5x5y3z là đơn thức thu gọn có:
Hệ số là 5
Phần biến là x5y3z
Chú ý: sgk/31
3. Bậc của đơn thức:
5 x5 y3 z
Biến x có số mũ là 5
Biến y có số mũ là 3
Biến z có số mũ là 1
Tổng các số mũ của các biến là
Định nghĩa:
Bậc của đơn thức (với hệ số khác 0) là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
* Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.
5+3+1=9
* Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.
4. Nhân hai đơn thức:
Chú ý
- Muốn nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành 1 đơn thức thu gọn.
(2x2y).(9xy4)
= (2.9)(x2x)(y.y4)
= 18x3y5
4. Nhân hai đơn thức:
Chú ý
- Muốn nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành 1 đơn thức thu gọn.
(2x2y).(9xy4)
= (2.9)(x2x)(y.y4)
= 18x3y5
VD:
CỦNG CỐ
BÀI TẬP
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm các bài tập còn lại trong sgk/32
Chuẩn bị bài 4 cho tiết học sau
GVHD: Trần Thị Thu Thanh
Giáo sinh: Nguyễn Cao Mỹ Thanh
LỚP: 7A7
Tính giá trị của các biểu thức sau tại x=1 và
y= -1
a. x3y2 – x2y3
b. 3x3(-3)xy
Kiểm tra bài cũ
ĐƠN THỨC
BÀI 3
ĐẠI SỐ 7
1. Đơn thức:
?1/30
1. Đơn thức:
Nhóm 1:
3 - 2y ; 10x + y ; 5(x + y)
?1/30
Vậy thế nào là đơn thức?
1. Đơn thức:
Nhóm 1:
3 - 2y ; 10x + y ; 5(x + y)
?1/30
Vậy thế nào là đơn thức?
1. Đơn thức:
Nhóm 1:
3 - 2y ; 10x + y ; 5(x + y)
?1/30
Định nghĩa
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
1. Đơn thức:
Nhóm 1:
3 - 2y ; 10x + y ; 5(x + y)
?1/30
Định nghĩa
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Chú ý
Số 0 được gọi là đơn thức không.
2. Đơn thức thu gọn:
5.x5y3z
- Trong đơn thức trên có mấy biến?
- Các biến có mặt mấy lần?
- Và được viết dưới dạng nào?
2. Đơn thức thu gọn:
5.x5y3z
- Trong đơn thức trên có mấy biến?
- Các biến có mặt mấy lần?
- Và được viết dưới dạng nào?
Là đơn thức thu gọn
Định nghĩa:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
2. Đơn thức thu gọn:
5.x5y3z
Định nghĩa:
Đơn thúc thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Hệ số
Phần biến
5x5y3z là đơn thức thu gọn có:
Hệ số là 5
Phần biến là x5y3z
Chú ý: sgk/31
3. Bậc của đơn thức:
5 x5 y3 z
Biến x có số mũ là 5
Biến y có số mũ là 3
Biến z có số mũ là 1
Tổng các số mũ của các biến là
Định nghĩa:
Bậc của đơn thức (với hệ số khác 0) là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
* Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.
5+3+1=9
* Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.
4. Nhân hai đơn thức:
Chú ý
- Muốn nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành 1 đơn thức thu gọn.
(2x2y).(9xy4)
= (2.9)(x2x)(y.y4)
= 18x3y5
4. Nhân hai đơn thức:
Chú ý
- Muốn nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành 1 đơn thức thu gọn.
(2x2y).(9xy4)
= (2.9)(x2x)(y.y4)
= 18x3y5
VD:
CỦNG CỐ
BÀI TẬP
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm các bài tập còn lại trong sgk/32
Chuẩn bị bài 4 cho tiết học sau
 







Các ý kiến mới nhất