Chương IV. §3. Đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Ngân
Ngày gửi: 06h:57' 13-04-2020
Dung lượng: 356.4 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Ngân
Ngày gửi: 06h:57' 13-04-2020
Dung lượng: 356.4 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Phạm Thị Ngân
Trường THCS Hương Sơn
ĐẠI SỐ 7
Cho các biểu thức đại số
4xy2,
3 – 2y,
10x+ y,
5(x + y),
2 x2y,
2y,
5,
x
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành hai nhóm.
Những biểu thức đại số có chứa phép cộng, phép trừ
Những biểu thức đại số còn lại
Tiết 53 . §3
DON TH?C
1. Đơn thức
SỐ
BIẾN
TÍCH GIỮA CÁC SỐ VÀ CÁC BIẾN
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
?
Biểu thức nào trong các biểu thức sau đây không phải là đơn thức?
là đơn thức không
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
?
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu gọn
2. Đơn thức thu gọn
Xét đơn thức:
10
x3y6
Hệ số
Phần biến
Số
Biến
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm hai phần: phần hệ số và phần biến
4xy2,
2 x2y,
2y,
5,
x
Trong các đơn thức sau đây, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
► Chú ý:
Ta cũng coi một số là đơn thức thu gọn.
Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần. Thông thường, khi viết đơn thức thu gọn ta viết hệ số trước, phần biến sau và các biến được viết theo thứ tự bảng chữ cái.
Tổng các số mũ của các biến là: 5 + 3 + 1 = 9.
3. Bậc của đơn thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
► Chú ý:
Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.
Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.
?
0
Không có bậc
3
Cho hai biểu thức: A = 32167
B = 34166
Tính tích của A và B?
Giải
A . B = (32167). (34166)
= ( 32.34).( 167.166)
= 36.1613
4. Nhân hai đơn thức
A = x2y7
B = x4y6
A . B = (x2y7). (x4y6)
= ( x2.x4).(y7.y6)
= x6.y13
4. Nhân hai đơn thức
► Chú ý:
Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn.
Áp dụng: Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được.
Khái niệm
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức thu gọn
Bậc của đơn thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
Mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Ví dụ: -2xyz
: -2
: xyz
SƠ ĐỒ TƯ DUY
Hướng dẫn học bài
Ghi nội dung kiến thức trọng tâm bài học.
Học và vận dụng vào tự giải các bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập.
Hoàn thành bài tập trên Form trong ngày 31/3/2020
Chúc các em học tốt!
Trường THCS Hương Sơn
ĐẠI SỐ 7
Cho các biểu thức đại số
4xy2,
3 – 2y,
10x+ y,
5(x + y),
2 x2y,
2y,
5,
x
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành hai nhóm.
Những biểu thức đại số có chứa phép cộng, phép trừ
Những biểu thức đại số còn lại
Tiết 53 . §3
DON TH?C
1. Đơn thức
SỐ
BIẾN
TÍCH GIỮA CÁC SỐ VÀ CÁC BIẾN
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
?
Biểu thức nào trong các biểu thức sau đây không phải là đơn thức?
là đơn thức không
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
?
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu gọn
2. Đơn thức thu gọn
Xét đơn thức:
10
x3y6
Hệ số
Phần biến
Số
Biến
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm hai phần: phần hệ số và phần biến
4xy2,
2 x2y,
2y,
5,
x
Trong các đơn thức sau đây, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
► Chú ý:
Ta cũng coi một số là đơn thức thu gọn.
Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần. Thông thường, khi viết đơn thức thu gọn ta viết hệ số trước, phần biến sau và các biến được viết theo thứ tự bảng chữ cái.
Tổng các số mũ của các biến là: 5 + 3 + 1 = 9.
3. Bậc của đơn thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
► Chú ý:
Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.
Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.
?
0
Không có bậc
3
Cho hai biểu thức: A = 32167
B = 34166
Tính tích của A và B?
Giải
A . B = (32167). (34166)
= ( 32.34).( 167.166)
= 36.1613
4. Nhân hai đơn thức
A = x2y7
B = x4y6
A . B = (x2y7). (x4y6)
= ( x2.x4).(y7.y6)
= x6.y13
4. Nhân hai đơn thức
► Chú ý:
Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn.
Áp dụng: Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được.
Khái niệm
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức thu gọn
Bậc của đơn thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
Mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Ví dụ: -2xyz
: -2
: xyz
SƠ ĐỒ TƯ DUY
Hướng dẫn học bài
Ghi nội dung kiến thức trọng tâm bài học.
Học và vận dụng vào tự giải các bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập.
Hoàn thành bài tập trên Form trong ngày 31/3/2020
Chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất