Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §3. Đơn thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tuấn
Ngày gửi: 22h:22' 31-01-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích: 0 người
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
2. Nêu Khái niệm về Biểu thức đại số?
Trả lời: Biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có các chữ (đại diện cho số), gọi là biểu thức đại số.
Hy tính gi tr? c?a bi?u th?c sau: 3m+2n-5 t?? m= 1; n = 2.

Giải:
B1 :Thay m = -1 ; n = 2 vào biểu thức 3m+2n-1, ta có:
3.(-1) + 2.2 - 5
B2 : = -3 + 4 -5 = - 4
B 3 :Vậy biểu thức 3m+2n-1 có giá trị là - 4 tại m = -1; n=2.
Lưu ý các em không nên viết : 3m +2n – 5 = 3. (-1) +2.2 -5
Chú ý một số ví dụ số 10 được coi là một biểu thức đại số vì có thể viết 10= 10. x1
TIẾT 54 – BÀI 3: ĐƠN THỨC
GV- THCS CHUYÊN TRẦN ĐĂNG NINH
Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 – 2y;
10x+ y;
2x2y;
-2y;
10;
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
NHÓM 2:
Những biểu thức còn lại
5(x + y);
x;
Các biểu thức ở nhóm 2 là đơn thức
Các biểu thức ở nhóm 1 không là đơn thức
Bài 3: ĐƠN THỨC
1. Đơn thức :
?1
1. Đơn thức :
1 Số
Một biến
Tích giữa các số và các biến
10;
x;
*) Xét các biểu thức nhóm 2:
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
a) Khái niệm:
4xy2;
2x2y;
-2y;
b) Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
V ì n ó l à m ột s ố
Bài 3: ĐƠN THỨC
C)
Bài tập 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9 x2yz
c) 15,5
a) 0
b) 2x2y3.3xy2
d) 4x + y
Bài tập 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
là đơn thức không
e) 2xy2
Là đơn thức
Không là đơn thức
Bài 3: ĐƠN THỨC
1. Đơn thức :
2x2y3.3xy2
6x3y5
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu gọn.
Cho các đơn thức:
2. Đơn thức thu gọn:
Ta sang phần :
2. Đơn thức thu gọn:
6
x3y5
Hệ số
Phần biến
a)Khái niệm Đơn thức thu gọn : Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.Số nói trên gọi là hệ số , phần còn lại là phần biến của đơn thức thu gọn
2y,
b) Chú ý :
V D :
Hệ số : 6
Phần biến : x3 y5
+ Ta coi một số là đơn thức thu gọn
+ Trong đơn thức thu gọn , mỗi biến chỉ xuất hiện một lần . Hệ số viết trước phần biến viết sau , các biến được viết theo thứ tự bảng chữ cái
Đơn thức trong Nhóm 2:
4xy2;
2x2y;
-2y;
10;
Đơn thức thu gọn
Đơn thức chưa được thu gọn
x;
Trong các đơn thức sau đơn thức nào là đơn thức thu gọn :
; ; xyx ; ; ;10xy2zy Hãy chỉ ra phần biến và phần hệ số của các đơn thức thu gọn ấy
X;
- y
3x2y
7
7
5
3
1
9
3) Bậc của một đơn thức:
* V D : Xét đơn thức 2 x5y3z
có hệ số là 2 khác 0
Ta nói bậc của đơn thức 2x5y3z là 9
các em không phải vẽ hình quả bóng
5 x4 y3 z
Số mũ là 4
Số mũ là 3
Số mũ là 1
Tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức là 8
Đơn thức có bậc là 8
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Khác 0
Tương tự ta có :
a) Khái niệm bậc của đơn thức:
3) Bậc của một đơn thức:
Bậc của đơn thức là gì,ta ghi khái niệm .
Hãy tìm bậc của đơn thức –3xy5z3t
Đơn thức –3xy5z3t có bậc 10
Khi viết một số thực khác 0. Chẳng hạn, số 2 ta viết
dưới dạng như sau :
2 = 2x0 = 2x0y0 = …
Theo em số 2 có bậc mấy ?
Khi viết số 0 dưới dạng: 0 = 0x0 = 0x = 0x2 = 0x3 = … Theo em số 0 được coi là đơn thức có bậc không ?
Số 2 có bậc 0
Số 0 không có bậc
3) Bậc của một đơn thức:
a) Khái niệm bậc của đơn thức:
* V D :
b) Chú ý :
+ Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
+ Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
Không có bậc
7
0
3
4. Nhân hai đơn thức :
Cho hai biểu thức số A = 32 . 167 và B = 34 . 166 . Thu gọn tích A.B như sau :
A . B = (32 . 167).(34 . 166) = ( 32 . 34).(167.166) = 36. 1613
(2x2y) . (9xy4)
= (2 . 9) . (x2 .x).(y.y4)
= 18x3 y5
Ta nói 18x3y5 là tích của hai đơn thức 2xy2 và 9xy4.
* Bài toán :
* Tương tự nhân hai đơn thức 2x2y và 9xy4 ta làm như sau :
Nêu các bước nhân hai đơn thức?
=(2 .9)(x2y) . (xy4)
a) Các bước nhân hai đơn thức :
B1 : Lập tích ( Viết hai đơn thức đứng cạnh nhau, mỗi đơn thức trong một ngoặc đơn )
B2 : Nhân hệ số với hệ số , nhân phần biến với phần biến.
B1
B2
Chú ý : xm . xn = xm+n
Viết đơn thức sau thành đơn thức thu gọn :
5x4y(-2)xy2(-3)x3
= [5 .(-2).(-3)](x4 x.x3)(y.y2) = 30x8y3 .
?3
Tìm tích x3 và – 8 xy2.
4. Nhân hai đơn thức :
a) Các bước nhân hai đơn thức :
b) Chú ý(SGK ) :
Mỗi đơn thức đều có thể viết thành đơn thức thu gọn
Ví dụ :
Giải ?3 :
(- x3 ) (– 8 xy2 )
V ậy
là tích của hai đơn thức đã cho
Khái niệm
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
(Ví dụ: 1, x, 2ab …)
Đơn thức thu gọn
Bậc của đơn thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
Mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Ví dụ: -2xyz
: -2
: xyz
SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN THỨC VỀ ĐƠN THỨC
Các chú ý trong bài :
+ Số 0 được gọi là đơn thức không.
+ Ta coi một số là đơn thức thu gọn
+ Trong đơn thức thu gọn , mỗi biến chỉ xuất hiện một lần . Hệ số viết trước phần biến viết sau , các biến được viết theo thứ tự bảng chữ cái
+ Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
+ Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
Các mục chính đã ghi trong bài :
Bài 3: ĐƠN THỨC
1. Đơn thức :
2. Đơn thức thu gọn:
3) Bậc của một đơn thức:
4. Nhân hai đơn thức :

Bài 1/ Cho hai đơn thức: 4x3y và -3xy
a) Nhân hai đơn thức trên.
b) Tìm hệ số, phần biến, bậc của đơn thức thu gọn trên.
c) Tính giá trị của đơn thức thu gọn trên tại x = -1 và y = 2
Giải: a/ (4x3y) .(-3xy)
= 4.(-3).(x3.x).(y.y)
= -12x4y2
b/ Hệ số: -12
Phần biến: x4y2
Bậc của đơn thức: -12x4y2 là:
4 + 2 = 6
c/ Thay x = - 1 và y = 2 vào đơn thức -12x4y2 ta có:
= -12.1.4 = - 48
Vậy giá trị của đơn thức thu gọn trên tại x = -1 và y = 2 là -48
5. Bài tập :
*Bài 2 :(Bài 22SGK-36) Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức nhận được:
a)
Đơn thức có bậc 8.
Đơn thức có bậc 8.
Giải:
5. Bài tập :
(
)
(
)
BTVN : Học thuộc các định nghĩa : Đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức.
Cách nhân hai đơn thức. Viết 4 lần ra vở .
13, 14 , 15, 16,17,18 ( Sbt/21)
Làm bài : 10; 11; 12; 13; 14 trang 32 sgk
Bài 61 trang 50 sgk
 
Gửi ý kiến