Chương IV. §3. Đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc Đại
Ngày gửi: 07h:25' 24-04-2020
Dung lượng: 882.5 KB
Số lượt tải: 187
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc Đại
Ngày gửi: 07h:25' 24-04-2020
Dung lượng: 882.5 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Tính giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =2.
Giải
Thay x = 1, y = 2 vào biểu thức x2y3 + xy ta được:
12.23 + 1.2
= 8+2 =10
Vậy giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =2 là 10
*Cho các biểu thức sau :
4xy2;
3 - 2y;
10x+ y;
5(x + y);
2x2y;
-2y;
5;
x.
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành hai nhóm :
NHÓM 1
Những biểu thức đại số có chứa phép cộng , phép trừ
NHÓM 2
Những biểu thức còn lại
?1 Cho cc bi?u th?c sau:
4xy2;
3 - 2y;
10x+ y;
5(x + y)
2x2y;
2y;
5;
x.
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm
NHĨM 1
Nh?ng bi?u th?c d?i s? cĩ ch?a php c?ng, php tr?
NHĨM 2
Nh?ng bi?u th?c cịn l?i
5(x + y);
4xy2;
3 - 2y;
10x+ y;
2x2y;
-2y;
5;
x.
5(x + y);
1. Don th?c
Đơn thức là những biểu thức như thế nào ?
1 s?
1 bi?n
Một tích giữa các số và các biến
4xy2;
2x2y;
-2y;
5;
x;
NHÓM 2 :
a) Khái niệm:
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và các biến.
Là những đơn thức
Tiết 54. ĐƠN THỨC
Các biểu thức đại số ở nhóm 2 là các đơn thức.
- Các biểu thức ở nhóm 1 không phải là các đơn thức.
?2 Cho một số ví dụ về
đơn thức
Bài tập1:Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức
a. 0
b. 9 x2yz
c. 15,5
Số 0 được gọi là đơn thức không
c) Chú ý:
e. 2x3y2zxy2
f. 9 x2y + x2
1. Don th?c
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
Tiết 54. ĐƠN THỨC
9; y; 2xy;
b. 9 x2yz
e. 2 x3y2zxy2
Don th?c thu g?n
Don thc chua thu g?n
2. Đơn thức thu gọn:
a) Khái niệm :
Th? no l don th?c thu g?n
Ph?n h? s?
Ph?n h? s?
Phần biến
Phần biến
9
2
Số 0 được gọi là đơn thức không
c) Chú ý:
1. Đơn thức:
a) Khái niệm ( sgk/ 30)
b) Ví dụ:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã du?c nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên duong (m?i bi?n ch? du?c vi?t m?t l?n).
Tiết 54. ĐƠN THỨC
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Don th?c thu g?n
a) Khái niệm (sgk/ 36)
b) Chú ý: Ta coi một số cũng là một đơn thức thu gọn . Trong đơn thức thu gọn mỗi biến chỉ được viết một lần.Khi viết đơn thức thu gọn ta viết hệ số trước, phần biến viết sau và các biến được viết theo thứ tự trong bảng chữ cái.
Bài tập 2:Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn? Chỉ ra phần hệ số và phần biến của đơn thức đó.
a)
5
khơng cĩ
-1
3
-10
d)
e)
b)
y
Tiết 54. ĐƠN THỨC
1. Đơn thức :
a) Khái niệm (sgk/30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Don th?c thu g?n:
a) Khái niệm (sgk/31)
b) Chú ý:
3. Bậc của đơn thức:
Cho don th?c: 2x5y3z.
Bi?n x cĩ s? mu l
Tổng số mũ của tất cả các biến là
: :5
: 5+3+1= 9
Bi?n y cĩ s? mu l
Bi?n z cĩ s? mu l
: 3
1
Ta nĩi 9 l b?c c?a don th?c 2x5y3z .
a) Khái niệm
c) Chú ý: (sgk/36)
b) Ví dụ:
Có bậc là 6
- S? th?c khc 0 l don th?c b?c khơng.
-S? 0 du?c coi l don th?c khơng cĩ b?c
*B?c c?a don th?c cĩ h? s? khc 0 l t?ng s? mu c?a t?t c? cc bi?n cĩ trong don th?c dĩ
Tiết 54. ĐƠN THỨC
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Đơn thức đồng dạng:
a) Khái niệm (sgk)
b) Chú ý: (sgk)
3. Bậc của đơn thức:
a) Khái niệm (sgk)
c) Chú ý: (sgk)
b) Ví dụ:
Có bậc là 6
4. Nhân hai đơn thức:
Tiết 54. ĐƠN THỨC
y4
x
x2
x
x2
)
(
4. Nhân hai đơn thức:
Ví dụ: Nhân 2 đơn thức:
2
x2
y
và
9
x
y4
2
y
9
y4
.
=
.
(
(
)
)
2
9
y
(
)
)
(
=
18
x3
y5
Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Đơn thức đồng dạng:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
b) Chú ý: (sgk/ 31)
3. Bậc của đơn thức:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
c) Chú ý: (sgk/ 31)
b) Ví dụ:
Có bậc là 6
4. Nhân hai đơn thức:
- D? nhn hai don th?c ta nhn cc h? s? v?i nhau v nhn ph?n bi?n v?i nhau
Tiết 54. ĐƠN THỨC
?3 Tìm tích của
và
Bài tập 1: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của mỗi đơn thức nhận được .
Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
Bậc của đơn thức nhận được là 8
Bậc của đơn thức nhận được là 8
Bài tập 2 : Thu gọn các đơn thức sau rồi chỉ ra phần hệ số, phần biến và bậc của chúng.
Phần hệ số là 36 phần biến là x5 y9 bậc là 14
Phần hệ số là phần biến là x12y15 bậc là 27
Chú ý : xm . xn = xm+n
Sso
Khái niệm
Đơn thức thu gọn
Bậc của đơn thức
SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN THỨC VỀ ĐƠN THỨC
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
Mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
Cĩ h? s? khc 0 l t?ng s? mu c?a t?t c? cc bi?n cĩ trong don th?c dĩ.
Số 0: đơn thức không có bậc
Số thực khác 0: đơn thức bậc 0
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc, nắm chắc khái niệm đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức. Cách nhân hai đơn thức
Làm bài tập: phần C ,D( SGK trang 36,37) và sách biên soạn mới
Xem trước bài: Đơn thức đồng dạng.
Tính giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =2.
Giải
Thay x = 1, y = 2 vào biểu thức x2y3 + xy ta được:
12.23 + 1.2
= 8+2 =10
Vậy giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =2 là 10
*Cho các biểu thức sau :
4xy2;
3 - 2y;
10x+ y;
5(x + y);
2x2y;
-2y;
5;
x.
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành hai nhóm :
NHÓM 1
Những biểu thức đại số có chứa phép cộng , phép trừ
NHÓM 2
Những biểu thức còn lại
?1 Cho cc bi?u th?c sau:
4xy2;
3 - 2y;
10x+ y;
5(x + y)
2x2y;
2y;
5;
x.
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm
NHĨM 1
Nh?ng bi?u th?c d?i s? cĩ ch?a php c?ng, php tr?
NHĨM 2
Nh?ng bi?u th?c cịn l?i
5(x + y);
4xy2;
3 - 2y;
10x+ y;
2x2y;
-2y;
5;
x.
5(x + y);
1. Don th?c
Đơn thức là những biểu thức như thế nào ?
1 s?
1 bi?n
Một tích giữa các số và các biến
4xy2;
2x2y;
-2y;
5;
x;
NHÓM 2 :
a) Khái niệm:
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và các biến.
Là những đơn thức
Tiết 54. ĐƠN THỨC
Các biểu thức đại số ở nhóm 2 là các đơn thức.
- Các biểu thức ở nhóm 1 không phải là các đơn thức.
?2 Cho một số ví dụ về
đơn thức
Bài tập1:Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức
a. 0
b. 9 x2yz
c. 15,5
Số 0 được gọi là đơn thức không
c) Chú ý:
e. 2x3y2zxy2
f. 9 x2y + x2
1. Don th?c
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
Tiết 54. ĐƠN THỨC
9; y; 2xy;
b. 9 x2yz
e. 2 x3y2zxy2
Don th?c thu g?n
Don thc chua thu g?n
2. Đơn thức thu gọn:
a) Khái niệm :
Th? no l don th?c thu g?n
Ph?n h? s?
Ph?n h? s?
Phần biến
Phần biến
9
2
Số 0 được gọi là đơn thức không
c) Chú ý:
1. Đơn thức:
a) Khái niệm ( sgk/ 30)
b) Ví dụ:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã du?c nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên duong (m?i bi?n ch? du?c vi?t m?t l?n).
Tiết 54. ĐƠN THỨC
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Don th?c thu g?n
a) Khái niệm (sgk/ 36)
b) Chú ý: Ta coi một số cũng là một đơn thức thu gọn . Trong đơn thức thu gọn mỗi biến chỉ được viết một lần.Khi viết đơn thức thu gọn ta viết hệ số trước, phần biến viết sau và các biến được viết theo thứ tự trong bảng chữ cái.
Bài tập 2:Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn? Chỉ ra phần hệ số và phần biến của đơn thức đó.
a)
5
khơng cĩ
-1
3
-10
d)
e)
b)
y
Tiết 54. ĐƠN THỨC
1. Đơn thức :
a) Khái niệm (sgk/30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Don th?c thu g?n:
a) Khái niệm (sgk/31)
b) Chú ý:
3. Bậc của đơn thức:
Cho don th?c: 2x5y3z.
Bi?n x cĩ s? mu l
Tổng số mũ của tất cả các biến là
: :5
: 5+3+1= 9
Bi?n y cĩ s? mu l
Bi?n z cĩ s? mu l
: 3
1
Ta nĩi 9 l b?c c?a don th?c 2x5y3z .
a) Khái niệm
c) Chú ý: (sgk/36)
b) Ví dụ:
Có bậc là 6
- S? th?c khc 0 l don th?c b?c khơng.
-S? 0 du?c coi l don th?c khơng cĩ b?c
*B?c c?a don th?c cĩ h? s? khc 0 l t?ng s? mu c?a t?t c? cc bi?n cĩ trong don th?c dĩ
Tiết 54. ĐƠN THỨC
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Đơn thức đồng dạng:
a) Khái niệm (sgk)
b) Chú ý: (sgk)
3. Bậc của đơn thức:
a) Khái niệm (sgk)
c) Chú ý: (sgk)
b) Ví dụ:
Có bậc là 6
4. Nhân hai đơn thức:
Tiết 54. ĐƠN THỨC
y4
x
x2
x
x2
)
(
4. Nhân hai đơn thức:
Ví dụ: Nhân 2 đơn thức:
2
x2
y
và
9
x
y4
2
y
9
y4
.
=
.
(
(
)
)
2
9
y
(
)
)
(
=
18
x3
y5
Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Đơn thức đồng dạng:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
b) Chú ý: (sgk/ 31)
3. Bậc của đơn thức:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
c) Chú ý: (sgk/ 31)
b) Ví dụ:
Có bậc là 6
4. Nhân hai đơn thức:
- D? nhn hai don th?c ta nhn cc h? s? v?i nhau v nhn ph?n bi?n v?i nhau
Tiết 54. ĐƠN THỨC
?3 Tìm tích của
và
Bài tập 1: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của mỗi đơn thức nhận được .
Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
Bậc của đơn thức nhận được là 8
Bậc của đơn thức nhận được là 8
Bài tập 2 : Thu gọn các đơn thức sau rồi chỉ ra phần hệ số, phần biến và bậc của chúng.
Phần hệ số là 36 phần biến là x5 y9 bậc là 14
Phần hệ số là phần biến là x12y15 bậc là 27
Chú ý : xm . xn = xm+n
Sso
Khái niệm
Đơn thức thu gọn
Bậc của đơn thức
SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN THỨC VỀ ĐƠN THỨC
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
Mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
Cĩ h? s? khc 0 l t?ng s? mu c?a t?t c? cc bi?n cĩ trong don th?c dĩ.
Số 0: đơn thức không có bậc
Số thực khác 0: đơn thức bậc 0
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc, nắm chắc khái niệm đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức. Cách nhân hai đơn thức
Làm bài tập: phần C ,D( SGK trang 36,37) và sách biên soạn mới
Xem trước bài: Đơn thức đồng dạng.
 







Các ý kiến mới nhất